13 Đề kiểm tra công nghệ lớp 7 cuối kì 2 * gồm giữa học kì 1, học kì 1 + giữa học kì 2 sách KẾT NỐI TRI THỨC NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 13 FILE trang. Các bạn xem và tải Đề kiểm tra công nghệ lớp 7 cuối kì 2 về ở dưới.
I. TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
1. Chọn đáp án đúng nhất: (3.0 điểm)
Câu 1. Nhận biết ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
A. Kĩ sư chăn nuôi B. Bác sĩ thú y C. Kĩ sư trồng trọt D. Bác sĩ thú y, kĩ sư chăn nuôi,
Câu 2. Ở nước ta có hình thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Chăn nuôi nông hộ B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi nông hộ, Chăn nuôi trang trại D. Chăn nuôi cá nhân
Câu 3. Nhiệm vụ của bác sĩ thú y là
A. Chế biến thức ăn cho vật nuôi B. Chăm sóc vật nuôi
C. Nhân giống vật nuôi D. Chữa bệnh cho vật nuôi
Câu 4. Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây ?
A. Văn Lâm - Hưng Yên. B. Khoái Châu - Hưng Yên.
C. Tiên Lữ - Hưng Yên. D. Văn Giang - Hưng Yên.
Câu 5. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
A. chi phí đầu tư lớn B. năng suất cao
C. chi phí đầu tư thấp D. biện pháp xử lý chất thải tốt
Câu 7. Mục đích của chăm sóc vật nuôi là gì?
A. Giúp vật nuôi sống thoải mái, lớn nhanh, ít bệnh B. Người chăn nuôi ít lãi
C. Hạn chế sản phẩm chăn nuôi D. Vật nuôi thường bị bệnh.
Câu 8. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 9. Biện pháp kĩ thuật phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A.Chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Cho ăn giàu chất đạm .
D. Giữ vệ sinh, giữ ấm cơ thể, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 10. Công việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là
A. vệ sinh chuồng trại, giữ ấm,cho ăn. B. nuôi thả rông.
C. xả thải ra môi trường D. bón phân hợp lý.
Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt
Câu 12. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi. C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu. D. Tiêm vắc xin đầy đủ.
2. Trắc nghiệm dạng ĐÚNG – SAI (4.0 điểm)
Câu 13. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu sau về vai trò, vật nuôi, các hình thức chăn nuôi phổ biến của Việt Nam?
Câu 14. Quan sát một số hình ảnh về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đưa ra nhận định của em về các phát biểu sau:
Câu 15. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu về nguyên nhân gây bệnh và cách phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
PHÒNG GD&Đ THANH SƠN
| ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2024 - 2025 Môn: Công nghệ - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) |
I. TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
1. Chọn đáp án đúng nhất: (3.0 điểm)
Câu 1. Nhận biết ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
A. Kĩ sư chăn nuôi B. Bác sĩ thú y C. Kĩ sư trồng trọt D. Bác sĩ thú y, kĩ sư chăn nuôi,
Câu 2. Ở nước ta có hình thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Chăn nuôi nông hộ B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi nông hộ, Chăn nuôi trang trại D. Chăn nuôi cá nhân
Câu 3. Nhiệm vụ của bác sĩ thú y là
A. Chế biến thức ăn cho vật nuôi B. Chăm sóc vật nuôi
C. Nhân giống vật nuôi D. Chữa bệnh cho vật nuôi
Câu 4. Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây ?
A. Văn Lâm - Hưng Yên. B. Khoái Châu - Hưng Yên.
C. Tiên Lữ - Hưng Yên. D. Văn Giang - Hưng Yên.
Câu 5. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 6. Nhược điểm của phương thức chăn nuôi trang trại:A. chi phí đầu tư lớn B. năng suất cao
C. chi phí đầu tư thấp D. biện pháp xử lý chất thải tốt
Câu 7. Mục đích của chăm sóc vật nuôi là gì?
A. Giúp vật nuôi sống thoải mái, lớn nhanh, ít bệnh B. Người chăn nuôi ít lãi
C. Hạn chế sản phẩm chăn nuôi D. Vật nuôi thường bị bệnh.
Câu 8. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 9. Biện pháp kĩ thuật phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A.Chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Cho ăn giàu chất đạm .
D. Giữ vệ sinh, giữ ấm cơ thể, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 10. Công việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là
A. vệ sinh chuồng trại, giữ ấm,cho ăn. B. nuôi thả rông.
C. xả thải ra môi trường D. bón phân hợp lý.
Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt
Câu 12. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi. C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu. D. Tiêm vắc xin đầy đủ.
2. Trắc nghiệm dạng ĐÚNG – SAI (4.0 điểm)
Câu 13. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu sau về vai trò, vật nuôi, các hình thức chăn nuôi phổ biến của Việt Nam?
PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a. Vai trò của chăn nuôi cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu. | | |
| b. Chăn nuôi công nghệ cao cung cấp thực phẩm sạch, an toàn cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, bảo vệ môi trường tốt hơn. | | |
| c. Ưu điểm của chăn nuôi trang trại là chi phí đầu tư thấp. | | |
| d. So với các giống lợn phổ biến ở nước ta, lợn cỏ nhanh lớn, đẻ nhiều, khối lượng lớn. | | |
PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) Nuôi dưỡng lợn móng cái sinh sản chỉ cần cho chúng ăn thực phẩm chứa tinh bột và chất xơ là được. | | |
| b) Gà con mới nở cần phải sởi ấm cho chúng. | | |
| c) Cần cho vật nuôi đực giống ăn vừa đủ, thức ăn có chất lượng cao, giàu chất đạm | | |
| d) Các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi không có ảnh hưởng tới hiệu quả chăn nuôi. | |
PHÁT BIỂU | ĐÚNG | SAI |
| a) Vật nuôi có thể mắc bệnh do vi sinh vật gây bệnh, động vật ký sinh hoặc do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn, môi trường sống không thuận lợi, | | |
| b) Trị bệnh là các biện pháp giúp cho cơ thể vật nuôi khỏi bệnh như dùng thuốc, phẫu thuật. | | |
| c) Khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh cần mang những vật nuôi khoẻ mạnh sang nơi khác để tránh dịch. | | |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--ĐỀ CÔNG NGHỆ 7.zipDung lượng tệp: 906.9 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 29,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
29,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG