BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success theo từng unit có đáp an (HỌC KÌ 1) CÓ FILE NGHE NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 9 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
UNIT 2: THE GENERATION GAP

VOCABULARY

STT
WORDS/ PHRASES
MEANING
GETTING STARTED
generation (n):
generation (n) = production (n)
generate (v) + (electricity/ idea/ money …) = produce/ create …
- ˌʤɛnəˈreɪʃən :
- ˌʤɛnəˈreɪʃən = prəˈdʌkʃən
- ˈʤɛnəˌreɪt
= ˈproʊdus/ kriˈeɪt …
thế hệ
sự sản xuất (điện …)
sản xuất (điện …), đưa ra (ý kiến), tạo ra (lợi nhuận)
gap (n):
close the gap = bridge the gap:
gender gap:
generation gap:
wage gap = pay gap:
- ɡæp :
- kloʊs ðə ɡæp = brɪʤ ðə ɡæp:
- ˈʤɛndər ɡæp:
- ˌʤɛnəˈreɪʃən ɡæp:
- weɪʤ ɡæp = peɪ ɡæp:
khoảng cách, sự khác biệt
thu hẹp khoảng cách
khoảng cách về giới
khoảng cách thế hệ
khoảng cách về tiền lương
behavior (n)
behave (v) > < misbehave (v):
well-behaved (a) > < badly-behaved (a):
- bɪˈheɪvjər
- bɪˈheɪv > < ˌmɪsbəˈheɪv :
- wɛl-bɪˈheɪvd > < ˈbædli-bɪˈheɪvd :
cách cư xử
cư xử >< cư xử không đúng
cư xử tốt >< cư xử tệ
difference + in/ between
tell the difference
make a difference to st
differ (v) + from
= be different (a) + from
a far cry from
= be completely different from
= apples and oranges
= chalk and cheese
differentiate (v) = distinguish (v)
(between a and b)
- ˈdɪfərəns + ɪn/ bɪˈtwin
- tɛl ðə ˈdɪfərəns
- meɪk ə ˈdɪfərəns tʊ
- ˈdɪfər + frʌm
= bi ˈdɪfərənt + frʌm
- ə fɑr kraɪ frʌm
= bi kəmˈplitli ˈdɪfərənt frʌm
= ˈæpəlz ənd ˈɔrənʤəz
= ʧɑk ənd ʧiz
- dɪfəˈrɛnʃiˌeɪt = dɪˈstɪŋɡwɪʃ
sự khác biệt
chỉ ra sự khác biệt
tạo nên sự khác biệt với, ảnh hưởng
khác so với

khác xa với, hoàn toàn khác với



phân biệt (giữa a và b)
belief (n)
believe (v)
- bɪˈlif
- bɪˈliv
sự tin tưởng
tin tưởng
argue (v) with sb = quarrel with sb
= row with sb
= have an argument with sb
= have a quarrel with sb
= have a row with sb
- ˈɑrɡju = ˈkwɔrəl = roʊ

- = həv ən ˈɑrɡjəmənt
- = həv ə ˈkwɔrəl
- = həv ə roʊ
cãi nhau
argument (n)
# debate (n) = discussion (n)
# controversy (n)
- ˈɑrɡjəmənt
- # dəˈbeɪt = dɪˈskʌʃən
- # ˈkɑntrəˌvɜrsi
cuộc cãi vã, sự tranh cãi
cuộc tranh luận, thảo luận
vấn đề gây tranh cãi
extended family
# nuclear family
- ɪkˈstɛndəd ˈfæməli
- # ˈnukliər ˈfæməli
gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình
# gia đình chỉ có bố mẹ và con
extend (v)
extension (n):
extensive (a) # intensive (a)
- ɪkˈstɛnd
- ɪkˈstɛnʃən :
- ɪkˈstɛnsɪv # ɪnˈtɛnsɪv
mở rộng, kéo dài (thời gian; k/c)
sự mở rộng, kéo dài
rộng # tập trung, chuyên sâu
hold/ have/ take a + adj + view about st- hoʊld/ hæv/ teɪk eɪ + vju əˈbaʊtcó suy nghĩ, quan điểm ntn về vấn đề gì
gender (n)- ˈʤɛndərgiới tính
male (a) (n)- meɪlnam giới
female (a) (n)- ˈfiˌmeɪlnữ giới
want sb to v
want to v
- wɑnt
- wɑnt
muốn ai làm gì
muốn làm gì
hope to v - hoʊphy vọng làm gì
do housework
= do household chores
- dʊ ˈhaʊˌswɜrk
= dʊ ˈhaʊsˌhoʊld ʧɔrz
làm việc nhà
follow one’s dream
realize/ fulfil one’s dream
- ˈfɑloʊ wʌnz drim
- ˈriəˌlaɪz/ fulfil wʌnz drim
theo đuổi ước mơ
thực hiện ước mơ
force sb to v - fɔrsép buộc ai làm gì
follow in one’s footsteps - ˈfɑloʊ ɪn wʌnz ˈfʊtˌstɛpsnối nghiệp ai
share st with sb - ʃɛrchia sẻ điều gì với ai
respect (n) >< disrespect (n)
respect (v) sb = show respect FOR
= look up to sb
>< disrespect (v) sb = look down on sb
be respectful TO sb
respectable (a)
respective (a)
respect (n) = aspect (n)
respecting (prep) = regarding (prep)
>< irrespective of = regardless of
- rɪˈspɛkt >< ˌdɪsrɪˈspɛkt
- rɪˈspɛkt = ʃoʊ rɪˈspɛkt fɔr
= lʊk ʌp tʊ
- >< ˌdɪsrɪˈspɛkt = lʊk daʊn ɑn
- bi rɪˈspɛktfəl tʊ
- rɪˈspɛktəbəl
- rɪˈspɛktɪv
- rɪˈspɛkt = ˈæˌspɛkt
- riˈspɛktɪŋ = rəˈɡɑrdɪŋ
- >< ɪrəˈspɛktɪv ʌv = rəˈɡɑrdləs ʌv
sự tôn trọng >< sự bất kính
tôn trọng ai

không tôn trọng, coi thường ai
tôn trọng ai
đáng kính trọng,
tương ứng
khía cạnh
xét về điều gì, xét về khía cạnh
>< không xét đến, bất chấp
live with sb
live in sw
live on st (charity, …)
live up to st = come up to st (expectation …)
- lɪv
- lɪv ɪn sw
- lɪv ɑn (ˈʧɛrɪti, …)
- lɪv ʌp tʊ = kʌm ʌp tʊ
sống cùng với ai
sống ở đâu
sống nhờ vào (tiền trợ cấp …)
đạt đến, đáp ứng (sự mong đợi …)
express (v)
expression (n)
- ɪkˈsprɛs
- ɪkˈsprɛʃən
bày tỏ, thể hiện
biểu cảm, sự thể hiện
consist of = be made up of = be composed of
= include (v) = comprise (v) = be comprised of
- kənˈsɪst ʌv = bi meɪd ʌp ʌv
= bi kəmˈpoʊzd ʌv
- = ɪnˈklud = kəmˈpraɪz
= bi kəmˈpraɪzd ʌv
bao gồm
agreement (n)
>< disagreement (n)
- əˈɡrimənt
>< dɪsəˈɡrimənt
sự đồng tình, thống nhất >< sự bất đồng, không đồng ý
LANGUAGE
tradition (n) = convention (n)
traditional (a) = conventional (a) = customary (a)
- trəˈdɪʃən = kənˈvɛnʃən
- trəˈdɪʃənəl = kənˈvɛnʃənəl
= ˈkʌstəˌmɛri
truyền thống
thuộc về truyền thống
1719760736609.png

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. YOPOVN~2.ZIP
    Dung lượng tệp: 24.4 MB
  2. YOPOVN~1.ZIP
    Dung lượng tệp: 831.6 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI