BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,341
812
113
BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh 6 global success có đáp án + ngữ pháp PHIÊN BẢN MỚI được soạn dưới dạng file word, PDF. audio gồm 6 thư mục unit trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
full file
1762102824263.png






New words
Transcription
Meaning
adventure /ədˈven.tʃər/
(n)
cuộc phiêu lưu
announce /əˈnaʊns/
(v)​
thông báo
audience /ˈɔː.di.əns/
(n)
khán giả
cartoon /kɑːˈtuːn/
(n)
phim hoạt hình
channel /ˈtʃæn.əl/
(n)
kênh (truyền hình)
character /ˈkær.ɪk.tər/
(n)
nhân vật
clumsy /ˈklʌm.zi/
(adj)​
vụng về
comedy /ˈkɒm.ə.di/
(n)
phim hài
cool /kuːl/
(adj)​
dễ thương
cute /kjuːt/
(adj)​
xinh xắn
documentary /ˌdɒk.jʊˈmen.tər.i/
(n)
phim tài liệu
educate /ˈed.jʊ.keɪt/
(v)​
giáo dục
educational /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl/
(adj)​
mang tính giáo dục
entertain /en.təˈteɪn/
(v)​
giải trí
event /ɪˈvent/
(n)
sự kiện
fact /fækt/
(n)
thực tế, sự thật hiển nhiên
fair /feər/
(n)
hội chợ, chợ phiên
funny /ˈfʌn.i/
(adj)​
hài hước
game show /ˈgeɪm ʃəʊ/
(n)
buổi truyền hình giải trí
human /ˈhjuː.mən/
(adj)​
thuộc về con người
local /ˈləʊ.kəl/
(adj)​
mang tính địa phương
main /meɪn/
(adj)​
chính yếu, chủ đạo
manner /ˈmæn.ər/
(n)
tác phong, phong cách
MC /ˌemˈsiː/
(n)
người dẫn chương trình
musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/
(n)
buổi biểu diễn văn nghệ
national /ˈnæʃ.ən.əl/
(adj)​
thuộc về quốc gia
newsreader /njuːzˈriː.dər/
(n)
người đọc bản tin trên đài,truyền hình
pig racing /pɪg ˈreɪ.sɪŋ/
(n)
đua lợn
programme /ˈprəʊ.græm/
(n)
chương trình
reason /ˈriː.zən/
(n)
nguyên nhân
remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
(n)
điều khiển (TV) từ xa
reporter /rɪˈpɔː.tər/
(n)
phóng viên
schedule /ˈʃed.juːl/
(n)
chương trình, lịch trình
series /ˈsɪə.riːz/
(n)
phim dài kì trên truyền hình
stupid /ˈstjuː.pɪd /
(adj)​
đần độn, ngớ ngẩn
universe /ˈjuː.ni.vɜːs/
(n)
vũ trụ
viewer /ˈvjuː.ər/
(n)
người xem (TV)
weatherman /ˈweð.ə.mæn/
(n)
người thông báo tin thời tiết trên đài hoặc TV






I. Wh-question words (Từ để hỏi)

Công thức


Với động từ thường
Question word + auxiliary + subject + verb...?
E.g: What do you eat? (Bạn ăn gì?)
Với động từ be
Question word + be + subject...?
E.g: Where is Peter? (Peter đầu rồi?)
Cách dùng

Từ hỏi
Mục đích
WhoDùng để hỏi về người.
WhoseDùng để hỏi về chủ sở hữu.
WhereDùng để hỏi vị trí và địa điểm.
WhenDùng để hỏi về thời gian.
WhyDùng để hỏi nguyên nhân và tìm lí do.
WhatDùng để hỏi về sự vật, việc điều chưa biết.
WhichDùng để hỏi về sự lựa chọn.
HowDùng để hỏi cách thức, tình trạng.

Một số ví dụ cơ bản

Who do you like? (Bạn thích ai?)

Whose car is this? (Chiếc xe này của ai?)

Where is the bus stop? (Trạm xe buýt ở đâu?)

When is his birthday? (Sinh nhật của anh ấy là khi nào?)

Why does he have bad marks? (Tại sao anh ấy bị điểm thấp?)

What do they talk? (Họ nói gì?)

Which drink do you order, coffee or milk tea? (Bạn gọi thức uống nào, cà phê hay trà sữa?)

How is your homework? (Bài tập về nhà của bạn thế nào?)

- Với how ta có thêm dạng câu hỏi khi đi với tính từ hoặc trạng từ

How + adj/adv...

How much : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ không đếm được

E.g: How much time do you spend on English every day?

(Bạn dành bao nhiêu thời gian cho môn tiếng Anh hằng ngày?)

How many : để hỏi số lượng, dùng cho danh từ đếm được

E.g: How many brothers and sisters do you have? (Bạn có bao nhiêu anh chị em?)

How often : để hỏi về sự thường xuyên

E.g: How often do you visit your grandparents? (Bao lâu bạn mới đi thăm ông bà?)

How far : để hỏi về khoảng cách

E.g: How far is the school from your house? (Trường học cách nhà bạn bao xa?)

How long : để hỏi về khoảng thời gian

E.g: How long does this TV program me last? (Chương trình ti vi này kéo dài bao lâu?)

II. Conjunctions (Liên từ)

Liên từ
Cách dùng
and
Dùng để thêm thông tin vào câu nói.
E.g: My brother and I play football.
but
Dùng để nêu lên hai thông tin đối ngược nhau.
E.g: She wants good marks, but she doesn't study hard.
so
Dùng để chỉ kết quả, hệ quả, phía trước so luôn có dấu phẩy.
E.g: It's raining, so I'll stay at home.





I. Consonant /θ/ (Phụ âm /θ/)

“th” được phát âm là /θ/

+ Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ


Examples
Transcription
Meaning
think/θɪŋk/nghĩ, suy nghĩ
thing/θɪŋ/đồ vật

+ Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ

Examples
Transcription
Meaning
width/wɪtθ/bề rộng
depth/depθ/độ sâu

+ Khi “th” chỉ số thứ tự

Examples
Transcription
Meaning
fourth/fɔːθ/số thứ 4
fifth/fɪfθ/số thứ 5

II. Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)

“th” được phát âm là /ð/


Examples
Transcription
Meaning
they/ðeɪ/họ
father/ˈfɑːðə(r)/bố, cha














I. Listen to the paragraph twice and circle the correct answer to each of the following questions

1.
What can the home viewers see through television?

A. people B. places

C. things in faraway lands D. all are correct

2. What do the programs on TV include?

A. dramas B. light comedies C. sporting events D. all are correct

3. How many hours a day do people spend sitting in front of the TV?

A. 3 or 4 hours B. 2 or 3 hours C. 3 hour D. 4 hours

4. Is television more convenient nowadays?

A. Yes, it is B. No, it isn’t C. Yes, they are D. No, they aren’t

II. Listen to the paragraph twice and decide whether the following sentences are True or False.

1.
Television provides us with information and entertainment T F

2. Television can also help us update the news from all over the world T F

3. Advertisements on television which helps us have more information T F

4. Children sometimes can study well because of TV. T F
1762102852045.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)

  1. YOPO.VN---BAI TAP BO TRO TIENG ANH 6 HK2 GS UNIT 7,8,9.zip
    Dung lượng tệp: 14.4 MB
  2. YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 10.zip
    Dung lượng tệp: 3.8 MB
  3. YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 11.zip
    Dung lượng tệp: 7.7 MB
  4. YOPO.VN--BAI TAP BO TRO Global Success 6 HK2 Unit 12.zip
    Dung lượng tệp: 5 MB
Sửa lần cuối:

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI