Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 11 cơ bản được soạn dưới dạng file pdf gồm 15 trang. Các bạn xem và tải tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 11 cơ bản về ở dưới.
DANH SÁCH TỪ VỰNG TIẾNG ANH 11 GLOBAL SUCCESS WORD --------------------------- -----------------
1685587002212.png

Unit 1: A long & healthy life

WORDPRONUNCIATIONMEANING
antibiotic (n)/ˌæntɪbaɪˈɒtɪk/thuốc kháng sinh
bacteria (n)/bækˈtɪərɪə/vi khuẩn
balanced (adj)/ˈbælənst/cân đối, cân bằng
cookbook (n)/ˈkʊkbʊk/sách hướng dẫn nấu ăn
cut down on/ˌkʌt ˈdaʊn ɒn/cắt giảm
diameter (n)/daɪˈæmɪtə/đường kính
disease (n)/dɪˈziːz/bệnh
energy (n)/ˈenədʒi/năng lượng
enquire (v)/ɪnˈkwaɪə/hỏi
examine (v)/ɪgˈzæmɪn/kiểm tra, khám (sức khoẻ)
fitness (n)/ˈfɪtnəs/sự khoẻ khoắn
food poisoning (n)/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/ngộ độc thức ăn
germ (n)/dʒɜːm/vi trùng
give up/ɡɪv ˈʌp /từ bỏ
illness (n)/ˈɪlnəs/sự ốm đau
infection (n)/ɪnˈfekʃn/sự lây nhiễm
ingredient (n)/ɪnˈgriːdiənt/thành phần, nguyên liệu
life expectancy (n)/ˈlaɪf ɪkspektənsi/tuổi thọ
muscle (n)/ˈmʌsl/cơ bắp
nutrient (n)/ˈnjuːtriənt/chất dinh dưỡng
organism (n)/ˈɔːɡənɪzəm/sinh vật, thực thể sống
press-up (n)/ˈpres ʌp/động tác chống đẩy
properly (adv)/ˈprɒpəli/một cách điều độ, hợp lí
recipe (n)/ˈresəpi/công thức nấu ăn
regular (adj)/ˈreɡjələ/đều đặn, thường xuyên
spread (n)/spred/sự lây lan
star jump (np)/ˈstɑː ˌdʒʌmp/động tác nhảy dang tay chân
strength (n)/streŋθ/sức mạnh
suffer (v)/ˈsʌfə/chịu đựng
treatment (n)/ˈtriːtmənt/cách điều trị
tuberculosis (n)/tʃuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/bệnh lao phổi
virus (n)/ˈvaɪrəs/vi-rút
work out/ˌwɜːk ˈaʊt/tập thể dục



Unit 2: The generation gap

WORDPRONUNCIATIONMEANING
adapt (v)/əˈdæpt/thích nghi, thay đổi cho phù hợp
argument (n)/ˈɑːɡjumənt/tranh luận, tranh cãi
characteristic (n)/ˌkærəktəˈrɪstɪk/đặc tính, đặc điểm
conflict (n)/ˈkɒnflɪkt/sự xung đột, va chạm
curious (adj)/ˈkjʊəriəs/tò mò, muốn tìm hiểu
digital native (n)/ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
experience (n, v)/ɪkˈspɪəriəns/trải nghiệm
extended family (n)/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/gia đình đa thế hệ, đại gia đình
freedom (n)/ˈfriːdəm/sự tự do
generation gap (n)/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/khoảng cách giữa các thế hệ
hire (v)/ˈhaɪə/thuê nhân công, thuê người làm
honesty (n)/ˈɒnəsti/tính trung thực, tính chân thật
individualism (n)/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/chủ nghĩa cá nhân
influence (v)/ˈɪnfluəns/gây ảnh hưởng
limit (v)/ˈlɪmɪt/giới hạn, hạn chế
nuclear family (n)/ˌnjuːkliə ˈfæməli/gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
screen time (n)/ˈskriːn taɪm/thời gian sử dụng thiết bị điện tử
social media (n)/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/phương tiện truyền thông mạng xã hội
value (n, v)/ˈvæljuː/giá trị, coi trọng
view (n)/vjuː/quan điểm




Unit 3: Cities of the future

WORDPRONUNCIATIONMEANING
article (n)/ˈɑːtɪkl/bài báo
card reader (n)/ˈkɑːd riːdə/thiết bị đọc thẻ
city dweller (np)/ˈsɪti ˈdwelə/người dân thành phố
cycle path (n)/ˈsaɪkl pɑːθ/làn đường dành cho xe đạp
efficiently (adv)/ɪˈfɪʃntli/có hiệu quả
high-rise (adj)/ˈhaɪ raɪz/cao tầng, có nhiều tầng
infrastructure (n)/ˈɪnfrəstrʌktʃə/cơ sở hạ tầng
interact (v)/ˌɪntərˈækt/tương tác
liveable (adj)/ˈlɪvəbl/đáng sống
neighbourhood (n)/ˈneɪbəhʊd/khu dân cư
operate (v)/ˈɒpəreɪt/vận hành
pedestrian (n)/pəˈdestriən/người đi bộ
privacy (n)/ˈprɪvəsi/sự riêng tư
roof garden (n)/ˈruːf ɡɑːdn/vườn trên sân thượng
sense of community/ˈsens əv kəˈmjuːnəti/ý thức cộng đồng
sensor (n)/ˈsensə/cảm biến
skyscraper (n)/ˈskaɪskreɪpə/toà nhà chọc trời
smart city (np)/ˈsmɑːt sɪti/thành phố thông minh
sustainable (adj)/səˈsteɪnəbl/bền vững
urban centre (np)/ˈɜːbən sentə/khu đô thị, trung tâm đô thị


Unit 4: ASEAN and Viet Nam

WORDPRONUNCIATIONMEANING
apply (for) (v)/əˈplaɪ fɔː/xin việc, ứng cử
celebration (n)/ˌselɪˈbreɪʃn/lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
community (n)/kəˈmjuːnəti/cộng đồng
compliment (n)/ˈkɒmplɪmənt/lời khen
contribution (n)/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/sự đóng góp, cống hiến
cultural exchange (np)/kʌlʧərəl ɪksˈʧeɪnʤ/sự trao đổi văn hoá
current (adj)/ˈkʌrənt/hiện tại, đương đại
development (n)/dɪˈveləpmənt/sự phát triển
eye-opening (adj)/ˈaɪ əʊpənɪŋ/mở mang tầm mắt
honour (v)/ˈɒnə/thể hiện sự kính trọng
issue (n)/ˈɪʃuː/vấn đề
leadership skill (np)/ˈliːdəʃɪp ˈskɪl/kĩ năng lãnh đạo
live-stream (v)/ˈlaɪv striːm/phát sóng trực tuyến
politics (n)/ˈpɒlətɪks/chính trị
promote (v)/prəˈməʊt/thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá
qualify (v)/ˈkwɒlɪfaɪ/đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng
region (n)/ˈriːʤən/vùng
relation (n)/rɪˈleɪʃən/mối quan hệ
represent (v)/ˌreprɪˈzent/đại diện, tượng trưng
representative (n)/ˌreprɪˈzentətɪv/người đại diện
strengthen (v)/ˈstreŋkθn/tăng cường, đẩy mạnh
support (v)/səˈpɔːt /hỗ trợ
take part (in)/teɪk pɑːt (ɪn)/tham gia
volunteer (v, n)/ˌvɒlənˈtɪə/tình nguyện, tình nguyện viên
youth (n)/juːθ/tuổi trẻ

https://yopo.vn/attachments/download-png.249225/

CHÚC THẦY CÔ, CÁC EM THÀNH CÔNG!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI