Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO 10: 700 COMMON AND POWERFUL PHRASAL VERBS CÓ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word gồm 60 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
700 COMMON AND POWERFUL PHRASAL VERBS

  1. Break down → Stop functioning (machine)
    Example: My car broke down on the highway yesterday.
    Nghĩa: Xe tôi bị hỏng trên đường cao tốc ngày hôm qua.
  2. Bring up → Mention a topic
    Example: She brought up the issue during the meeting.
    Nghĩa: Cô ấy nêu ra vấn đề trong cuộc họp.
  3. Call off → Cancel
    Example: They called off the concert due to bad weather.
    Nghĩa: Họ đã hủy buổi hòa nhạc vì thời tiết xấu.
  4. Carry on → Continue
    Example: Despite the noise, she carried on working.
    Nghĩa: Mặc dù có tiếng ồn, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.
  5. Catch up → Reach same level
    Example: I need to catch up on my homework.
    Nghĩa: Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà để theo kịp.
  6. Cut off → Disconnect
    Example: The phone was cut off during the storm.
    Nghĩa: Điện thoại bị ngắt kết nối trong cơn bão.
  7. Drop out → Quit a course
    Example: He dropped out of college last year.
    Nghĩa: Anh ấy bỏ học đại học năm ngoái.
  8. End up → Result finally
    Example: We ended up staying home all day.
    Nghĩa: Cuối cùng chúng tôi ở nhà suốt cả ngày.
  9. Figure out → Understand
    Example: I can't figure out how to solve this puzzle.
    Nghĩa: Tôi không thể hiểu làm thế nào để giải câu đố này.
  10. Find out → Discover
    Example: She found out the truth about the project.
    Nghĩa: Cô ấy đã phát hiện ra sự thật về dự án.
  11. Get along → Have good relations
    Example: They get along very well with each other.
    Nghĩa: Họ có quan hệ rất tốt với nhau.
  12. Get back → Return
    Example: When did you get back from your trip?
    Nghĩa: Khi nào bạn trở về từ chuyến đi?
  13. Give up → Stop trying
    Example: Don’t give up; keep practicing.
    Nghĩa: Đừng bỏ cuộc; hãy tiếp tục luyện tập.
  14. Go on → Continue
    Example: Please go on with your story.
    Nghĩa: Xin hãy tiếp tục kể câu chuyện của bạn.
  15. Hang out → Spend time
    Example: We usually hang out at the mall on weekends.
    Nghĩa: Chúng tôi thường đi chơi ở trung tâm thương mại vào cuối tuần.
  16. Keep on → Continue doing
    Example: He keeps on talking during the movie.
    Nghĩa: Anh ấy cứ tiếp tục nói trong suốt bộ phim.
  17. Look after → Take care of
    Example: Can you look after my dog while I'm away?
    Nghĩa: Bạn có thể chăm sóc chó của tôi khi tôi vắng mặt không?
  18. Look for → Search
    Example: I'm looking for my keys.
    Nghĩa: Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
  19. Make up → Invent / Reconcile
    Example 1: She made up a funny story.
    Nghĩa 1: Cô ấy bịa ra một câu chuyện hài hước.
    Example 2: They made up after the argument.
    Nghĩa 2: Họ làm lành sau cuộc tranh cãi.
  20. Pass away → Die
    Example: His grandfather passed away last year.
    Nghĩa: Ông của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
  21. Pick up → Lift / Collect
    Example 1: Can you pick up the box?
    Nghĩa 1: Bạn có thể nhấc hộ cái hộp không?
    Example 2: I'll pick up the kids from school.
    Nghĩa 2: Tôi sẽ đón các con từ trường.
  22. Put off → Postpone
    Example: We had to put off the meeting until next week.
    Nghĩa: Chúng tôi phải hoãn cuộc họp đến tuần tới.
  23. Run out → Have none left
    Example: We've run out of milk.
    Nghĩa: Chúng tôi đã hết sữa.
  24. Set up → Arrange / Establish
    Example: They set up a new company.
    Nghĩa: Họ thành lập một công ty mới.
  25. Show up → Arrive
    Example: He showed up late to the party.
    Nghĩa: Anh ấy xuất hiện trễ ở bữa tiệc.
Take over → Gain control
Example: The company was taken over by a larger firm

1757945911741.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---700 POWERFUL PHRASAL VERBS.docx
    Dung lượng tệp: 170.6 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI