mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh THCS đầy đủ từ lớp 6 đến lớp 9 (theo chương trình SGK mới) được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710858481048.png


UNIT 1: MY NEW SCHOOL

NEW WORDS.



Word
Pronunciation
Type
Meaning
activity/æk'tiv.i.ti/
n​
Hoạt động
imagine/i'mædʒin/
v​
Tưởng tượng
draw/drɔ:/
v​
Vẽ
make/meik/
v​
Làm,
art/a:t/
n​
Nghệ thuật
Boarding school/ 'bɔ:.diɳ sku:l/
n​
Trường nội trú
classmate/ 'kla:s.meit/
n​
Bạn cùng lớp
compass/ 'kʌm.pəs/
n​
Com-pa
creative/kri'ei.tiv/
adj​
Sáng tạo
look/ luk/
v​
Nhìn, xem
use/ju:s/
v​
Dùng, sử dụng
ask/a:sk/
v​
Hỏi
answer/ 'an:sə/
v​
Trả lời, đáp lại
correct/ kə'rekt/
v​
Sửa, sửa chữa
equipment/i'kwip.mənt/
n​
Thiết bị
excited/ik'sai.tid/
adj​
Phấn chấn.
greenhouse/ 'gri:n.haʊs/
n​
Nhà kính
help/help/
n,v​
Giúp đỡ, trợ giúp
international/',in.tə'næʃ.ən.əl/
adj​
Quốc tế
check/tʃek/
v​
Kiểm tra
match/ mætʃ/
v​
Nối, làm cho phù hợp
practise/ 'præktis/
v​
Rèn luyện
create/'kri:'eit/
v​
Tạo, tạo nên, tạo ra
repeat/' ri'pi:t/
v​
Nhắc lại
Interview/' 'in.tə.vju:/
n, v​
Phỏng vấn
judo/ 'dʒu:.dəʊ/
n​
Môn võ judo
knock/nɒk/
v​
Gõ (cửa)
Overseas/,əʊ.və'si:z/
n ,adv​
ở (nước ngoài)
Pocket money/ 'pɒk.it'mʌn.i/
n​
Tiền túi, tiền riêng
poem/ 'pəʊ.im/
n​
Bài thơ
Remember/ri'mem.bə(r)
v​
Nhớ, ghi nhớ
Share/ʃeə(r)/
v​
Chia sẻ
Smart/sma:t/
adj​
Bảnh bao, sáng sủa
Surround /sə'raʊnd/
v​
Bao quanh
read/ ri:d/
v​
Đọc
write/ rait/
v​
Viết
find/ faind/
v​
Tìm, phát hiện
complete/kəm'pli:t/
v​
Hoàn thành
work/wɜːk/
v​
Làm việc
listen/'lisn/
v​
Nghe
speak/spi:k/
v​
Nói
Swimming pool/ 'swimiɳ pu:l/
n​
Bể bơi


II. GRAMMAR:


A. The present simple ( Thì Hiện Tại Đơn)

1. Định nghĩa thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn

Cách dùng thì hiện tại đơn
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Chân lý, sự thật hiển nhiên
Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1.
Sử dụng trong một số cấu trúc khác

3. Công thức thì hiện tại đơn

Thể
Động từ “tobe”
Động từ “thường”
Khẳng địnhS + am/are/isS + V(e/es)
Phủ địnhS + am/are/is + not +
Note : is not = isn’t ;
are not = aren’t
S + do/ does + not + V(ng.thể)
Note : do not = don’t
does not = doesn’t
Nghi vấnYes – No question
Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
Yes, S+ am/ is/ are
No, S+ am/is/are +not.
Wh- questions
Wh + am/ are/ is (not) + S + …?
Yes – No question
Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?
Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t.
Wh- questions
Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?
Lưu ýCách thêm s/es:
– Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ: want-wants; work-works;…
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: watch-watches;
miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:
study-studies;…
– Động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.
Cách phát âm phụ âm cuối s/es: Chú ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách viết.
– /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
– /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
– /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm, các phụ âm còn lại

4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

+ Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).

+ Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)

+ Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

B. The present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)​

1. Công thức :

Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O

Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O

Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?

2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:​

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.

3.Cách dùng:​

+ Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.

EX: She is going to school at the moment.

+ Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.

Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.


+ Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước

Ex: I am flying to Moscow tomorrow.

+ Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.

Ex: She is always coming late.

Note
: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love, hate…

Ex: He wants to go for a cinema at the moment.
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh THCS đầy đủ từ lớp 6 đến lớp 9 (theo chương t...rar
    Dung lượng tệp: 7.8 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI

Diễn đàn YOPO.VN

  • YOPO.VN là một diễn đàn trực tuyến chuyên chia sẻ tài liệu giáo dục, giáo án, bài giảng và đề thi dành cho giáo viên và học sinh Việt Nam. Trang web cung cấp một kho tài nguyên phong phú, bao gồm các tài liệu từ lớp 1 đến lớp 12, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và tải về các tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Hệ thống tích hợp THANH TOÁN TỰ ĐỘNG thông minh.

TÀI KHOẢN CỦA BẠN