Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
140 CẶP TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN KÈM 30 CÂU BÀI TẬP ÁP DỤNG CÓ KEY CHI TIẾT LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 18 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Bảng 140 cặp từ dễ nhầm lẫn – 30 câu bài tập áp dụng kèm key chi tiết – Compiled by: Minh Tô

LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

TRANG 1 – LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

140 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN – 30 CÂU BÀI TẬP TÌM LỖI SAI
ENGLISH VIETNAMESE

1. Action (n) /ˈækʃn/
Activity (n) /ækˈtɪvəti/

Hành động Hoạt
động

2. Adversary (n) /ˈædvəsəri/ = opponent
Adversity (n) /ədˈvɜːsəti/

Đối thủ
Nghịch cảnh

3. Advise (v) /ədˈvaɪz/
Advice (n) /ədˈvaɪs/

Khuyên
Lời khuyên

4. Advisory (a) /ədˈvaɪzəri/
Advisable (a) /ədˈvaɪzəbl/

Cố vấn
Khôn ngoan, đúng đắn

5. Affected (a) /əˈfektɪd/
Affectionate (a) /əˈfekʃənət/ = loving

Bị ảnh hưởng Yêu
thương

6. Alternative (n) /ɔːlˈtɜːnətɪv/
Alternation (n) /ˌɔːltəˈneɪʃn/

Sự thay thế
Sự luân phiên; thay đổi

7. Alternative (a) /ɔːlˈtɜːnətɪv/
Alternate (a) /ɔːlˈtɜːnət/

Thay thế
Luân phiên, xen kẽ

8. Angel (n) /ˈeɪndʒl/
Angle (n) /ˈæŋɡl/

Thiên thần Góc

9. Appliance (n) /əˈplaɪəns/
Application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/

Dụng cụ, thiết bị
Đơn xin; ứng dụng

10. Appreciable (a) /əˈpriːʃəbl/ = considerable
Appreciative (a) /əˈpriːʃətɪv/

Đáng kể, lớn Trân
trọng
11. Beneficent (a) /bɪˈnefɪsnt/ = generous
Beneficial (a) /ˌbenɪˈfɪʃl/ = advantageous

Rộng lượng
Có lợi

12. Beside (pre) /bɪˈsaɪd/
Besides (pre) /bɪˈsaɪdz/
= in addition to sb/sth

Kế bên
Ngoài .... ra

13. Caring (a) /ˈkerɪŋ/
Careful (a) /ˈkerfl/

Chu đáo, tử tế Cẩn
thận

14. Celebratory (a) /ˌseləˈbreɪtəri/
Celebrated (a) /ˈselɪbreɪtɪd/

Ăn mừng
Nổi tiếng

15. Celebration (n) /ˌselɪˈbreɪʃn/
Celebrity (n) /səˈlebrəti/

Sự ăn mừng
Người nổi tiếng
16. Chilly (a) /ˈtʃɪli/ Quá lạnh

Bảng 140 cặp từ dễ nhầm lẫn – 30 câu bài tập áp dụng kèm key chi tiết – Compiled by: Minh Tô

LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

TRANG 2 – LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU
Chilling (a) /ˈtʃɪlɪŋ/ Làm ớn lạnh, sợ hãi
17. Collectable (a) /kəˈlektəbl/
Collective (a) /kəˈlektɪv/

Đáng sưu tầm
Chung, tập thể

18. Communicative (a) /kəˈmjuːnɪkətɪv/
Communicable (a) /kəˈmjuːnɪkəbl/

(Thuộc) giao tiếp
Dễ lây, lan truyền

19. Comparable (a) /ˈkɒmpərəbl/
Comparative (a) /kəmˈpærətɪv/ = relative

Tương tự, tương đồng
Tương đối

20. Competing (a) /kəmˈpiːtɪŋ/
Competitive (a) /kəmˈpetətɪv/

Khác nhau, không thể tồn tại (ý kiến,...)
Cạnh tranh

21. Compliment (n) /ˈkɒmplɪmənt/
Complement (n) /ˈkɒmplɪmənt/

Lời khen
Vật bổ sung

22. Complimentary (a) /ˌkɒmplɪˈmentri/
Complementary (a) /ˌkɒmplɪˈmentri/

Khen ngợi, miễn phí
Bổ sung

23. Comprehensive (a) /ˌkɒmprɪˈhensɪv/
Comprehensible (a) /ˌkɒmprɪˈhensəbl/

Toàn diện, đầy đủ
Có thể hiểu được

24. Confident (a) /ˈkɒnfɪdənt/
Confidential (a) /ˌkɒnfɪˈdenʃl/

Tự tin
Bí mật, mật

26. Conserve (v) /kənˈsɜːv/
Converse (v) /kənˈvɜːs/

Bảo vệ, tiết kiệm
Trò chuyện

27. Conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Conversation
(n) /ˌkɒnvəˈseɪʃn/

Sự bảo tồn, bảo vệ Cuộc
trò chuyện

28. Considerate (a) /kənˈsɪdərət/ = thoughtful
Considerable (a) /kənˈsɪdərəbl/ = significant

Chu đáo
Đáng kể, lớn

29. Construction (n) /kənˈstrʌkʃn/ Instruction
(n) /ɪnˈstrʌkʃn/

Việc xây dựng Hướng
dẫn
30. Constructional (a) /kənˈstrʌkʃənl/ Constructive
(a) /kənˈstrʌktɪv/

(Thuộc) việc xây dựng
Mang tính xây dựng, hữu ích

31. Continual (a) /kənˈtɪnjuəl/
Continuous (a) /kənˈtɪnjuəs/

Liên tục (gây khó chịu)
Liên tục

32. Cooker (n) /ˈkʊkər/
Cook (n) /kʊk/

Nồi, lò
Người nấu ăn

33. Creation (n) /kriˈeɪʃn/
Creativity (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/

Sự tạo ra
Tính sáng tạo

34. Definite (a) /ˈdefɪnət/
Definitive (a) /dɪˈfɪnətɪv/

Chắc chắn, rõ ràng
Cuối cùng

Bảng 140 cặp từ dễ nhầm lẫn – 30 câu bài tập áp dụng kèm key chi tiết – Compiled by: Minh Tô

LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

TRANG 3 – LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

35. Dependent (a) /dɪˈpendənt/
Dependable (a) /dɪˈpendəbl/ = reliable

Phụ thuộc
Đáng tin cậy

36. Dessert (n) /dɪˈzɜːt/ Desert
(n) /ˈdezət/

Món tráng miệng
Sa mạc

37. Detector (n) /dɪˈtektər/ Detective
(n) /dɪˈtektɪv/

Máy dò tìm
Thám tử

38. Determined (a) /dɪˈtɜːmɪnd/ Determinable
(a) /dɪˈtɜːmɪnəbl/

Quyết tâm
Có thể xác định

39. Direction (n) /daɪˈrekʃn/
Directory (n) /daɪˈrektəri/

Hướng dẫn, chiều, phương diện
Danh bạ

40. Direction (n) /daɪˈrekʃn/
Director (n) /daɪˈrektər/

Hướng dẫn, chiều, phương diện
Giám đốc, đạo diễn

41. Disadvantageous (a) /ˌdɪsædvənˈteɪdʒəs/
Disadvantaged (a) /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/

Gây bất lợi
Thiệt thòi, nghèo khổ

42. Discriminatory (a) /dɪˈskrɪmɪnətəri/
Discriminating (a) /dɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/

Phân biệt đối xử
Sáng suốt

43. Disposal (n) /dɪˈspəʊzl/
Disposition (n) /ˌdɪspəˈzɪʃn/

Việc vứt bỏ, xử lý
Phẩm chất

44. Distinguished (a) /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/
Distinguishable (a) /dɪˈstɪŋɡwɪʃəbl/

Thành công, ưu tú
Có thể phân biệt

45. Doggy (a) /ˈdɒɡi/
Dogged (a) / /ˈdɒɡɪd/

Giống chó
Quyết tâm

46. Economic (a) /ˌiːkəˈnɒmɪk/
Economical (a) /ˌiːkəˈnɒmɪkl/

(Thuộc) kinh tế
Tiết kiệm

47. Electric (a) /ɪˈlektrɪk/
Electronic (a) /ɪˌlekˈtrɒnɪk/

(Thuộc) điện
(Thuộc) điện tử

48. Emergency (n) /ɪˈmɜːdʒənsi/
Emergence (n) /ɪˈmɜːdʒəns/

Tình trạng khẩn cấp
Sự xuất hiện

49. Entry (n) /ˈentri/
Entrance (n) /ˈentrəns/

Sự đi vào, thông tin được viết
Lối vào, đầu vào

50. Envious (a) /ˈenviəs/
Enviable (a) /ˈenviəbl/

Ghen tỵ
Nhiều người muốn có

51. Essence (n) /ˈesns/
Essential (n) /ɪˈsenʃl/

Đặc trưng, bản chất
Thứ cần thiết

52. Estimated (a) /ˈestɪmeɪtɪd /
Estimable (a) /ˈestɪməbl/

Có thể ước lượng
Đáng quý trọng

53. Eventual (a) /ɪˈventʃuəl/
Eventful (a) /ɪˈventfl/

Cuối cùng
Có nhiều sự kiện quan trọng

Bảng 140 cặp từ dễ nhầm lẫn – 30 câu bài tập áp dụng kèm key chi tiết – Compiled by: Minh Tô

LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

TRANG 4 – LUYỆN THI TIẾNG ANH CÙNG CÔ PHẠM LIỄU

54. Everyday (a) /ˈevrideɪ/ [only before noun]
Every day (phrase)

Hằng ngày
Hằng ngày

55. Exhausting (a) /ɪɡˈzɔːstɪŋ/
Exhaustive (a) /ɪɡˈzɔːstɪv/

Làm mệt mỏi
Toàn diện

56. Expected (a) /ɪkˈspektɪd/ Expectant
(a) /ɪkˈspektənt/

Dự tính, kỳ vọng Sắp
có con

57. Expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/ Life
expectancy (n) /ɪkˈspektənsi/

Sự mong chờ

1713665998274.png

File đề & key

https://yopo.vn/attachments/download-png.252800/

CHÚC THẦY CÔ, CÁC EM THÀNH CÔNG!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI