BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 7 - I LEARN SMART WORLD được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710312877335.png


UNIT 1: FREE TIME

A. VOCABULARY

Lesson 1


No
Words
Class
Transcription
Meaning
1​
bake
(v)​
/beɪk/Nướng, nung
2​
collect
(v)​
/kəˈlɛkt/Sưu tập, thu thập
3​
comic
(n)
/ˈkɑmɪk/Truyện tranh
4​
game
(n)
/geɪm/Trò chơi
5​
model
(n)
/ˈmɑdəl/Mô hình
6​
online
(adj)​
/ˈɔnˌlaɪn/Trực tuyến
7​
soccer
(n)
/ˈsɑkər/Môn bóng đá
8​
sticker
(n)
/ˈstɪkər/Nhãn dán
9​
vlog
(n)
/vlog/Nhật ký về cuộc sống, công việc dưới dạng video




Lesson 2


No
Words
Class
Transcription
Meaning
10​
bowling alley
(n)
/ˈboʊlɪŋ ˈæli/Khu trò chơi bowling
11​
fair
(v)​
/fɛr/Hội vui chơi giải trí, phiên chợ
12​
ice rink
(n)
/aɪs rɪŋk/Sân trượt băng
13​
market
(n)
/ˈmɑrkət/Chợ
14​
sports center
(n)
/spɔrts ˈsɛntər/Trung tâm thể thao
15​
theater
(n)
/ˈθiətər/Nhà hát
16​
water park
(n)
/ˈwɔtər pɑrk/Công viên nước


Lesson 3


No
Words
Class
Transcription
Meaning
17​
availability
(n)
/əˌveɪləˈbɪləti/Khả năng và thời gian để làm việc gì
18​
extreme sport
(n)
/ɛkˈstrim spɔrt/Thể thao mạo hiểm
19​
invitation
(n)
/ˌɪnvɪˈteɪʃən/Sự mời gọi, lời mời
20​
rock climbing
(n)
/rɑk ˈklaɪmɪŋ/Trò leo núi đá (hoặc leo tường có gắn đá)
21​
safety equipment
(n)
/ˈseɪfti ɪˈkwɪpmənt/Thiết bị an toàn
22​
skateboarding
(n)
/ˈskeɪtˌbɔrdɪŋ/Trò trượt ván
23​
surfing
(n)
/ˈsɜrfɪŋ/Trò lướt sóng
24​
zorbing
(n)
/ˈzɔːrbɪŋ/Trò lăn xuống dốc hoặc lăn trên mặt nước trong một quả cầu nhựa trong suốt
B. GRAMMAR

I. Present Simple for habits

1. Cách dùng:

We can use the Present Simple to talk about habits or things that happen regularly.


Thì hiện tại đơn được sử dụng để nói về những thói quen hoặc những việc xảy ra thường xuyên.

Every + … (every day, every morning, every afternoon, every night, every week,…)

In (your) free time, on the weekends,…



2. Cấu trúc:


+ Câu khẳng định:


S + V (s/es) + O​

Ví dụ
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + VoI collect stickers.
We play soccer on the weekends.
You watch TV every day.
They bake cakes every Sundays.
My children build models in their free time.
….…………………………………………………
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)He usually reads comics.
She does the housework every day.
….…………………………………………………
* Lưu ý:

- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” “z” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go – goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes )

- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)

- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,…)
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---Bài Tập Bổ Trợ I-Learn Smart World 7.rar
    Dung lượng tệp: 146.5 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI