Tìm tiệm cận ngang của hàm số bằng máy tính TUYỂN TẬP cách tìm số đường tiệm cận bằng máy tính
YOPOVN xin giới thiệu đến các bạn phương pháp tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng máy tính casio. Tìm tiệm cận ngang của hàm số bằng máy tính TUYỂN TẬP cách tìm số đường tiệm cận bằng máy tính giúp các bạn xác định được tiệm cận ngang của đồ thị có hàm số phức tạp. Các bạn hãy xem video nhé.
TRẮC NGHIỆM TÌM TIỆM CẬN ĐỨNG CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẰNG MÁY TÍNH CASIO
Định nghĩa: Đường thẳng y=y0
được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)
nếu thỏa một trong hai điều kiện sau:
Phương pháp:
Bước 2.
+ Tính limx→+∞f(x)=y0
bằng máy tính casio. Nhập f(x)-> nhấn CALC -> chọn x=105
.
+ Tính limx→–∞f(x)=y0
bằng máy tính casio. Nhập f(x)-> nhấn CALC -> chọn x=–105
.
Kết quả có 4 dạng sau:
+ Một số dương rất lớn, suy ra giới hạn bằng +∞
.
+ Một số âm rất nhỏ, suy ra giới hạn bằng –∞
.
+ Một số có dạng A.10–n
, suy ra giới hạn bằng 0
.
+ Một số có dạng bình thường là B. Suy ra giới hạn bằng B hoặc gần bằng B.
Câu 1. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x–32x–5
Giải:
+Tính limx→+∞4x–32x–5=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
+ Tính limx→–∞4x–32x–5=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y = 2
Câu 2. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x–36–5x
Giải:
+Tính limx→+∞4x–36–5x=–45
⇒y=–45
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x–36–5x=–45
⇒y=–45
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=–45
Câu 3. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2–31+5x3
Giải:
+Tính limx→+∞4x2–31+5x3=0
⇒y=0
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x2–31+5x3=0
⇒y=0
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=0
Câu 4. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2–31+5x
Giải:
+Tính limx→+∞4x2–31+5x=+∞
⇒
Đồ thị không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x2–31+5x=–∞
⇒
Đồ thị không có tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang .
Câu 5. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x–√x2+x+5
Giải:
+Tính limx→+∞(x–√x2+x+5)=–12
⇒y=–12
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(x–√x2+x+5)=–12
⇒y=–12
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=–12
Câu 6. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x–3x+√x2+x–5
Giải:
+Tính limx→+∞2x–3x+√x2+x–5=1
⇒y=1
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞2x–3x+√x2+x–5=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=1
Câu 7. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x–7√x2+1
Giải:
+Tính limx→+∞2x–7√x2+1=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞2x–7√x2+1=–2
⇒y=–2
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=2
và y=–2
Câu 8. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=∣∣8x2+3x∣∣1–2x
Giải:
+Tính limx→+∞∣∣8x2+3x∣∣1–2x2=–4
⇒y=–4
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞∣∣8x2+3x∣∣1–2x2=4
⇒y=4
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=–4
và y=4
Câu 9. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x√x2+1|x2–3|
Giải:
+Tính limx→+∞x√x2+1|x2–3|=1
⇒y=1
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞x√x2+1|x2–3|=–1
⇒y=–1
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=–1
và y=1
Vậy ta chọn phương án C
Câu 10. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+√4x2+1
Giải:
+Tính limx→+∞(2x+√4x2+1)=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(2x+√4x2+1)=0
⇒y=–1
là tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y=0
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 11. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x–√2x2+5
Giải:
+Tính limx→+∞(x–√2x2+5)=–∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(x–√2x2+5)=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số không có cận ngang
Vậy ta chọn phương án A
YOPOVN xin giới thiệu đến các bạn phương pháp tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng máy tính casio. Tìm tiệm cận ngang của hàm số bằng máy tính TUYỂN TẬP cách tìm số đường tiệm cận bằng máy tính giúp các bạn xác định được tiệm cận ngang của đồ thị có hàm số phức tạp. Các bạn hãy xem video nhé.
TRẮC NGHIỆM TÌM TIỆM CẬN ĐỨNG CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẰNG MÁY TÍNH CASIO
- Phương Pháp:
Định nghĩa: Đường thẳng y=y0
được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)
nếu thỏa một trong hai điều kiện sau:
- limx→+∞f(x)=y0
- limx→–∞f(x)=y0
Phương pháp:
Bước 2.
+ Tính limx→+∞f(x)=y0
bằng máy tính casio. Nhập f(x)-> nhấn CALC -> chọn x=105
.
+ Tính limx→–∞f(x)=y0
bằng máy tính casio. Nhập f(x)-> nhấn CALC -> chọn x=–105
.
Kết quả có 4 dạng sau:
+ Một số dương rất lớn, suy ra giới hạn bằng +∞
.
+ Một số âm rất nhỏ, suy ra giới hạn bằng –∞
.
+ Một số có dạng A.10–n
, suy ra giới hạn bằng 0
.
+ Một số có dạng bình thường là B. Suy ra giới hạn bằng B hoặc gần bằng B.
- Các ví dụ:
Câu 1. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x–32x–5
Giải:
+Tính limx→+∞4x–32x–5=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
+ Tính limx→–∞4x–32x–5=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y = 2
Câu 2. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x–36–5x
Giải:
+Tính limx→+∞4x–36–5x=–45
⇒y=–45
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x–36–5x=–45
⇒y=–45
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=–45
Câu 3. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2–31+5x3
Giải:
+Tính limx→+∞4x2–31+5x3=0
⇒y=0
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x2–31+5x3=0
⇒y=0
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=0
Câu 4. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2–31+5x
Giải:
+Tính limx→+∞4x2–31+5x=+∞
⇒
Đồ thị không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞4x2–31+5x=–∞
⇒
Đồ thị không có tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang .
Câu 5. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x–√x2+x+5
Giải:
+Tính limx→+∞(x–√x2+x+5)=–12
⇒y=–12
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(x–√x2+x+5)=–12
⇒y=–12
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=–12
Câu 6. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x–3x+√x2+x–5
Giải:
+Tính limx→+∞2x–3x+√x2+x–5=1
⇒y=1
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞2x–3x+√x2+x–5=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y=1
Câu 7. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x–7√x2+1
Giải:
+Tính limx→+∞2x–7√x2+1=2
⇒y=2
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞2x–7√x2+1=–2
⇒y=–2
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=2
và y=–2
Câu 8. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=∣∣8x2+3x∣∣1–2x
Giải:
+Tính limx→+∞∣∣8x2+3x∣∣1–2x2=–4
⇒y=–4
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞∣∣8x2+3x∣∣1–2x2=4
⇒y=4
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=–4
và y=4
Câu 9. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x√x2+1|x2–3|
- 0 B. 1 C. 2 D. 3
Giải:
+Tính limx→+∞x√x2+1|x2–3|=1
⇒y=1
là tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞x√x2+1|x2–3|=–1
⇒y=–1
là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=–1
và y=1
Vậy ta chọn phương án C
Câu 10. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+√4x2+1
- 0 B. 1 C. 2 D. 3
Giải:
+Tính limx→+∞(2x+√4x2+1)=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(2x+√4x2+1)=0
⇒y=–1
là tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y=0
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 11. Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x–√2x2+5
- 0 B. 1 C. 2 D. 3
Giải:
+Tính limx→+∞(x–√2x2+5)=–∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
+Tính limx→–∞(x–√2x2+5)=+∞
⇒
trong trường hợp này không có tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số không có cận ngang
Vậy ta chọn phương án A
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPOVN.COM-tiem-can-ngang-cua-do-thi-ham-so.pdfDung lượng tệp: 185.6 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG