2 Đề kiểm tra địa 10 giữa học kì 1 kết nối tri thức CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN THÁNG 10/2024 được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phương pháp thường dùng để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta là
A. khoanh vùng. B. đường chuyển động.
C. chấm điểm. D. kí hiệu theo đường.
Câu 2. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
A. kí hiệu và vĩ tuyến. B. vĩ tuyến và kinh tuyến.
C. kinh tuyến và chú giải. D. chú giải và kí hiệu.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số?
A. Được sử dụng phổ biến trong đời sống. B. Định vị chính xác các đối tượng địa lí.
C. Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự. D. Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 4. Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày khoảng
A. 50km. B. 5km. C. 70km. D. 100km.
Câu 5. Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là
A. badan, trầm tích, granit. B. trầm tích, granit, badan.
C. trầm tích, badan, granit. D. granit, badan, trầm tích.
Câu 6. Trái Đất có ngày và đêm là do Trái Đất
A. có hình khối cầu. B. tự quay quanh trục.
C. quay quanh Mặt Trời. D. có trục luôn nghiêng.
Câu 7. Bề mặt Trái Đất được chia làm bao nhiêu múi giờ?
A. 24. B. 12. C. 15. D. 180.
Câu 8. Nguyên nhân sinh ra các mùa là do Trái Đất
A. chuyển động quanh Mặt Trời với hướng nghiêng không đổi.
B. chuyển động tự quay quanh trục và trục luôn nghiêng 66033’.
C. có hình khối cầu và trục luôn nghiêng không đổi hướng.
D. có hình khối cầu và luôn chuyển động xung quanh Mặt Trời.
Câu 9. Thạch quyển gồm
A. vỏ Trái Đất và phần cứng mỏng phía trên của manti.
B. đá và khoáng vật, lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất.
C. hai kiểu chính là vỏ đại dương và vỏ lục địa không đều.
D. các tầng đá khác nhau như badan, granit và trầm tích.
Câu 10. Các mảng kiến tạo chuyển động được là do
A. lớp quánh dẻo của mati. B. lực hút của Mặt Trời tới. C. năng lượng của vũ trụ. D. Trái Đất chuyển động.
Câu 11. Thạch quyển có mấy mảng lớn?
A. 7. B. 24. C. 12. D. 15.
Câu 12. Nội lực là
A. lực sinh ra trong lòng Trái Đất. B. lực diễn ra trên bề mặt Trái Đất.
C. lực sinh ra do tác động của vũ trụ. D. lực sinh ra do bức xạ Mặt Trời.
Câu 13. Tác động nào sau đây là của của nội lực đến bề mặt Trái đất?
A. uốn nếp, đứt gãy. B. bóc mòn, vận chuyển. C. xâm thực, bồi tụ. D. phong hoá, bồi tụ.
Câu 14. Tác động nào sau đây là của của ngoại lực đến bề mặt Trái đất?
A. uốn nếp, đứt gãy. B. bóc mòn, bồi tụ. C. biển tiến, biển thoái. D. địa luỹ, địa hào.
Câu 15. Nguyên nhân sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học toả nhiệt.
C. sự sắp xếp vật chất theo tỉ trọng. D. năng lượng từ bức xạ Mạt Trời.
Câu 16. Tác nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực không phải do
A. sự thay đổi của nhiệt độ. B. gió, mưa, nước chảy, băng.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TRƯỜNG THPT………… (Đề kiểm tra có 04 trang) | ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025, THÁNG 10/2024 MÔN ĐỊA LÝ; KHỐI 10 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề | ||
| | ||
| Họ và tên thí sinh:………………………………………..Lớp:…. Số báo danh: …………………………………………….. | | Mã đề thi ……….. | |
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phương pháp thường dùng để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta là
A. khoanh vùng. B. đường chuyển động.
C. chấm điểm. D. kí hiệu theo đường.
Câu 2. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
A. kí hiệu và vĩ tuyến. B. vĩ tuyến và kinh tuyến.
C. kinh tuyến và chú giải. D. chú giải và kí hiệu.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số?
A. Được sử dụng phổ biến trong đời sống. B. Định vị chính xác các đối tượng địa lí.
C. Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự. D. Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 4. Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày khoảng
A. 50km. B. 5km. C. 70km. D. 100km.
Câu 5. Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là
A. badan, trầm tích, granit. B. trầm tích, granit, badan.
C. trầm tích, badan, granit. D. granit, badan, trầm tích.
Câu 6. Trái Đất có ngày và đêm là do Trái Đất
A. có hình khối cầu. B. tự quay quanh trục.
C. quay quanh Mặt Trời. D. có trục luôn nghiêng.
Câu 7. Bề mặt Trái Đất được chia làm bao nhiêu múi giờ?
A. 24. B. 12. C. 15. D. 180.
Câu 8. Nguyên nhân sinh ra các mùa là do Trái Đất
A. chuyển động quanh Mặt Trời với hướng nghiêng không đổi.
B. chuyển động tự quay quanh trục và trục luôn nghiêng 66033’.
C. có hình khối cầu và trục luôn nghiêng không đổi hướng.
D. có hình khối cầu và luôn chuyển động xung quanh Mặt Trời.
Câu 9. Thạch quyển gồm
A. vỏ Trái Đất và phần cứng mỏng phía trên của manti.
B. đá và khoáng vật, lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất.
C. hai kiểu chính là vỏ đại dương và vỏ lục địa không đều.
D. các tầng đá khác nhau như badan, granit và trầm tích.
Câu 10. Các mảng kiến tạo chuyển động được là do
A. lớp quánh dẻo của mati. B. lực hút của Mặt Trời tới. C. năng lượng của vũ trụ. D. Trái Đất chuyển động.
Câu 11. Thạch quyển có mấy mảng lớn?
A. 7. B. 24. C. 12. D. 15.
Câu 12. Nội lực là
A. lực sinh ra trong lòng Trái Đất. B. lực diễn ra trên bề mặt Trái Đất.
C. lực sinh ra do tác động của vũ trụ. D. lực sinh ra do bức xạ Mặt Trời.
Câu 13. Tác động nào sau đây là của của nội lực đến bề mặt Trái đất?
A. uốn nếp, đứt gãy. B. bóc mòn, vận chuyển. C. xâm thực, bồi tụ. D. phong hoá, bồi tụ.
Câu 14. Tác động nào sau đây là của của ngoại lực đến bề mặt Trái đất?
A. uốn nếp, đứt gãy. B. bóc mòn, bồi tụ. C. biển tiến, biển thoái. D. địa luỹ, địa hào.
Câu 15. Nguyên nhân sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học toả nhiệt.
C. sự sắp xếp vật chất theo tỉ trọng. D. năng lượng từ bức xạ Mạt Trời.
Câu 16. Tác nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực không phải do
A. sự thay đổi của nhiệt độ. B. gió, mưa, nước chảy, băng.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---DE THI DIA 10 GIỮA KÌ 1.zipDung lượng tệp: 516.1 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG