Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU Danh pháp các hợp chất vô cơ HÓA 9 được soạn dưới dạng file word gồm 33 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

MỤC LỤC​

Trang​

Mục lục............................................................................................................ 1

A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ......................................... 2

1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT.......................................... 2

2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ............................................................................................................. 5

2.1. ION.................................................................................................. 5

2.2. OXIDE............................................................................................. 5

2.3. BASE............................................................................................... 6

2.4. ACID............................................................................................... 6

2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC.......... 7

B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ.................................................... 10

1. DANH PHÁP CHUNG.............................................................................. 10

1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính.............................................. 10

1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp.............................................. 11

1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix)........................................ 11

1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix)........... 11

1.5. Tên thông thường.......................................................................... 12

1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC........................................... 12

2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ..................................... 12

2.1. ALKANE....................................................................................... 12

2.2. ALKENE....................................................................................... 13

2.3. ALKADIENE................................................................................ 14

2.4. ALKYNE....................................................................................... 15

2.5. HYDROCARBON THƠM............................................................ 16

2.6. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HYDROCARBON...................... 17

2.7. ALCOHOL.................................................................................... 17

2.8. ETHER.......................................................................................... 18

2.9. PHENOL........................................................................................ 19

2.10. ALDEHYDE................................................................................ 19

2.11. KETONE..................................................................................... 20

2.12. CARBOXYLIC ACID................................................................. 21

2.13. ESTER......................................................................................... 22

2.14. CARBOHYDRATE.................................................................... 23

2.15. AMINE........................................................................................ 23

2.16. AMINO ACID............................................................................. 24

2.17. PEPTIDE..................................................................................... 24

2.18. POLYMER.................................................................................. 24







CHEMICAL TERMS

NOMENCLATURE OF CHEMICAL ELEMENTS AND COMPOUNDS


Thuật ngữ hóa học - Danh pháp các nguyên tố và hợp chất hóa học




ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ

Phần vô cơ
: Nguyễn Đăng Minh Quân – GV tại Huế

Phần hữu cơ: Nguyễn Minh Lý – GV tại Tp. HCM



A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ

1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT


Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.

VD:

Hydrogen Nguyên tố H hoặc đơn chất H2

Oxygen Nguyên tố O hoặc đơn chất O2

Nitrogen Nguyên tố N hoặc đơn chất N2

Fluorine Nguyên tố F hoặc đơn chất F2

Chlorine Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2

Bromine Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2

Iodine Nguyên tố I hoặc đơn chất I2

Sulfur Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)

Phosphorous Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)



Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.

Z
KÍ HIỆU HÓA HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
1​
H​
Hydrogen​
/ˈhaɪdrədʒən/​
2​
He​
Helium​
/ˈhiːliəm/​
3​
Li​
Lithium​
/ˈlɪθiəm/​
4​
Be​
Beryllium​
/bəˈrɪliəm/​
5​
B​
Boron​
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/​
6​
C​
Carbon​
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/​
7​
N​
Nitrogen​
/ˈnaɪtrədʒən/​
8​
O​
Oxygen​
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/​
9​
F​
Fluorine​
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/​
10​
Ne​
Neon​
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/​
11​
Na​
Sodium​
/ˈsəʊdiəm/​
12​
Mg​
Magnesium​
/mæɡˈniːziəm/​
13​
Al​
Aluminium​
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/​
14​
Si​
Silicon​
/ˈsɪlɪkən/​
15​
P​
Phosphorus​
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/​
16​
S​
Sulfur​
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/​
17​
Cl​
Chlorine​
/ˈklɔːriːn/​
18​
Ar​
Argon​
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/​
19​
K​
Potassium​
/pəˈtæsiəm/​
20​
Ca​
Calcium​
/ˈkælsiəm/​
21​
Sc​
Scandium​
/ˈskændiəm/​
22​
Ti​
Titanium​
/tɪˈteɪniəm/
/taɪˈteɪniəm/​
23​
V​
Vanadium​
/vəˈneɪdiəm/​
24​
Cr​
Chromium​
/ˈkrəʊmiəm/​
25​
Mn​
Manganese​
/ˈmæŋɡəniːz/​
26​
Fe​
Iron​
/ˈaɪən/
/ˈaɪərn/​
27​
Co​
Cobalt​
/ˈkəʊbɔːlt/​
28​
Ni​
Nickel​
/ˈnɪkl/​
29​
Cu​
Copper​
/ˈkɒpə(r)/
/ˈkɑːpər/​
30​
Zn​
Zinc​
/zɪŋk/​
33​
As​
Arsenic​
/ˈɑːsnɪk/
/ˈɑːrsnɪk/​
34​
Se​
Selenium​
/səˈliːniəm/​
35​
Br​
Bromine​
/ˈbrəʊmiːn/​
36​
Kr​
Krypton​
/ˈkrɪptɒn/
/ˈkrɪptɑːn/​
37​
Rb​
Rubidium​
/ruːˈbɪdiəm/​
38​
Sr​
Strontium​
/ˈstrɒntiəm/
/ˈstrɒnʃiəm/
/ˈstrɑːntiəm/
/ˈstrɑːnʃiəm/​
46​
Pd​
Palladium​
/pəˈleɪdiəm/​
47​
Ag​
Silver​
/ˈsɪlvə(r)/
/ˈsɪlvər/​
48​
Cd​
Cadmium​
/ˈkædmiəm/​
50​
Sn​
Tin​
/tɪn/​
53​
I​
Iodine​
/ˈaɪədiːn/
/ˈaɪədaɪn/​
54​
Xe​
Xenon​
/ˈzenɒn/
/ˈziːnɒn/
/ˈzenɑːn/
/ˈziːnɑːn/​
55​
Cs​
Caesium​
/ˈsiːziəm/​
56​
Ba​
Barium​
/ˈbeəriəm/
/ˈberiəm/​
78​
Pt​
Platinum​
/ˈplætɪnəm/​
79​
Au​
Gold​
/ɡəʊld/​
80​
Hg​
Mercury​
/ˈmɜːkjəri/
/ˈmɜːrkjəri/​
82​
Pb​
Lead​
/liːd/​
87​
Fr​
Francium​
/ˈfrænsiəm/​
88​
Ra​
Radium​
/ˈreɪdiəm/​






2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

2.1. ION


- Ion dương (Cation):

K potassium K+ potassium ion

Mg magiesium Mg2+ magiesium ion

Al aluminum Al3+ aluminum ion



- Ion âm (Anion):

Cl chlorine Cl- chloride ion

O oxygen O2- oxide ion

N nitrogen N3- nitride ion



2.2. OXIDE

-
“oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/

- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide):

TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE

VD:

Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.

MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.

Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.

Bảng 2: Tên gọi các oxide.

KIM LOẠI
TÊN GỌI
VÍ DỤ
Iron (Fe)​
Fe (II): ferrous - /ˈferəs/FeO: iron (II) oxide
ferrous oxide
Fe (III): ferric - / ˈferik/Fe2O3: iron (III) oxide
ferric oxide
Copper (Cu)​
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/Cu2O: copper (I) oxide
cuprous oxide
Cu (II): cupric - /ˈkyü-prik/CuO: copper (II) oxide
cupric oxide
Chromium (Cr)​
Cr (II): chromous - /ˈkrəʊməs/CrO: chromium (II) oxide
chromous oxide
Cr (III): chromic - /ˈkrəʊmik/Cr2O3: chromium (III) oxide
chromic oxide


- Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):

CÁCH 1:


TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE

CÁCH 2:

SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN + OXIDE

Lưu ý:

+ Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra, penta,…

+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide
1723482050448.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--DANH PHÁP HOA HOC (VÔ CƠ - NGUYỄN ĐĂNG MINH QUÂN, HỮU CƠ - NGUYỄN MINH LÝ).docx
    Dung lượng tệp: 1 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI