BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 7 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN HỌC KÌ 1, HỌC KÌ 2 được soạn dưới dạng file word/ powerpoint gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710753818536.png


GRADE 7 - UNIT 1 - MY HOBBIES

I.VOCABULARY

GETTING STARTED


1. amazing /əˈmeɪzɪŋ/

(adj): tuyệt vời

It’s amazing.

2. make it yourself /meɪk ɪt jɔːˈself/

(v.phr): tự làm lấy

Did you make it yourself?

(Bạn đã tự làm nó đúng không?)

3. building dollhouses /ˈbɪl.dɪŋ ˈdɒlˌhaʊsiz/

(n.phr): xây nhà búp bê

My hobby is building dollhouses.

(Sở thích của tôi là xây nhà búp bê.)

4. nhà búp bê

cardboard /ˈkɑːdbɔːd/

(n): bìa cứng, các-tông

All you need is some cardboard and glue.

(Mọi thứ bạn cần là một ít bìa cứng và hồ dán.)

5. creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/

(n): sự sáng tạo

Then just use a bit of creativity.

(Sau đó chỉ cần tận dụng một ít sáng tạo nữa.)

6. horse-riding /ˈhɔːs raɪdɪŋ/

(n): cưỡi ngựa

I like horse-riding.

(Tôi thích cưỡi ngựa.)

7. common /ˈkɒmən/

(adj): phổ biến, thịnh hành

Actually, it’s more common than you think.

(Sự thật thì chúng phổ biến hơn bạn nghĩ đấy.)

8. collecting teddy bears /kəˈlektɪŋ ˈted.i /berz/

(n.phr): sưu tầm gấu bông

He likes collecting teddy bears in his free time.

(Anh ấy thích sưu tầm gấu bông trong khi rảnh rỗi.)

9. make model /meɪk ˈmɒdl /

(v.phr): làm mô hình

The children love making models.

(Những đứa trẻ thích thiết kế mô hình.)

10. collecting coins /kəˈlektɪŋ kɔɪnz/

(n.phr): sưu tầm đồng xu

My brother likes collecting coins.

(Anh trai tôi thích sưu tầm đồng xu.)
11. gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/

(n): việc làm vườn

Gardening is my hobby.

12. learn how to do something /lɜrn haʊ tu du ˈsʌmθɪŋ/

(v.phr): học cách làm việc gì

I want to learn how to ride.

(Tôi muốn học cách cưỡi ngựa.)

13. go to the club /goʊ tu ðə klʌb

(v.phr): đi câu lạc bộ

I go to the Rider’s Club every Sunday.

(Tôi đến câu lạc bộ Rider mỗi Chủ nhật.)



A CLOSER LOOK 1

14. go jogging /goʊ ˈʤɑ:gɪŋ/

(v.phr): chạy bộ

He goes jogging with his girlfriend everyday.

(Anh ấy chạy bộ với bạn gái mỗi ngày.)

15. do yoga /duːˈjoʊgə /

(v.phr): tập yoga

She likes doing yoga.

(Cô ấy thích tập yoga.)
16. do judo /du ˈʤuˌdoʊ/

(v.phr): tập võ judo

My father loves doing judo to be healthier.

(Bố tôi thích tập judo để khỏe mạnh hơn.)

17. go camping /goʊ ˈkæmpɪŋ/

(v.phr): cắm trại

My sister likes going camping at the weekend.

(Em gái tôi thích cắm trại vào cuối tuần.)

18. tập võ judokeep fit /kip fɪt/

(v.phr): giữ dáng

My mom enjoys doing yoga to keep fit.

(Mẹ tôi thích tập yoga để giữ dáng.)

19. surf /sɜːf/

(v): lướt sóng

His favorite hobby is surfing.

(Sở thích của anh ấy là lướt sóng.)

20. play the violin /pleɪ ðə vaɪəˈlɪn /

(v.phr): chơi đàn vĩ cầm

Nam enjoys playing the violin.

(Nam thích chơi đàn vĩ cầm.)

A CLOSER LOOK 2

21. rise /raɪz/

(v): mọc, nhô lên (mặt trời)

The sun rises every morning.

(Mặt trời mọc mỗi sáng.))

22. leave /liːv/

(v): rời khỏi

The train leaves at 10 a.m.

(Xe lửa rời khỏi lúc 10 giờ sáng.)

23. flow through /floʊ θru/

(phr.v): chảy qua

The Red River flows through Ha Noi.

(Con sông Red chảy qua Hà Nội.)

24. timetable /ˈtaɪmteɪbl/

(n): thời khóa biểu

We have a new timetable each term.

(Chúng tôi có một thời khóa biểu mới cho mỗi học kỳ mới.)

25. drawing class /ˈdrɔɪŋ klæs/

(n): lớp học vẽ

I have a drawing class every Tuesday.

(Tôi có lớp học vẽ vào mỗi thứ Ba.)

26. set /set/

(v): lặn (mặt trời)

The sun sets in the west every evening.

(Mặt trời lặn đằng Tây mỗi buổi chiều.)

27. play basketball /pleɪ ˈbæskətˌbɔl/

(v.phr): chơi bóng rổ

Trang and Minh play basketball everyday after school.

(Trang and Minh chơi bóng rổ mỗi ngày sau giờ học.)

28. arrive /əˈraɪv/

(v): đến

The flight from Ho Chi Minh arrives at 10:30.

(Chuyến bay từ thành phố Hồ Chí Minh đến lúc 10:30.)

29. start /stɑːt/

= begin /bɪˈɡɪn/ (v): bắt đầu

Their lesson starts at 9 a.m.

(Bài học của họ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.)
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 7 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE HỌC KÌ 1, HỌC KÌ 2.zip
    Dung lượng tệp: 96.2 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI