Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU tóm tắt ngữ pháp tiếng anh tiểu học FILE WORD LINK DRIVE
Tóm tắt toàn bộ ngữ pháp tiểu học rất hay có file word

NỘI DUNG HỌC
NOUN: PHÂN BIỆT DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC, KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, A/AN ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC, CÁCH BIẾN ĐỔI DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU,
LUYỆN TẬP: CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG DANH TỪ SỐ NHIỀU
NOUN – DANH TỪ
Danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được (Countable nouns): có thể đếm trực tiếp người hay vật ấy.
boy (cậu bé), apple (quả táo), book (quyển sách), tree (cây)…
Danh từ không đếm được (Uncountable nouns): Là không đếm trực tiếp người hay vật ấy. Muốn đếm, phải thông qua một đơn vị đo lường thích hợp.
meat (thịt), ink (mực), chalk (phấn), water (nước)…

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC: gồm Danh từ số ít(số ít tức là =1) và Danh từ số nhiều (từ 2 trở lên)
Danh từ số ít phải có A HOẶC AN đứng trước danh từ đó, (số ít tức là =1)
A đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z
An đứng trước những danh từ có 1 trong những chữ cái sau đứng đầu (a, e, i, o, u)
DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ ÍTDANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
DANH TỪ CÓ NGUYÊN ÂM ĐỨNG ĐẦU (U E O A I)DANH TỪ CÓ PHỤ ÂM ĐỨNG ĐẦUA HOẶC AN KHÔNG ĐƯỢC ĐỨNG TRƯỚC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
AN APPLE
AN ORANGE
AN ICE CREAM
AN EGG
AN UMBRELLA
A CAT
A TABLE
A BOY
A CHILD
A MOTHER
MILK
WATER
RICE
HAIR
AIR
pineapples, pears potato chips
strawberries vegetables pounds
grapes tomatoes
apples mushrooms
oranges, noodles sweets
carrots, eggs cakes
bananas onions, snacks
Bread lettuce, milk
cheeserice, beef oil
garlic meat, salt,
ice-cream sugar pork
food water chicken(meat)
butter soup tea,
coffee money

CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG SỐ NHIỀU
1. Hầu hết các danh từ chuyển sang số nhiều thường thêm “s” ở cuối boy => boys, hat => hats
2. Danh từ tận cùng bằng “o, s, ss, sh, ch, x, z, zz” + es để tạo danh từ số nhiều
(thuộc câu: ông Sáu sung sướng chạy xe SH)
tomato=> tomatoes Bus => buses (xe buýt) Brush => brushes (bàn chải)
Kiss => kisses (nụ hôn) Box => boxes (hộp) Church => churches (nhà thờ)
3. Các danh từ kết thúc bằng “y”
+ “phụ âm + y”: y -> i + es lady => ladies, story => stories…
+ “nguyên âm + y”: y -> y + s : boy => boys, monkey => monkeys
4. Các danh từ kết thúc bằng “f” hoặc “fe”: “-f, -fe” → “-ves”
Ex: wife => wives, calf => calves. Chú ý: “-oof” -> “-oofs”
Ex: roof => roofs, proof => proofs
❖ Số nhiều bất quy tắc (học thuộc lòng phần này)
  • Một số trường hợp đặc biệt:
Một số danh từ thay đổi khi ở số nhiều
A foot=> feet (bàn chân); a goose=> geese ( con ngỗng);
a man=> men (đàn ông), A louse=> lice (con rận),
A woman=> women (phụ nữ) a mouse=> mice (con chuột),
a child=> children a tooth=> teeth (răng),
an ox (bò đực) => oxen a person => people (người)
Một số trường hợp số ít và số nhiều giống nhau (Số ít có “a hoặc an” đứng trước, số nhiều không có S/ES đứng sau:
aircraft (máy bay), craft ( thuyền), sheep (con cừu) duck (vịt),

583014664_2408067382983370_2126948975590742352_n.jpg


⇨ Link download: TẢI FILE
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI