BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Admin Yopo

Team YOPO
15/8/22
6,065
29
48
TÀI LIỆU BỔ TRỢ BÁM SÁT VÀ NÂNG CAO TIẾNG ANH 10 KẾT NỐI TRI THỨC GLOBAL SUCCESS HAY NHẤT (DÀNH CHO GIÁO VIÊN) được soạn dưới dạng file word/PDF/ powerpoint gồm 270 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

UNIT 1: FAMILY LIFE

  1. New words
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n)người trụ cột gia đình

chore /tʃɔː(r)/ (n) việc nhà, việc lặt vặt

collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác

consider /kənˈsɪdər/ (v) xem xét, cân nhắc

contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp

divorce/dɪˈvɔːrs/ (v) ly dị

divide/dɪˈvaɪd/ (v) chia, tách

benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà

contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp

critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính

enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ

equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)

financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc

gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa

heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ

iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)

laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi

lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm

nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm



B. GRAMMAR

I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)

1. Cấu trúc (Form)


Affirmative (Khẳng định)
Negative (Phủ định)
Interrogative (Nghi vấn)
S + V (s/es) + (O).S + do/does + not + V (bare- inf) + (O).Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)?
She does the housework every day.She doesn’t do the housework every day.Does she do the housework every day?
2. Cách dùng (Use)

- Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions)

E.g: We visit our grandparents every Sunday. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi ngày chủ nhật.)

- Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)

E.g: I come from Hanoi City.

- Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)

E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children. (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)

- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)

E.g: The train arrives at 7 o’clock. (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)

- Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:

1706237495628.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---Bài bổ trợ Global Success 10 cho GV.docx
    Dung lượng tệp: 1.1 MB
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI