BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Admin Yopo

Team YOPO
15/8/22
6,065
29
48
Bài tập tiếng anh 7 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 được soạn dưới dạng file word/PDF/ powerpoint gồm 94 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

UNIT 1 :HOBBIES

A.VOCABULARY

  1. a piece of cake /əpi:s əv keɪk/ dễ ợt
  2. belong to (v) /bɪˈlɑːŋ/ thuộc về
  3. benefit (n) /ˈben.ɪ.fɪt/ lợi ích
  4. bug (n) /bʌɡ/ con bọ
  5. cardboard (n) /ˈkɑːd.bɔːd/ bìa các tông
  6. collecting coin (n) /kəˈlektɪŋ kɔɪn/ sưu tầm đồng xu
  7. creative (n) /kriˈeɪ.tɪv/ sự sáng tạo
  8. dollhouse (n) /ˈdɑːlˌhaʊs/ nhà búp bê
  9. develop (v) /dɪˈvel.əp/ phát triển
  10. divide….into (v) /dɪˈvaɪd/ chia ...thành
  11. gardening (n) /'ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn
  12. horse-riding (n) /hɔːs, 'raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
  13. insect (n) /ˈɪn.sekt/ côn trùng
  14. glue (n) /ɡluː/ keo dán
  15. jogging (n) /ˈdʒɒɡ.ɪŋ/ chạy bộ thư giản
  16. making model /'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/ làm mô hình
  17. maturity (n) /məˈtʃʊə.rə.ti/ sự trưởng thành
  18. patient (adj) /ˈpeɪ.ʃənt/ kiên nhẫn
  19. popular (adj) /ˈpɒp.jə.lər/ phổ biến
  20. responsibility (n) /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ sự chịu trách nhiệm
  21. set (mặt trời) lặn
  22. stress (n) /stres/ sự căng thẳng
  23. take on /teɪk/ nhận thêm
  24. unusual (adj) /ʌn'ju:ʒuəl/ khác thường
  25. valuable (adj) /ˈvæl.jə.bəl/ quý giá
B. GRAMMAR

I. THE PRESENT SIMPLE (Thì hiện tại đơn)

1. FORM( dạng thức)

- Đối với động từ to be (be):

Khẳng định:
*I + am *You/We/They.. + are *She/He/It/Mai..+ is

Phủ định:
S + am/is/are + not (amn’t, isn’t, aren’t)

Nghi vấn: Am/Is/ Are + S......? 🡪 Yes, S is/am/are/ No, S isn’t/aren’t

- Đối với động từ thường (Vo):

KĐ:
I/ You/ We/ They + Vo He/ She/ It/ Mai...+ V–s / V–es

PĐ: I/ You/ We/ They + don’t Vo He/ She/ It/ Mai...+ doesn’t + Vo

NV: Does/ Do + S + Vo? 🡪Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t.

Động từ thêm ES khi tận cùng bằng: O, S, CH, X, SH (Ông Sáu chạy xe SH): goES, watchES, missES, washES, fixES...

2. USAGES( cách dùng)

-
Diễn tả sự thật, luôn đúng: the sun, the moon...

Nam is a student. I live in Tan Hung.

Mr Tuan teaches English. The sun rises in the east.


- Diễn tả thói quen, sở thích với các từ always (luôn luôn, usually (thường xuyên), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), never (không bao giờ), every (mỗi)...

Nam never takes a shower. They sometimes listen to music.

My father likes going shopping. She walks to school every day.


3. SIGNALS (Dấu hiệu nhận biết)

  • Always (luôn luôn), usually (thường thường), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (hiếm khi), frequently (thường xuyên), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), regularly (thường xuyên)…
  • Everyday/week/month/ year (hàng ngày/hàng tháng/hàng tuần/hàng năm)
  • Once (một lần), twice (hai lần), three times (ba lần), four times (bốn lần)…
1706506404601.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---Bài tập anh 7 GLOBAL SUCCESS kì 1.docx
    Dung lượng tệp: 507.3 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI