Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TÀI LIỆU Từ vựng tiếng anh lớp 10 theo từng unit được soạn dưới dạng file word gồm 17 trang. Các bạn xem và tải từ vựng tiếng anh lớp 10 theo từng unit về ở dưới.
TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10

UNIT 1. MY FAMILY+ CÓ FILE NGHE TỪ VỰNG

GETTING STARTED

  1. sports filed /ˈspɔːts fiːld/ (n/p): sân chơi thể thao
  2. prepare /prɪˈpeə(r)/ (v): chuẩn bị
  3. help with something /help wɪð ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): giúp làm việc gì đó
  4. divide /dɪˈvaɪd/ (v): phân chia
  5. household chores /ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/ (n.phr): công việc nhà
  6. homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): nội trợ
  7. breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): trụ cột gia đình
  8. earn money /ɜːn ˈmʌni/ (v.phr): kiếm tiền
  9. equally /ˈiːkwəli/ (adv): một cách công bằng, bình đẳng
  10. shop for groceries /ʃɒp fɔː(r) ˈɡrəʊsəri/ (v.phr): mua thực phẩm
  11. do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/ (v.phr): làm công việc giặt giũ
  12. do the washing-up /duː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ (v.phr): rửa chén / bát
  13. put out the rubbish /pʊt aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/ (v.phr): vứt rác

LANGUAGE

  1. housework /ˈhaʊswɜːk/ (n): việc nhà
  2. do the heavy-lifting /duː ðə ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (v.phr): làm công việc mang vác nặng
  3. support /səˈpɔːt/ (v): ủng hộ, hỗ trợ
  4. look after /lʊk ˈɑːftə(r)/ (phr.v): chăm sóc = take care of /teɪk keə(r) əv/
  5. tidy up /ˈtaɪdi/ /ʌp/ (v.phr): dọn dẹp

READING

  1. responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
  2. husband /ˈhʌzbənd/ (n): chồng
  3. wife /waɪf/ (n): vợ
  4. life skill /laɪf skɪl/ (n.phr): kỹ năng sống
  5. gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ (n): lòng biết ơn
  6. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v): đánh giá cao, đề cao
  7. strengthen /ˈstreŋkθn/ (v): tăng cường
  8. bond /bɒnd/ (n): sự gắn kết
  9. benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích
  10. character /ˈkærəktə(r)/ (n): tính cách
  11. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích
  12. share /ʃeə(r)/ (v): chia sẻ
SPEAKING

  1. damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): phá hủy
  2. playtime /ˈpleɪtaɪm/ (n): thời gian vui chơi
  3. grow up /ɡrəʊ ʌp/ (phr.v): phát triển
LISTENING

  1. routine /ruːˈtiːn/ (n): sinh hoạt thường ngày
  2. cheer someone up /tʃɪə(r) ˈsʌmwʌn ʌp / (v.phr): cổ vũ
  3. trust /trʌst/ (n): niềm tin
  4. carry on (phr.v): tiếp tục
  5. achieve success /əˈtʃiːv səkˈses/ (v.phr): đạt thành tựu
WRITING

  1. have a picnic /hæv ə ˈpɪknɪk/ (v.phr): đi dã ngoại
  2. celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v): tổ chức, kỉ niệm
  3. experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n): trải nghiệm
  4. spotlessly /ˈspɒtləsli/ (adv): không tì vết
  5. exchange opinions /ɪksˈtʃeɪndʒ əˈpɪnjən/ (v.phr): trao đổi ý kiến
COMMUNICATION & CULTURE

  1. get into top university /ɡet ˈɪntuː tɒp ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (v.phr) đỗ vào trường đại học hàng đầu
  2. family value /ˈfæməli ˈvæljuː/ (n.phr): giá trị gia đình
  3. pass on /pɑːs ɒn/ (phr.v): lưu truyền
  4. traditional /trəˈdɪʃənl/ (adv): truyền thống
  5. respect /rɪˈspekt/ (n, v): sự tôn trọng / tôn trọng
  6. wealth of something /welθ/ (n) sự giàu có / nhiều
  7. table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.phr): quy tắc ứng xử trên bàn ăn
  8. respectively /rɪˈspektɪvli/ (adv): lần lượt là
LOOKING BACK

  1. run a washing machine /rʌn ə ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/ (v.phr) vận hành máy giặt
  2. regularly /ˈreɡjələli/ (adv): một cách thường xuyên
  3. be away on business /bi əˈweɪ ɒnˈbɪznəs/ (phrase): đi công tác xa


UNIT 2. HUMANS AND THE ENVIRONMENT

GETTING STARTED

  1. green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh
  2. improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện
  3. attend /əˈtend/ (v): tham dự
  4. set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập
  5. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích
  6. clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp
  7. planned event / plænd ɪˈvɛnt / (n.phr): sự kiện đã được lên kế hoạch
  8. organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
  9. carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n.phr): khí thải carbon
  10. be able to do something / biː ˈeɪbl tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): có thể làm
  11. text /tekst/ (v): nhắn tin
  12. achieve /əˈtʃiːv/(v) (v): đạt được
  13. raise /reɪz/ (v): nâng cao
  14. adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
LANGUAGE

  1. plot /plɒt/ (n): cốt truyện
  2. playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n): sân chơi
  3. environmental protection /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/ (n.phr): bảo vệ môi trường
  4. household appliances /ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz/ (n.phr): đồ dùng gia đình
  5. eco-friendly / ˈiːkəʊ-ˈfrendli / (adj): thân thiện với mối trường
  6. produce /prəˈdjuːs/ (v): tạo ra
  7. litter /ˈlɪtə(r)/ (v): vứt rác
  8. harm /hɑːm/ (v): gây hại
  9. device /dɪˈvaɪs/ (n): thiết bị
  10. driving machine /ˈdraɪvɪŋ məˈʃiːn/ (n): máy lái xe
  11. attract /əˈtrækt/ (v): gây được sự chú ý
  12. turn off /tɜːn ɒf/ (phr.v): tắt
  13. reduce /ri'dju:s/ (v): giảm
  14. be reminded to do something /biː rɪˈmaɪndɪd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): được nhắc nhở làm gì
  15. revise for / rɪˈvaɪz fɔː / (phr.v): ôn tập
  16. make the decision /meɪk ðə dɪˈsɪʒən/ (v.phr): đưa ra quyết định
1707478206686.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10 - GLOBAL SUCCESS.doc
    Dung lượng tệp: 235 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI