TUYỂN TẬP BỘ Đề thi toán tiếng việt lớp 3 học kì 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN NĂM 2023 - 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 2 THƯ mục trang. Các bạn xem và tải đề thi toán tiếng việt lớp 3 học kì 1 về ở dưới.
Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ……...............
Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
MÃ PHÁCH :
TRƯỜNG TH……….. MÃ PHÁCH:
………, ngày tháng năm…….
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1
A. B.
C. D.
c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần B. 80 lần C. 16 lần D. 5 lần
Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 162 + 370 b) 728 - 245 c) 106 × 8 d) 480 : 6
Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ……………….. b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= ……………….. = …………….
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
Câu 6: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Câu 1
a: C (0,5đ)
b: B(0,5đ)
Câu 2:
a: D(0,25đ)
b: C(0,25đ)
c: D(0,5đ)
Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
II. Tự luận
Câu 4: A 469(0,5đ)
B 483(0,5đ)
C 848(0,5đ)
D 80 (0,5đ)
Câu 5:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ) b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 7 (0,25đ) = 365(0,25đ)
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
Câu 6:
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
= ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
= 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
= 200 (0,1đ)
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra.
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
Tự luận: 4 câu - 7 điểm
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ……...............
Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
MÃ PHÁCH :
TRƯỜNG TH……….. MÃ PHÁCH:
|
………, ngày tháng năm…….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN- LỚP 3
( Thời gian 40 phút )
MÔN TOÁN- LỚP 3
( Thời gian 40 phút )
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số 805 đọc là:
| A. Tám trăm không lăm C. Tám trăm linh năm | B. Tám trăm linh lăm D. Tám trăm năm mươi |
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1
A. B.
C. D.
c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
A. 24 lần B. 80 lần C. 16 lần D. 5 lần
Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
Hình vẽ bên:
Có ………. góc vuông.
Có ………góc không vuông.
II. TỰ LUẬN
Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
a) 162 + 370 b) 728 - 245 c) 106 × 8 d) 480 : 6
Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
a. 247 - 48 x 5 = ……………….. b. 324 – 20 + 61 = ……………..
= ……………….. = …………….
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
| ? x 7 = 119 …..…………………. | 472 - ? = 55 …………………… |
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Đáp án và biểu điểm
I. Trắc nghiệm
Câu 1
a: C (0,5đ)
b: B(0,5đ)
Câu 2:
a: D(0,25đ)
b: C(0,25đ)
c: D(0,5đ)
Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
II. Tự luận
Câu 4: A 469(0,5đ)
B 483(0,5đ)
C 848(0,5đ)
D 80 (0,5đ)
Câu 5:
a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ) b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
= 7 (0,25đ) = 365(0,25đ)
B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
| ? x 7 = 119 119:7 = 17 (0,5đ) | 472 - ? = 55 472-55=417 (0,5đ) |
Bài giải:
Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)
Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
348 +116=464 (l) (0,5đ)
Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)
Câu 7: M3 ( 1đ)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
= ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
= 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
= 200 (0,1đ)
b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra.
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
Tự luận: 4 câu - 7 điểm
TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng điểm | ||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
1 | Số học | Số câu | 3 | | | 3 | | 2 | 4.5 câu |
| Số điểm | 1,25 | | | 4 | | 1 | 6.25 điểm | ||
2 | Đại lượng và đo đại lượng | Số câu | 1 | | | | | | 1 câu |
| Số điểm | 0.25 | | | | | | 0.25 điểm | ||
3 | Yếu tố hình học | Số câu | 1 | | | | | | 1 câu |
| Số điểm | 1 | | | | | | 1 điểm | ||
4 | Giải toán có lời văn | Số câu | 1 | | | 1 | | | 1.5 câu |
| Số điểm | 0.5 | | | 2 | | | 2.5 điểm | ||
Tổng số câu | 6 | | | 4 | | 2 | 12 câu | ||
Số điểm | 3 | | | 6 | | 1 | 10điểm | ||
Tỉ lệ | 30% | ( 60%) | ( 10%) | |
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG