BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh 6 global success có đáp án + ngữ pháp PHIÊN BẢN MỚI được soạn dưới dạng file word, PDF. audio gồm 6 thư mục unit trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
full file
I. Wh-question words (Từ để hỏi)
Công thức
Cách dùng
Một số ví dụ cơ bản
Who do you like? (Bạn thích ai?)
Whose car is this? (Chiếc xe này của ai?)
Where is the bus stop? (Trạm xe buýt ở đâu?)
When is his birthday? (Sinh nhật của anh ấy là khi nào?)
Why does he have bad marks? (Tại sao anh ấy bị điểm thấp?)
What do they talk? (Họ nói gì?)
Which drink do you order, coffee or milk tea? (Bạn gọi thức uống nào, cà phê hay trà sữa?)
How is your homework? (Bài tập về nhà của bạn thế nào?)
- Với how ta có thêm dạng câu hỏi khi đi với tính từ hoặc trạng từ
How much : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ không đếm được
E.g: How much time do you spend on English every day?
(Bạn dành bao nhiêu thời gian cho môn tiếng Anh hằng ngày?)
How many : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ đếm được
E.g: How many brothers and sisters do you have? (Bạn có bao nhiêu anh chị em?)
How often : để hỏi về sự thường xuyên
E.g: How often do you visit your grandparents? (Bao lâu bạn mới đi thăm ông bà?)
How far : để hỏi về khoảng cách
E.g: How far is the school from your house? (Trường học cách nhà bạn bao xa?)
How long : để hỏi về khoảng thời gian
E.g: How long does this TV program me last? (Chương trình ti vi này kéo dài bao lâu?)
II. Conjunctions (Liên từ)
I. Consonant /θ/ (Phụ âm /θ/)
“th” được phát âm là /θ/
+ Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ
+ Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ
+ Khi “th” chỉ số thứ tự
II. Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)
“th” được phát âm là /ð/
I. Listen to the paragraph twice and circle the correct answer to each of the following questions
1. What can the home viewers see through television?
A. people B. places
C. things in faraway lands D. all are correct
2. What do the programs on TV include?
A. dramas B. light comedies C. sporting events D. all are correct
3. How many hours a day do people spend sitting in front of the TV?
A. 3 or 4 hours B. 2 or 3 hours C. 3 hour D. 4 hours
4. Is television more convenient nowadays?
A. Yes, it is B. No, it isn’t C. Yes, they are D. No, they aren’t
II. Listen to the paragraph twice and decide whether the following sentences are True or False.
1. Television provides us with information and entertainment T F
2. Television can also help us update the news from all over the world T F
3. Advertisements on television which helps us have more information T F
4. Children sometimes can study well because of TV. T F
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
full file
New words | Transcription | | Meaning |
| adventure | /ədˈven.tʃər/ | cuộc phiêu lưu | |
| announce | /əˈnaʊns/ | (v) | thông báo |
| audience | /ˈɔː.di.əns/ | khán giả | |
| cartoon | /kɑːˈtuːn/ | phim hoạt hình | |
| channel | /ˈtʃæn.əl/ | kênh (truyền hình) | |
| character | /ˈkær.ɪk.tər/ | nhân vật | |
| clumsy | /ˈklʌm.zi/ | (adj) | vụng về |
| comedy | /ˈkɒm.ə.di/ | phim hài | |
| cool | /kuːl/ | (adj) | dễ thương |
| cute | /kjuːt/ | (adj) | xinh xắn |
| documentary | /ˌdɒk.jʊˈmen.tər.i/ | phim tài liệu | |
| educate | /ˈed.jʊ.keɪt/ | (v) | giáo dục |
| educational | /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl/ | (adj) | mang tính giáo dục |
| entertain | /en.təˈteɪn/ | (v) | giải trí |
| event | /ɪˈvent/ | sự kiện | |
| fact | /fækt/ | thực tế, sự thật hiển nhiên | |
| fair | /feər/ | hội chợ, chợ phiên | |
| funny | /ˈfʌn.i/ | (adj) | hài hước |
| game show | /ˈgeɪm ʃəʊ/ | buổi truyền hình giải trí | |
| human | /ˈhjuː.mən/ | (adj) | thuộc về con người |
| local | /ˈləʊ.kəl/ | (adj) | mang tính địa phương |
| main | /meɪn/ | (adj) | chính yếu, chủ đạo |
| manner | /ˈmæn.ər/ | tác phong, phong cách | |
| MC | /ˌemˈsiː/ | người dẫn chương trình | |
| musical | /ˈmjuː.zɪ.kəl/ | buổi biểu diễn văn nghệ | |
| national | /ˈnæʃ.ən.əl/ | (adj) | thuộc về quốc gia |
| newsreader | /njuːzˈriː.dər/ | người đọc bản tin trên đài,truyền hình | |
| pig racing | /pɪg ˈreɪ.sɪŋ/ | đua lợn | |
| programme | /ˈprəʊ.græm/ | chương trình | |
| reason | /ˈriː.zən/ | nguyên nhân | |
| remote control | /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ | điều khiển (TV) từ xa | |
| reporter | /rɪˈpɔː.tər/ | phóng viên | |
| schedule | /ˈʃed.juːl/ | chương trình, lịch trình | |
| series | /ˈsɪə.riːz/ | phim dài kì trên truyền hình | |
| stupid | /ˈstjuː.pɪd / | (adj) | đần độn, ngớ ngẩn |
| universe | /ˈjuː.ni.vɜːs/ | vũ trụ | |
| viewer | /ˈvjuː.ər/ | người xem (TV) | |
| weatherman | /ˈweð.ə.mæn/ | người thông báo tin thời tiết trên đài hoặc TV |
I. Wh-question words (Từ để hỏi)
Công thức
| Với động từ thường | Question word + auxiliary + subject + verb...? E.g: What do you eat? (Bạn ăn gì?) |
| Với động từ be | Question word + be + subject...? E.g: Where is Peter? (Peter đầu rồi?) |
Từ hỏi | Mục đích |
| Who | Dùng để hỏi về người. |
| Whose | Dùng để hỏi về chủ sở hữu. |
| Where | Dùng để hỏi vị trí và địa điểm. |
| When | Dùng để hỏi về thời gian. |
| Why | Dùng để hỏi nguyên nhân và tìm lí do. |
| What | Dùng để hỏi về sự vật, việc điều chưa biết. |
| Which | Dùng để hỏi về sự lựa chọn. |
| How | Dùng để hỏi cách thức, tình trạng. |
Một số ví dụ cơ bản
Who do you like? (Bạn thích ai?)
Whose car is this? (Chiếc xe này của ai?)
Where is the bus stop? (Trạm xe buýt ở đâu?)
When is his birthday? (Sinh nhật của anh ấy là khi nào?)
Why does he have bad marks? (Tại sao anh ấy bị điểm thấp?)
What do they talk? (Họ nói gì?)
Which drink do you order, coffee or milk tea? (Bạn gọi thức uống nào, cà phê hay trà sữa?)
How is your homework? (Bài tập về nhà của bạn thế nào?)
- Với how ta có thêm dạng câu hỏi khi đi với tính từ hoặc trạng từ
How + adj/adv... |
How much : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ không đếm được
E.g: How much time do you spend on English every day?
(Bạn dành bao nhiêu thời gian cho môn tiếng Anh hằng ngày?)
How many : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ đếm được
E.g: How many brothers and sisters do you have? (Bạn có bao nhiêu anh chị em?)
How often : để hỏi về sự thường xuyên
E.g: How often do you visit your grandparents? (Bao lâu bạn mới đi thăm ông bà?)
How far : để hỏi về khoảng cách
E.g: How far is the school from your house? (Trường học cách nhà bạn bao xa?)
How long : để hỏi về khoảng thời gian
E.g: How long does this TV program me last? (Chương trình ti vi này kéo dài bao lâu?)
II. Conjunctions (Liên từ)
Liên từ | Cách dùng |
and | Dùng để thêm thông tin vào câu nói. E.g: My brother and I play football. |
but | Dùng để nêu lên hai thông tin đối ngược nhau. E.g: She wants good marks, but she doesn't study hard. |
so | Dùng để chỉ kết quả, hệ quả, phía trước so luôn có dấu phẩy. E.g: It's raining, so I'll stay at home. |
I. Consonant /θ/ (Phụ âm /θ/)
“th” được phát âm là /θ/
+ Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ
Examples | Transcription | Meaning |
| think | /θɪŋk/ | nghĩ, suy nghĩ |
| thing | /θɪŋ/ | đồ vật |
+ Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ
Examples | Transcription | Meaning |
| width | /wɪtθ/ | bề rộng |
| depth | /depθ/ | độ sâu |
+ Khi “th” chỉ số thứ tự
Examples | Transcription | Meaning |
| fourth | /fɔːθ/ | số thứ 4 |
| fifth | /fɪfθ/ | số thứ 5 |
II. Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)
“th” được phát âm là /ð/
Examples | Transcription | Meaning |
| they | /ðeɪ/ | họ |
| father | /ˈfɑːðə(r)/ | bố, cha |
I. Listen to the paragraph twice and circle the correct answer to each of the following questions
1. What can the home viewers see through television?
A. people B. places
C. things in faraway lands D. all are correct
2. What do the programs on TV include?
A. dramas B. light comedies C. sporting events D. all are correct
3. How many hours a day do people spend sitting in front of the TV?
A. 3 or 4 hours B. 2 or 3 hours C. 3 hour D. 4 hours
4. Is television more convenient nowadays?
A. Yes, it is B. No, it isn’t C. Yes, they are D. No, they aren’t
II. Listen to the paragraph twice and decide whether the following sentences are True or False.
1. Television provides us with information and entertainment T F
2. Television can also help us update the news from all over the world T F
3. Advertisements on television which helps us have more information T F
4. Children sometimes can study well because of TV. T F
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)
- YOPO.VN---BAI TAP BO TRO TIENG ANH 6 HK2 GS UNIT 7,8,9.zipDung lượng tệp: 14.4 MB
- YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 10.zipDung lượng tệp: 3.8 MB
- YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 11.zipDung lượng tệp: 7.7 MB
- YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 12.zipDung lượng tệp: 5 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
Sửa lần cuối:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG