32 Đề kiểm tra địa lí 6 giữa kì 1, HK1, giữa HK2, Học kì 2 NĂM 2025-2026 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN * CẢ 3 BỘ SÁCH được soạn dưới dạng file word gồm 32 FILE trang. Các bạn xem và tải đề kiểm tra địa lí 6 giữa kì 1, đề kiểm tra địa lí 6 giữa kì 2, đề kiểm tra địa lí 6 hk2/.. về ở dưới.
C. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình cầu. B. Hình tròn.
C. Hình elip. D. Hình vuông.
Câu 2: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A. bắc xuống nam. B. nam lên bắc.
C. tây sang đông. D. đông sang tây.
Câu 3. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn. B. Lỏng.
C. Quánh dẻo. D. Khí.
Câu 4. Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?
A. 6. B. 7.
C. 8. D. 9.
Câu 5. Dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản
A. kim loại màu. B. kim loại đen.
C. phi kim loại. D. năng lượng.
Câu 6. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?
A. Cửa núi. B. Miệng.
C. Dung nham. D. Mac – ma.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?
A. Núi lửa. B. Đứt gãy.
C. Bồi tụ. D. Uốn nếp.
Câu 8. Một khu vực có bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng, có độ cao trung bình 150m so với mực nước biển,diện tích khoảng 1 triệu km2. Khu vực đó được xếp vào dạng địa hình nào?
A. Vùng núi. B. Đồng bằng
C. Vùng đồi. D. Cao nguyên.
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 9. Cho tọa độ địa lí các điểm như hình sau:
Dựa vào hinh trên, hãy xác định tọa độ địa lí các điểm bằng cách chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
a) Tọa độ địa lí của điểm A là 300Đ và 300B .
b). Tọa độ địa lí của điểm B là 300T và 100N
c). Tọa độ địa lí của điểm C là 00 và 200B
d) Tọa độ địa lí của điểm D là 200T và 100B
3).Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 10. Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa thủ đô Hà Nội đến thành phố Hải Phòng là 1,5 cm. Hỏi trên thực tế thành phố Hải Phòng cách thủ đô Hà Nội bao nhiêu km ?
PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5)
Câu 1 (1,0). So sánh sự khác nhau giữa quá trình nội sinh và ngoại sinh?
Câu 2 (0,5). Nêu các biện pháp làm hạn chế những thiệt hại do động đất gây ra?
D. ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,0).
full file
Thầy cô tải nhé!
C. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình cầu. B. Hình tròn.
C. Hình elip. D. Hình vuông.
Câu 2: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A. bắc xuống nam. B. nam lên bắc.
C. tây sang đông. D. đông sang tây.
Câu 3. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn. B. Lỏng.
C. Quánh dẻo. D. Khí.
Câu 4. Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?
A. 6. B. 7.
C. 8. D. 9.
Câu 5. Dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản
A. kim loại màu. B. kim loại đen.
C. phi kim loại. D. năng lượng.
Câu 6. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?
A. Cửa núi. B. Miệng.
C. Dung nham. D. Mac – ma.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?
A. Núi lửa. B. Đứt gãy.
C. Bồi tụ. D. Uốn nếp.
Câu 8. Một khu vực có bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng, có độ cao trung bình 150m so với mực nước biển,diện tích khoảng 1 triệu km2. Khu vực đó được xếp vào dạng địa hình nào?
A. Vùng núi. B. Đồng bằng
C. Vùng đồi. D. Cao nguyên.
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 9. Cho tọa độ địa lí các điểm như hình sau:
Dựa vào hinh trên, hãy xác định tọa độ địa lí các điểm bằng cách chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
a) Tọa độ địa lí của điểm A là 300Đ và 300B .
b). Tọa độ địa lí của điểm B là 300T và 100N
c). Tọa độ địa lí của điểm C là 00 và 200B
d) Tọa độ địa lí của điểm D là 200T và 100B
3).Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 10. Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa thủ đô Hà Nội đến thành phố Hải Phòng là 1,5 cm. Hỏi trên thực tế thành phố Hải Phòng cách thủ đô Hà Nội bao nhiêu km ?
PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5)
Câu 1 (1,0). So sánh sự khác nhau giữa quá trình nội sinh và ngoại sinh?
Câu 2 (0,5). Nêu các biện pháp làm hạn chế những thiệt hại do động đất gây ra?
D. ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,0).
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
full file
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG