BÀI TẬP TIẾNG ANH 10 GLOBAL SUCCESS HỌC KÌ 2 CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. VOCABULARY:
B. GRAMMAR:
I. REVIEW OF MODALS (ÔN LẠI ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT):
- Modal verbs (động từ khiếm khuyết) là những từ dùng để chỉ khả năng, ý định, sự cần thiết,… Theo sau các modal verbs luôn là động từ ở dạng nguyên mẫu:
UNIT 6: GENDER EQUALITY
A. VOCABULARY:
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa |
| 1. ability | /əˈbɪləti/ | khả năng | |
| 2. able ≠ unable | (adj) | /ˈeɪbl/ ≠ /ʌnˈeɪbl/ | có khả năng ≠ không có khả năng |
| 3. ban | (v, n) | /bæn/ | cấm, lệnh cấm |
| 4. be forced | (v) | /biː fɔːrst/ | bị bắt buộc |
| 5. by the way | | /baɪ ðə weɪ/ | nhân tiện |
| 6. cosmonaut | /ˈkɒzmənɔːt/ | nhà du hành vũ trụ | |
| 7. deal with | (v) | /diːl wɪθ/ | đối xử |
| 8. domestic violence | /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ | bạo lực gia đình | |
| 9. earn | (v) | /ɜːn/ | kiếm được tiền |
| 10. equal | (adj) | /ˈiːkwəl/ | bằng nhau |
| 11. equality | /iˈkwɒləti/ | sự bình đẳng | |
| 12. eyesight | /ˈaɪsaɪt/ | thị lực | |
| 13. face | (v) | /feɪs/ | đối mặt |
| 14. firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ | lính cứu hỏa | |
| 15. fitness | /ˈfɪtnəs/ | thể lực | |
| 16. focus | (v) | /ˈfəʊkəs/ | tập trung |
| 17. gender equality | /ˈdʒendɚ iˈkwɑːlət̬i/ | bình đẳng giới | |
| 18. gentle | (adj) | /ˈdʒentl/ | tử tế |
| 19. get married | (v) | /ɡet ˈmerid/ | kết hôn |
| 20. high-paying | (adj) | /haɪ - peɪɪŋ/ | lương cao |
| 21. individual | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ | cá nhân | |
| 22. kindergarten | /ˈkɪndəɡɑːtn/ | trường mẫu giáo | |
| 23. knowledge | /ˈnɒlɪdʒ/ | kiến thức | |
| 24. low-paying | (adj) | /loʊ - peɪɪŋ/ | lương thấp |
| 25. make a decision | /meɪk ə dɪˈsɪʒən/ | đưa ra quyết định | |
| 26. medical school | /ˈmedɪkəl skuːl/ | trường Y dược | |
| 27. mental | (adj) | /ˈmentl/ | thuộc về tinh thần |
| 28. officer | /ˈɒfɪsə(r)/ | sĩ quan | |
| 29. official | (adj) | /əˈfɪʃl/ | chính thức |
| 30. operation | /ˌɒpəˈreɪʃn/ | cuộc phẫu thuật | |
| 31. opportunity | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hội | |
| 32. parachute | (v) | /ˈpærəʃuːt/ | nhảy dù |
| 33. patient | /ˈpeɪʃnt/ | bệnh nhân | |
| 34. persuasion skills | /pɚˈsweɪʒən skɪlz/ | kĩ năng thuyết phục khách hàng | |
| 35. physical | (adj) | /ˈfɪzɪkl/ | thuộc về thể chất |
| 36. pilot | /ˈpaɪlət/ | phi công | |
| 37. pressure | /ˈpreʃə(r)/ | áp lực | |
| 38. professional | (adj) | /prəˈfeʃənl/ | chuyên nghiệp |
| 39. promote | (v) | /prəˈməʊt/ | thúc đẩy |
| 40. reason | /ˈriːzn/ | lí do | |
| 41. right | /raɪt/ | quyền | |
| 42. safety | /ˈseɪfti/ | sự an toàn | |
| 43. salary | /ˈsæləri/ | lương bổng | |
| 44. secretary | /ˈsekrətri/ | thư kí | |
| 45. shop assistance | /ʃɑːp əˈsɪstəns/ | nhân viên bán hang | |
| 46. skillful | (adj) | /ˈskɪlfl/ | lành nghề, khéo léo |
| 47. Soviet | (n,adj) | /ˈsəʊviət/ | Liên Xô, thuộc Liên Xô |
| 48. strength | /streŋkθ/ | sức khỏe | |
| 49. suitable for | (adj) | /ˈsuːt̬əbəl fɔːr/ | thích hợp cho |
| 50. summer camp | /ˈsʌmɚ kæmp/ | trại hè | |
| 51. surgeon | /ˈsɜːdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật | |
| 52. take care of | (v) | /teɪk ker əv/ | chăm sóc |
| 53. teamwork | /ˈtiːmwɜːk/ | làm việc nhóm | |
| 54. treat | (v) | /triːt/ | đối xử |
| 55. uneducated | (adj) | /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ | được học ít, không được giáo dục |
| 56. university degree | /ˌjuːnəˈvɜːrːsəti dɪˈɡriː/ | bằng đại học | |
| 57. victim | /ˈvɪktɪm/ | nạn nhân | |
| 58. violence | /ˈvaɪələns/ | bạo lực | |
| 59. worldwide | (adj, adv) | /ˌwɜːldˈwaɪd/ | trên thế giới |
B. GRAMMAR:
I. REVIEW OF MODALS (ÔN LẠI ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT):
| M modal verbs + V0 |
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (7)
- YOPO.VN---UNIT 6 - HS.docxDung lượng tệp: 1.1 MB
- YOPO.VN---UNIT 7 - HS.docxDung lượng tệp: 2.2 MB
- YOPO.VN---UNIT 8 - HS.docxDung lượng tệp: 1.4 MB
- YOPO.VN---UNIT 9 - HS.docxDung lượng tệp: 740.2 KB
- YOPO.VN---UNIT 10 - HS.docxDung lượng tệp: 941.4 KB
- YOPOVN~1.ZIPDung lượng tệp: 13.1 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG