Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
TÀI LIỆU Luyện chuyên sâu tiếng anh 7 tập 2 NĂM 2023 - 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 102 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.


UNIT 7. TRAFFIC
I. VOCABULARY
WordTypePronunciation
bumpyadj/ˈbʌmpi/
Ex: We drove along a narrow, bumpy road. (Chúng tôi lái xe dọc theo một con đường gập ghềnh.)
distancen/ˈdɪstəns/

Giaoandethitienganh.info sưu tầm
Ex: What’s the distance from New York City to Boston? (Khoảng cách từ thành phố New York đến Boston là bao nhiêu?)
finev/faɪn/
Ex: She was fined for speeding. (Cô ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ.)
flyv/flaɪ/
Ex: They were on a plane flying from London to New York. (Họ đã ở trên một máy bay bat từ London đến New York.)
handlebarsn/ˈhændlbɑː(r)/
Ex: She took a helmet from the handlebars. (Cô ấy lấy một chiếc mũ bảo hiểm trên tay lái xe.)
lanen/leɪn/
Ex: It is a long lane that has no turning. (Đó là một làn đường dài không có lối rẽ.)
obey traffic rulesphr/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːl z/
Ex: You have to obey traffic rules. (Bạn phải tuân thủ luật giao thông.)
parkv/pɑːk/
Ex: Don’t park here! (Đừng đỗ xe ở đây!)
passengern/ˈpæsɪndʒə(r)/
Ex: The boat was carrying over 100 passengers. (Con tàu này đã chở hơn 100 hành khách.)
pedestriann/pəˈdestriən/
Ex: The city built a pedestrian overpass over the highway. (Thành phố đã xây một cầu vượt cho người đi bộ qua đường cao tốc.)
planen/pleɪn/
Ex: The plane took off an hour late. (Máy bay cất cánh muộn một giờ.)
road sign/traffic signn/ˈrəʊd saɪn/
/ˈtræfɪk saɪn /
Ex: The road sign points left. (Biển báo giao thông chỉ bên trái.)
roofn/ruːf/
Ex: They took a long time to mend the roof. (Họ mất nhiều thời gian để sửa lại mái nhà.)
safetyn/ˈseɪfti/
Ex: We all concerned for her safety. (Tất cả chúng tôi đều lo lắng cho sự an toàn của cô ấy.)
seat beltn/ˈsiːt belt/
Ex: Fasten your seat belt! (Hãy thắt dây an toàn!)
traffic jamn/ˈtræfɪk dʒæm/
Ex: Sorry we’re late. We got stuck in a traffic jam. (Xin lỗi chúng tôi tới muộn. Chúng tôi bị kẹt xe.)
traffic rule/lawn/ˈtræfɪk ruːl lɔː /
/ˈtræfɪk lɔː /
Ex: The new traffic rule has come into effect since March. (Luật giao thông mới đã có hiệu lực từ tháng Ba.)
vehiclen/ˈviːəkl/
Ex. Have you locked your vehicle? (Bạn đã khóa xe chưa?)
zebra crossingn/ˌzebrə ˈkrɒsɪŋ/
Ex: You can walk through the zebra crossing only when the traffic lights turn green. (Bạn có thể đi bộ qua đường ở chỗ vạch kẻ đường khi đèn giao thông chuyển sang màu xanh.)
1705055819691.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--Luyện chuyên sâu Anh 7 tập 2.docx
    Dung lượng tệp: 2 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI