Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
TỔNG HỢP Bộ đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 4 MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT CÓ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải bộ đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 4 về ở dưới.



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHOA – SỬ - ĐỊA LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023

KHOA HỌC:

Câu 1: Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, em và gia đình phải làm gì?


Giảm khói bụi, trồng rừng, đun khói bếp

Thu gom và xử lí phân, rác hợp lí, giảm khói, bụi, khí thải độc hại,...bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh

Không cần thu gom rác, giảm khói bụi, bếp, giảm động cơ xe

Câu 2 : Đốt 1 cây nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Giải thích nguyên nhân tại sao cây nến tắt?

A. Thiếu khí các-bô-níc

B. Thiếu ni-tơ

C. Thiếu không khí

Câu 3: Trong các vật sau, vật nào là vật tự phát sáng?

A. Mặt trời

B. Mặt trăng

C. Trái đất

Câu 4: Nhiệt độ nào sau đây có thể là nhiệt độ của một ngày trời nóng?

A. 10oC B. 100oC C. 35oC

Câu 5: Thành phần trong không khí quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp của con người là:

A. Khí ô-xi B. Khí các- bô- níc C. Hơi nước

Câu 6: Nhiệt độ cơ thể của con người khỏe mạnh vào khoảng:

A. 39oC B. 20oC C. 37oC

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sao cho phù hợp.

A. Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh sẽ làm hại mắt £

B. Đọc sách dưới ánh sáng yếu thì không nhìn rõ chứ không hại mắt £

C. Đọc sách dưới ánh sáng mạnh hay yếu đều có hại cho mắt £

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

A. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 1000C £

B. Khi nhiệt độ cao hơn 370C là dấu hiệu cơ thể của người bình thường £

D. Nước và các chất lỏng khác nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi £

C©u 9: §iÒn ch÷ N (viÖc nªn lµm) hoÆc ch÷ K (viÖc kh«ng nªn lµm) vµo « c thÝch hîp
.

c A. T¾t bÕp khi sö dông xong.

c B. §Ó b×nh x¨ng, dÇu ra xa bÕp.

c C. ĐÓ trÎ em ch¬i ®ïa gÇn bÕp löa.

Câu 10: Vật nào có thể ngăn ánh sáng truyền qua?

A. Kính

B. Quyển vở

C. Túi ni lông trắng

Câu 11: Thực vật cần gì để sống:

A. Ánh sáng, chất khoáng

B. Nước, không khí

C. Ánh sáng, không khí, nước và chất khoáng.

Câu 12: Quá trình hô hấp của cây diễn ra khi nào?

A. Ban ngày

B. Ban đêm

C. Cả ban ngày và ban đêm

Câu 13: Thực vật dùng năng lượng ánh sáng mặt trời để làm gì?

A. Trao đổi chất

B. Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

C. Hô hấp

C©u14: Trong qu¸ trÝnh quang hîp, thùc vËt th¶i ra khÝ nµo?

KhÝ ô - xi

KhÝ ni - t¬

KhÝ c¸c- b« - nic









Câu 15. Sơ đồ quá trình hô hấp của thực vật

Hấp thụ Thải ra








A. Khí ô-xi

B. Khí các – bô – níc

C. Khí ni – tơ

C©u 16: §iÒn vµo chç trèng trong bảng so sánh qu¸ tr×nh quang hîp hÊp cña thùc vËt cho phù hợp:

H« hÊp
Quang hîp
LÊy vµo
Th¶i ra
Thời gian diễn ra


Câu 17: Điền các từ trong ngoặc dưới đây vào chỗ chấm thích hợp:


(hô hấp, hơi nước, khí ô-xi, khí các-bô-nic)

Trong quá trình sống, thực vật lấy từ môi trường các chất khoáng, nước, khí các-bô-nic, ……… và thải ra ……, khí các – bô – nic, chất khoáng khác. Trong quá trình …….. thực vật thấp thụ ……. và thải ra ………….

Câu 18: Đánh mũi tên và điền tên các chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ trao đổi chất ở thực vật.




............................................................................................................................................................................................................................................
Câu 21: Trong quá trình sống, thực vật lấy vào và thải ra những gì?


Câu 22: Nêu một số cách phòng chống bão mà địa phương em đã áp dụng.


………………….......... Câu 23: Để góp phần bảo vệ bầu không khí trong sạch, em và gia đình đã làm gì?



II. LỊCH SỬ

Câu 1: Ai là người lãnh đạo nghĩa quân Lam Sơn chống lại quân Minh?


A. Hồ Quý Ly

B. Lê Đại Hành

C. Lê Lợi

Câu 2: Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

A. Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục.

B. Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng, có nhiều lúa, thích hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.

C. Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.

Câu 3: Bản đồ đầu tiên của nước ta có tên là gì?

A. Bản đồ Việt Nam

B. Bản đồ ĐạiViệt

C. Bản đồ Hồng Đức

Câu 4: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp.

A​
B​
Thời nhà LýViệc tổ chức dạy học và thi cử bắt đầu có quy củ
Thời nhà TrầnGiáo dục phát triển, chế độ đào tạo được quy định chặt chẽ
Thời hậu Lê.Lập Văn Miếu, mở Quốc Tử Giám làm trường đào tạo nhân tài


Câu 5. Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?


A. Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài, cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên

B. Nhử địch vào trận địa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên

C. Nhử địch vào trận địa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng

Câu 6. Nhân dân ta tổ chức giỗ trận ở gò Đống Đa để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại thắng quân Thanh vào thời gian nào?

A. Mồng 3 Tết

B. Mồng 5 Tết

C. Mồng 10 tháng 3

Câu 7: Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập ?

A. Đặt ra lễ xướng danh

B. Đặt ra lễ xướng danh và lễ vinh quy

C. Đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy và khắc tên tuổi người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu

C©u 8 :

Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện và nhận định ở cột B cho thích hợp:

A
B
1. Hồ Quý Lya. Tác phẩm Dư địa chí đã xác định lãnh thổ của quốc gia.
2. Lê Lợib. Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa
3. Lê Thánh Tôngc. Cho vẽ bản đồ và soạn Bộ luật Hồng Đức
4. Nguyễn Trãid. Khởi nghĩa Lam Sơn
5. Quang Trunge. Đổi tên nước là Đại Ngu
6. Nguyễn Ánhg. Năm 1802 chọn Phú Xuân (Huế) làm kinh đô


Câu 9: Tìm từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để hoàn thành nội dung sau:


( Tây Sơn, Nguyễn Huệ, thống nhất, tiêu diệt)

.......................... kéo quân ra Bắc, tiến vào Thăng Long .......................... chính quyền họ Trịnh. Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu đánh thắng tới đó. Năm 1786, nghĩa quân .......................... làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc .......................... lại đất nước.

Câu 10: Trình bày kết quả của việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra thành Thăng Long.


  • Câu 11: Em biết gì về công lao của Nguyễn Huệ - Quang Trung trong việc đại phá quân Thanh?
III. ĐỊA LÍ

Câu 1 : Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam bộ chủ yếu là:


A. Người Kinh, Thái, Mường

B. Người Kinh, Chăm, Hoa, Khơ - me

C. Người Kinh, Ba-na, Ê-đê

Câu 2: Phương tiện đi lại phổ biến ở Tây Nam Bộ là gì?

A. Ô tô B. Xuồng ghe C. Xe ngựa

Câu 3: Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?

A. Trang phục truyền thống

B. Có màu sắc sặc sỡ

C. Quần áo bà ba và chiếc khăn rằn

Câu 4: Đồng bằng Nam bộ do phù sa của sông nào bồi đắp?

A. Sông Hồng và sông Mã

B. Sông Mê Công và sông Đồng Nai

C. Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

Câu 5: Ghi chữ cái trước ý em chọn vào ô trống bên dưới cho thích hợp.

A. Là đồng bằng lớn nhất nước ta
B. Khô nóng, thường bị hạn hán, bão lụt
C. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D. Vào mùa khô, đồng bằng Nam Bộ rất thiếu nước ngọt
Đồng bằng Nam Bộ có đặc điểm là: , , ,
Câu 6: Nghề chính của người dân đồng bằng duyên hải miền Trung là:

A. Khai thác khoáng sản, trồng cây công nghiêp.

B. Nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.

C. Cả hai ý trên đều đúng.

Câu 7: Hiện nay, huyện đảo Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào?

A. Đà Nẵng

B. Khánh Hòa

C. Phú Yên

Câu 8: Hiện nay, huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh, thành phố nào?

A. Thành phố Đà Nẵng

B. Bà Rịa – Vũng Tàu

C. Kiên Giang

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Đồng bằng Nam Bộ là nơi sản xuất nhiều thủy sản nhất nước ta.

Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích lớn nhất và có số dân

đông nhất so với các thành phố khác ở nước ta.

Thành phố Hà Nội có diện tích lớn nhất nước ta. Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hóa, khoa học và kinh tế của cả nước..

Thành phố Cần Thơ là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

Bài 10: Hãy nối tên các thành phố ở cột A với các thông tin ở cột B sao cho phù hợp.

A
B
1. Thành phố Hồ Chí Minha. Là trung tâm kinh tế, văn hóa và khoa học quan trọng của đồng bằng sông Cửu Long
2. Thành phố Cần Thơb. Là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông ở đồng bằng duyên hải miền Trung
3. Thành phố Huếc. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước
4. Thành phố Đà Nẵngd. Thành phố nổi tiếng với các kiến trúc cung đình, thành quách, đền miếu, lăng tẩm... của các vua triều Nguyễn


Câu 11: Điền các từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống:

(sông; tấp nập; sắt thép; xuồng, ghe; rau quả; thịt cá; quần áo; các chợ nổi; sách vở)

Chợ nổi thường họp ở những đoạn ...................... thuận tiện cho việc gặp gỡ của ...................... Việc mua bán ở ...................... diễn ra ...................... các loại hàng hóa bán ở chợ là ...................... ...................... ......................



Câu 12
: Hãy nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây và thủy sản lớn nhất cả nước.

  • ...................
  • Câu 13: Giải thích vì sao người dân đồng bằng duyên hải miền Trung lại trồng lúa, lạc, mía và làm muối?



1693198565476.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---K4 - ĐKT CHKII 22-23.rar
    Dung lượng tệp: 660.4 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI