Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ 30 CHỦ ĐỀ Ôn tập từ vựng tiếng anh thi thpt quốc gia FILE WORD được soạn dưới dạng file word gồm 30 FILE trang. Các bạn xem và tải ôn tập từ vựng tiếng anh thi thpt quốc gia về ở dưới.

TOPIC 1: CULTURE IDENTUTY​

VOCABULARY

STT
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
1
Aboriginal
a​
/ˌæbəˈrɪdʒənl/​
nguyên sơ, nguyên thủy
2
Ancestor
n​
/ˈænsestər/​
tổ tiên


3
Anniversary Ceremony Celebration
Bicentenary
n n n
n​
/ˌænɪˈvɜːsəri/
/ˈserəməni/
/ˌselɪˈbreɪʃn/
/ˌbaɪsenˈtiːnəri/​
lễ kỉ niệm, ngày lễ nghi thức, nghi lễ sự tổ chức
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
4
Assimilation
n​
/əˌsɪməˈleɪʃn/​
sự đồng hóa
5
Bravery
n​
/ˈbreɪvəri/​
sự dũng cảm
6
Bridegroom
n​
/ˈbraɪdɡruːm/​
chú rể
7
Conflict
n​
/ˈkɒnflɪkt/​
sự xung đột

8
Contract
Contractual
n
a​
/ˈkɒntrækt/
/kənˈtræktʃuəl/​
hợp đồng
thuộc hợp đồng
9
Conversely
adv​
/ˈkɒnvɜːsli/​
ngược lại
10
Coordinator
n​
/kəʊˈɔːrdɪneɪtər/​
người phối hợp
11
Currency
n​
/ˈkʌrənsi/​
tiền tệ
12
Custom
n​
/ˈkʌstəm/​
phong tục
13
Deliberately
adv​
/dɪˈlɪbərətli/​
một cách có chủ ý, có toan tính
14
Denounce
v​
/dɪˈnaʊns/​
tố cáo, vạch mặt
15
Depravity
n​
/dɪˈprævəti/​
sự trụy lạc

16
Dismiss
Dismissal Dismissive
v
n a​
/dɪsˈmɪs/
/dɪsˈmɪsəl/
/dɪsˈmɪsɪv/
sa thải
sự sa thải
gạt bỏ, xem thường


17.
Diversity Diverse Diversify
Diversification
n a v
n​
/daɪˈvɜːsəti/
/daɪˈvɜːs/
/daɪˈvɜːsɪfaɪ/
/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn/​
sự đa dạng đa dạng
đa dạng hóa
sự đa dạng hóa


18
Extremely Completely Tremendously
Dramatically
adv adv adv
adv
/ɪkˈstriːmli/​
/kəmˈpliːtli/
/trəˈmendəsli/​
/drəˈmætɪkli/
cực kì hoàn toàn
khủng khiếp, ghê gớm
đột ngột
19
Fate
n​
/feɪt/​
vận mệnh, định mệnh

20
Federation
n​
/ˌfedəˈreɪʃn/​
liên đoàn
21
Folktale
n​
/ˈfəʊkˌteɪl/​
truyện dân gian
22
Heritage
n​
/ˈherɪtɪdʒ/​
di sản
23
Hilarious
a​
/hɪˈleəriəs/​
vui nhộn
24
Homophone
n​
/ˈhɒməfəʊn/​
từ đồng âm


25
Identify Identification Identical
Identity
v n a
n​
/aɪˈdentɪfaɪ/
/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
/aɪˈdentɪkl/
/aɪˈdentəti/​
nhận diện, nhận dạng sự đồng nhất hoá giống nhau
tính đồng nhất; đặc tính
26
Incense
n​
/ˈɪnsens/​
nhang, hương
27
Indigenous
a​
/ɪnˈdɪdʒənəs/​
bản xứ, bản địa
28
Integration
n​
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/​
sự hội nhập
29
Isolation
n​
/ˌaɪsəˈleɪʃn/​
sự cô lập, sự cách li

30
Majority
n​
/məˈdʒɒrəti/​
đa số
Minority
n​
/maɪˈnɒrəti/​
thiểu số


31
Marriage
n​
/ˈmærɪdʒ/​
sự kết hôn, hôn nhân
Marital
a​
/ˈmærɪtl/​
thuộc hôn nhân
Marriageable
a​
/ˈmærɪdʒəbl/​
có thể, đủ tư cách kết hôn
Married
a​
/ˈmærid/​
đã kết hôn
32
Misinterpret
v​
/ˌmɪsɪnˈtɜːprət/​
hiểu sai
33
Mystery
n​
/ˈmɪstri/​
sự bí ẩn, sự huyền bí
34
No-go
n​
/ˌnəʊˈɡəʊ/​
tình trạng bế tắc
35
Pamper
v​
/ˈpæmpər/​
nuông chiều, cưng chiều
36
Patriotism
n​
/ˈpætriətɪzəm/​
chủ nghĩa yêu nước

37
Perception
n​
/pəˈsepʃn/​
sự nhận thức
Perceive
v​
/pəˈsiːv/​
nhận thấy, nhận thức
38
Prestige
n​
/preˈstiːʒ/​
thanh thế, uy thế
39
Prevalence
n​
/ˈprevələns/​
sự phổ biến, sự thịnh hành
40
Privilege
n​
/ˈprɪvəlɪdʒ/​
đặc quyền, đặc ân

41
Racism
Racial
n
a​
/ˈreɪsɪzəm/
/ˈreɪʃl/​
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
thuộc chủng tộc

42
Religion
Religious
n
a​
/rɪˈlɪdʒən/
/rɪˈlɪdʒəs/
tôn giáo
thuộc về tôn giáo
43
Restrain
v​
/rɪˈstreɪn/​
kiềm chế

44
Revival
n​
/rɪˈvaɪvl/sự hồi phục, sự phục sinh
45
Solidarity
n​
/ˌsɒlɪˈdærəti/sự đoàn kết

46
Superstition
n​
/ˌsuːpəˈstɪʃn/sự mê tín dị đoan
Superstitious
a​
/ˌsuːpəˈstɪʃəs/​
mê tín dị đoan


47
Symbol
n​
/ˈsɪmbl/biểu tượng
Symbolize
v​
/ˈsɪmbəlaɪz/biểu tượng hóa
Symbolism
n​
/ˈsɪmbəlɪzəm/​
chủ nghĩa tượng trưng
Symbolic
a​
/sɪmˈbɒlɪk/tượng trưng, biểu trưng
48
Synthesis
n​
/ˈsɪnθəsɪs/sự tổng hợp
49
Unhygienic
a​
/ˌʌnhaɪˈdʒiːnɪk/​
không hợp vệ sinh


50
Well-established
a​
/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/​
đứng vững, tồn tại lâu bền
Well-advised
a​
/ˌwel ədˈvaɪzd/​
khôn ngoan
Well-built
a​
/ˌwel ˈbɪlt/lực lưỡng, cường tráng
Well-balanced
a​
/ˌwel ˈbælənst/​
đúng mực, điều độ


STRUCTURES



STT
Cấu trúc
Nghĩa



1
Against the lawphạm luật
Within the lawđúng luật
Above the lawđứng trên/ngoài luật
By lawtheo luật
Lay down the lawdiễu võ giương oai
2
Approve/disapprove ofđồng tình/phản đối
3
At the right time = as regular as clockwork= on the dot = on time: đúng giờ
4
Beard the lion in one’s den: chạm chán ai đó
5
Close to the bonexúc phạm
6
Come into play = bring st into play: có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
7
Down to the wirevào phút cuối
8
For fear of st/doing stvì sợ cái gì/làm gì


9
Get rid of = remove Face up to
Get over
Wipe out
loại bỏ
đối mặt với vượt qua xóa sổ
1749567620905.png

yopo.vn--TOPIC 2 EDUCATION
1749567634016.png

full file
1749567641909.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (5)

  1. yopo.vn--30 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 918 KB
  2. yopo.vn--30 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 1 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI