BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success theo từng unit có đáp an (HỌC KÌ 1) CÓ FILE NGHE NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 9 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
VOCABULARY
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
UNIT 2: THE GENERATION GAP
VOCABULARY
STT | WORDS/ PHRASES | | MEANING |
| GETTING STARTED | |||
| generation generation generate (v) + (electricity/ idea/ money …) = produce/ create … | - ˌʤɛnəˈreɪʃən : - ˌʤɛnəˈreɪʃən = prəˈdʌkʃən - ˈʤɛnəˌreɪt = ˈproʊdus/ kriˈeɪt … | thế hệ sự sản xuất (điện …) sản xuất (điện …), đưa ra (ý kiến), tạo ra (lợi nhuận) | |
| gap close the gap = bridge the gap: gender gap: generation gap: wage gap = pay gap: | - ɡæp : - kloʊs ðə ɡæp = brɪʤ ðə ɡæp: - ˈʤɛndər ɡæp: - ˌʤɛnəˈreɪʃən ɡæp: - weɪʤ ɡæp = peɪ ɡæp: | khoảng cách, sự khác biệt thu hẹp khoảng cách khoảng cách về giới khoảng cách thế hệ khoảng cách về tiền lương | |
| behavior behave (v) > < misbehave (v): well-behaved (a) > < badly-behaved (a): | - bɪˈheɪvjər - bɪˈheɪv > < ˌmɪsbəˈheɪv : - wɛl-bɪˈheɪvd > < ˈbædli-bɪˈheɪvd : | cách cư xử cư xử >< cư xử không đúng cư xử tốt >< cư xử tệ | |
| difference + in/ between tell the difference make a difference to st differ (v) + from = be different (a) + from a far cry from = be completely different from = apples and oranges = chalk and cheese differentiate (v) = distinguish (v) (between a and b) | - ˈdɪfərəns + ɪn/ bɪˈtwin - tɛl ðə ˈdɪfərəns - meɪk ə ˈdɪfərəns tʊ - ˈdɪfər + frʌm = bi ˈdɪfərənt + frʌm - ə fɑr kraɪ frʌm = bi kəmˈplitli ˈdɪfərənt frʌm = ˈæpəlz ənd ˈɔrənʤəz = ʧɑk ənd ʧiz - dɪfəˈrɛnʃiˌeɪt = dɪˈstɪŋɡwɪʃ | sự khác biệt chỉ ra sự khác biệt tạo nên sự khác biệt với, ảnh hưởng khác so với khác xa với, hoàn toàn khác với phân biệt (giữa a và b) | |
| belief believe (v) | - bɪˈlif - bɪˈliv | sự tin tưởng tin tưởng | |
| argue (v) with sb = quarrel with sb = row with sb = have an argument with sb = have a quarrel with sb = have a row with sb | - ˈɑrɡju = ˈkwɔrəl = roʊ - = həv ən ˈɑrɡjəmənt - = həv ə ˈkwɔrəl - = həv ə roʊ | cãi nhau | |
| argument # debate # controversy | - ˈɑrɡjəmənt - # dəˈbeɪt = dɪˈskʌʃən - # ˈkɑntrəˌvɜrsi | cuộc cãi vã, sự tranh cãi cuộc tranh luận, thảo luận vấn đề gây tranh cãi | |
| extended family # nuclear family | - ɪkˈstɛndəd ˈfæməli - # ˈnukliər ˈfæməli | gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình # gia đình chỉ có bố mẹ và con | |
| extend (v) extension extensive (a) # intensive (a) | - ɪkˈstɛnd - ɪkˈstɛnʃən : - ɪkˈstɛnsɪv # ɪnˈtɛnsɪv | mở rộng, kéo dài (thời gian; k/c) sự mở rộng, kéo dài rộng # tập trung, chuyên sâu | |
| hold/ have/ take a + adj + view about st | - hoʊld/ hæv/ teɪk eɪ + vju əˈbaʊt | có suy nghĩ, quan điểm ntn về vấn đề gì | |
| gender | - ˈʤɛndər | giới tính | |
| male (a) | - meɪl | nam giới | |
| female (a) | - ˈfiˌmeɪl | nữ giới | |
| want sb to v want to v | - wɑnt - wɑnt | muốn ai làm gì muốn làm gì | |
| hope to v | - hoʊp | hy vọng làm gì | |
| do housework = do household chores | - dʊ ˈhaʊˌswɜrk = dʊ ˈhaʊsˌhoʊld ʧɔrz | làm việc nhà | |
| follow one’s dream realize/ fulfil one’s dream | - ˈfɑloʊ wʌnz drim - ˈriəˌlaɪz/ fulfil wʌnz drim | theo đuổi ước mơ thực hiện ước mơ | |
| force sb to v | - fɔrs | ép buộc ai làm gì | |
| follow in one’s footsteps | - ˈfɑloʊ ɪn wʌnz ˈfʊtˌstɛps | nối nghiệp ai | |
| share st with sb | - ʃɛr | chia sẻ điều gì với ai | |
| respect respect (v) sb = show respect FOR = look up to sb >< disrespect (v) sb = look down on sb be respectful TO sb respectable (a) respective (a) respect respecting (prep) = regarding (prep) >< irrespective of = regardless of | - rɪˈspɛkt >< ˌdɪsrɪˈspɛkt - rɪˈspɛkt = ʃoʊ rɪˈspɛkt fɔr = lʊk ʌp tʊ - >< ˌdɪsrɪˈspɛkt = lʊk daʊn ɑn - bi rɪˈspɛktfəl tʊ - rɪˈspɛktəbəl - rɪˈspɛktɪv - rɪˈspɛkt = ˈæˌspɛkt - riˈspɛktɪŋ = rəˈɡɑrdɪŋ - >< ɪrəˈspɛktɪv ʌv = rəˈɡɑrdləs ʌv | sự tôn trọng >< sự bất kính tôn trọng ai không tôn trọng, coi thường ai tôn trọng ai đáng kính trọng, tương ứng khía cạnh xét về điều gì, xét về khía cạnh >< không xét đến, bất chấp | |
| live with sb live in sw live on st (charity, …) live up to st = come up to st (expectation …) | - lɪv - lɪv ɪn sw - lɪv ɑn (ˈʧɛrɪti, …) - lɪv ʌp tʊ = kʌm ʌp tʊ | sống cùng với ai sống ở đâu sống nhờ vào (tiền trợ cấp …) đạt đến, đáp ứng (sự mong đợi …) | |
| express (v) expression | - ɪkˈsprɛs - ɪkˈsprɛʃən | bày tỏ, thể hiện biểu cảm, sự thể hiện | |
| consist of = be made up of = be composed of = include (v) = comprise (v) = be comprised of | - kənˈsɪst ʌv = bi meɪd ʌp ʌv = bi kəmˈpoʊzd ʌv - = ɪnˈklud = kəmˈpraɪz = bi kəmˈpraɪzd ʌv | bao gồm | |
| agreement >< disagreement | - əˈɡrimənt >< dɪsəˈɡrimənt | sự đồng tình, thống nhất >< sự bất đồng, không đồng ý | |
| LANGUAGE | |||
| tradition traditional (a) = conventional (a) = customary (a) | - trəˈdɪʃən = kənˈvɛnʃən - trəˈdɪʃənəl = kənˈvɛnʃənəl = ˈkʌstəˌmɛri | truyền thống thuộc về truyền thống |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG