BỘ Bài tập cơ bản và nâng cao tiếng anh 10 global success CẢ NĂM CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập cơ bản và nâng cao tiếng anh 10 global success về ở dưới.
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
3. WORD FORMATION
II. PRONUNCIATION
Cụm phụ âm /br/, /kr/, /tr/
Cụm phụ âm hay dãy phụ âm (consonant blends) là một nhóm các phụ âm không có nguyên âm xen vào.
1. CỤM PHỤ ÂM /br/
Một số từ có chứa cụm phụ âm /br/
2. CỤM PHỤ ÂM /kr/
Một số từ có chứa cụm phụ âm /kr/
3. CỤM PHỤ ÂM /trr/
Một số từ có chứa cụm phụ âm /kr/
III. GRAMMAR
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI I LOP 10
yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI II LOP 10
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
UNIT 1. FAMILY LIFE - KEY
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| appreciate | (v) | /əˈpriːʃieɪt/ | đánh giá | |
| benefit | /ˈbenɪfɪt/ | lợi ích | ||
| bond | /bɒnd/ | sự liên kết, sự gắn kết | ||
| breadwinner | /ˈbredˌwɪnə/ | trụ cột | ||
| celebrate | (v) | /ˈselɪbreɪt/ | kỉ niệm | |
| character | /ˈkærɪktə/ | tính cách | ||
| connection | /kəˈnekʃᵊn/ | sự kết nối | ||
| damage | (v) | /ˈdæmɪʤ/ | làm hỏng, phá hỏng | |
| divide | (v) | /dɪˈvaɪd/ | chia | |
| duty | /ˈdjuːti/ | nhiệm vụ | ||
| earn | (v) | /ɜːn/ | kiếm (tiền) | |
| encourage | (v) | /ɪnˈkʌrɪʤ/ | khuyến khích | |
| equally | (adv) | /ˈiːkwəli/ | một cách công bằng | |
| experience | /ɪksˈpɪərɪəns/ | trải nghiệm | ||
| greatly | (adv) | /ˈɡreɪtli/ | rất lớn | |
| groceries | /ˈɡrəʊsəriz/ | mặt hàng tạp hóa | ||
| homemaker | /ˈhəʊmˌmeɪkə/ | người nội trợ | ||
| honest | (adj) | /ˈɒnɪst/ | trung thực | |
| latest | (adj) | /ˈleɪtɪst/ | mới nhất | |
| necessary | (adj) | /ˈnesɪsəri/ | cần thiết | |
| object | /ˈɒbʤɪkt/ | đồ vật | ||
| pass | (v) | /pɑːs/ | truyền lại | |
| playtime | /ˈpleɪtaɪm/ | giờ ra chơi | ||
| prepare | (v) | /prɪˈpeə/ | chuẩn bị | |
| proud | (adj) | /praʊd/ | tự hào | |
| rest | /rest/ | sự còn lại | ||
| routine | /ruːˈtiːn/ | công việc thường làm hàng ngày | ||
| rubbish | /ˈrʌbɪʃ/ | rác | ||
| spotlessly | (adv) | /ˈspɒtləsli/ | không tì vết | |
| strengthen | (v) | /ˈstreŋθən/ | tăng cường, củng cố | |
| success | /səkˈses/ | sự thành công | ||
| support | (n/v) | /səˈpɔːt/ | sự ủng hộ/ ủng hộ | |
| task | /tɑːsk/ | nhiệm vụ | ||
| traditional | (adj) | /trəˈdɪʃᵊnᵊl/ | thuộc truyền thống | |
| useful | (adj) | /ˈjuːsfʊl/ | hữu ích | |
| value | (n,v) | /ˈvæljuː/ | giá trị/ đánh giá cao | |
| washing-up | /ˈwɒʃɪŋˈʌp/ | việc rửa bát |
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| a wealth of | /welθ/ | số lượng lớn, nhiều | ||
| daily experience | (np) | /ˈdeɪli/ /ɪksˈpɪərɪəns/ | trải nghiệm hàng ngày | |
| family life | (np) | /ˈfæmɪli/ /laɪf/ | cuộc sống gia đình | |
| family routine | (np) | /ˈfæmɪli/ /ruːˈtiːn/ | thói quen gia đình | |
| family value | (np) | /ˈfæmɪli/ /ˈvæljuː/ | giá trị gia đình | |
| heavy lifting | (adj, n) | /ˈhevi/ /ˈlɪftɪŋ/ | việc mang vác nặng | |
| household chore | (np) | /ˈhaʊshəʊld/ /ʧɔː/ | việc nhà | |
| household task | (np) | /ˈhaʊshəʊld/ /tɑːsk/ | việc nhà | |
| life experience | (np) | /laɪf/ /ɪksˈpɪərɪəns/ | trải nghiệm cuộc sống | |
| life skill | (np) | /laɪf/ /skɪl/ | kỹ năng sống | |
| personal choice | (adj, n) | /ˈpɜːsᵊnᵊl/ /ʧɔɪs/ | lựa chọn cá nhân | |
| school sports field | (np) | /skuːl/ /spɔːts/ /fiːld/ | sân chơi thể thao của trường học | |
| table manner | (np) | /ˈteɪbᵊl/ /ˈmænə/ | cách cư xử trên bàn ăn | |
| carry on | (vp) | /ˈkæri/ /ɒn/ | tiếp tục thực hiện | |
| cheer up | (vp) | /ʧɪər/ /ʌp/ | cổ vũ | |
| grow up | (vp) | /ɡrəʊ/ /ʌp/ | lớn lên | |
| look after/ take care of | (vp) | /lʊk/ afer//teɪk/ /keər/ /ɒv/ | chăm sóc | |
| pick up | (vp) | /pɪk/ /ʌp/ | nhặt lên | |
| tidy up | (vp) | /ˈtaɪdi/ /ʌp/ | dọn dẹp | |
| clean the house | (vp) | /kliːn/ /ðə/ /haʊs/ | dọn dẹp nhà cửa | |
| do the chores | (vp) | /duː/ /ðə/ /ʧɔːz/ | làm các công việc nhà | |
| do the cooking | (vp) | /duː/ /ðə/ /ˈkʊkɪŋ/ | nấu ăn | |
| do the heavy lifting | (vp) | /duː/ /ðə/ /ˈhevi/ /ˈlɪftɪŋ/ | làm công việc mang vác nặng | |
| do the housework | (vp) | /duː/ /ðə/ /ˈhaʊswɜːk/ | làm việc nhà | |
| do the laundry | (vp) | /duː/ /ðə/ /ˈlɔːndri/ | giặt ủi quần áo | |
| do the washing-up | (vp) | /duː/ /ðə/ /ˈwɒʃɪŋˈʌp/ | rửa bát | |
| earn money | (v, n) | /ɜːn/ /ˈmʌni/ | kiếm tiền | |
| prepare dinner | (v, n) | /prɪˈpeə/ /ˈdɪnə/ | chuẩn bị bữa tối | |
| put out the rubbish | (vp) | /pʊt/ /aʊt/ /ðə/ /ˈrʌbɪʃ/ | đổ rác | |
| raise children | (v, n) | /reɪz/ /ˈʧɪldrən/ | nuôi con | |
| shop for groceries | (vp) | /ʃɒp/ /fɔː/ /ˈɡrəʊsəriz/ | mua sắm đồ tạp hoá | |
| wash clothes | (v, n) | /wɒʃ/ /kləʊðz/ | giặt quần áo | |
| be away on business | (vp) | /biː/ /əˈweɪ/ /ɒn/ /ˈbɪznɪs/ | đi công tác | |
| achieve success | (v, n) | /əˈʧiːv/ /səkˈses/ | đạt được thành công | |
| build family bonds | (v, n) | /bɪld/ /ˈfæmɪli/ /bɒndz/ | củng cố mối quan hệ gia đình | |
| build one’s character | (vp) | /bɪld/ /wʌnz/ /ˈkærɪktə/ | xây dựng tính cách | |
| celebrate birthdays | (v, n) | /ˈselɪbreɪt/ /ˈbɜːθdeɪz/ | kỷ niệm ngày sinh nhật | |
| exchange opinions | (v, n) | /ɪksˈʧeɪnʤ/ /əˈpɪnjənz/ | trao đổi ý kiến | |
| have a picnic | (vp) | /hæv/ /ə/ /ˈpɪk.nɪk/ | đi dã ngoại | |
| have dinner | (v, n) | /hæv/ /ˈdɪnə/ | ăn tối | |
| share housework | (v, n) | /ʃeə/ /ˈhaʊswɜːk/ | chia sẻ công việc nhà | |
| share ideas | (v, n) | /ʃeər/ /aɪˈdɪəz/ | chia sẻ những ý tưởng | |
| share plans | (v, n) | /ʃeə/ /plænz/ | chia sẻ kế hoạch | |
| start one’s own family | (vp) | /stɑːt/ /wʌnz/ /əʊn/ /ˈfæmɪli/ | lập gia đình của mình | |
| strengthen family bonds | (vp) | /ˈstreŋθən/ /ˈfæmɪli/ /bɒndz/ | củng cố mối quan hệ gia đình | |
| take responsibility | (v, n) | /teɪk/ /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ | chịu trách nhiệm | |
| visit grandparents | (v, n) | /ˈvɪzɪt/ /ˈɡrænˌpeərənts/ | thăm ông bà | |
| watch a game show | (vp) | /wɒʧ/ /ə/ /ɡeɪm/ /ʃəʊ/ | xem một chương trình trò chơi | |
| show respect | (v, n) | /ʃəʊ/ /rɪsˈpekt/ | thể hiện sự tôn trọng | |
| tell the truth | (vp) | /tel/ /ðə/ /truːθ/ | nói sự thật | |
| be sure about | (v, n) | /biː/ /ʃʊər/ /əˈbaʊt/ | chắc chắn rằng | |
| have no doubt about | (v, n) | /hæv/ /nəʊ/ /daʊt/ /əˈbaʊt/ | không có nghi ngờ về | |
| a number of | (phrase) | /ə/ /ˈnʌmbər/ /ɒv/ | một số | |
| different from | (phrase) | /ˈdɪfrənt/ /frɒm/ | khác với | |
| make a list of | (phrase) | /meɪk/ /ə/ /lɪst/ /ɒv/ | lập danh sách |
3. WORD FORMATION
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| grateful | (adj) | /ˈɡreɪtfʊl/ | biết ơn | |
| gratitude | /ˈɡrætɪtjuːd/ | sự biết ơn | ||
| respect | (n,v) | /rɪsˈpekt/ | sự tôn trọng/ tôn trọng | |
| respectively | (adv) | /rɪsˈpektɪvli/ | lần lượt | |
| responsibility | /rɪˌspɒnsɪˈbɪləti/ | trách nhiệm | ||
| responsible | (adj) | /rɪsˈpɒnsəbᵊl/ | chịu trách nhiệm | |
| trust | /trʌst/ | sự tin tưởng | ||
| trustful | (adj) | /ˈtrʌstfʊl/ | đáng tin, tỏ ra tin cậy |
II. PRONUNCIATION
Cụm phụ âm /br/, /kr/, /tr/
Cụm phụ âm hay dãy phụ âm (consonant blends) là một nhóm các phụ âm không có nguyên âm xen vào.
1. CỤM PHỤ ÂM /br/
Một số từ có chứa cụm phụ âm /br/
brain | /breɪn/ |
break | / breɪk/ |
bring | / brɪŋ/ |
brand | /brænd/ |
brave | /breɪv/ |
2. CỤM PHỤ ÂM /kr/
Một số từ có chứa cụm phụ âm /kr/
crab | /kræb/ |
crayon | /’kreɪɒn/ |
cream | /kri:m/ |
cry | /kraɪ/ |
craft | /krɑ:ft/ |
Một số từ có chứa cụm phụ âm /kr/
train | /treɪn/ |
true | /tru:/ |
trick | /trɪk/ |
street | /stri:t/ |
strange | /streɪnds/ |
III. GRAMMAR
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI I LOP 10
yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI II LOP 10
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (8)
- yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI I LOP 10 tập 2.zipDung lượng tệp: 3.7 MB
- yopo.vn--FILE NGHE KỲ I.zipDung lượng tệp: 15.1 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI I LOP 10 tập 1.zipDung lượng tệp: 7 MB
- yopo.vn---FILE NGHE KỲ II.zipDung lượng tệp: 14.3 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI II LOP 10 tập 2.zipDung lượng tệp: 2.9 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TA10 KI II LOP 10 tập 1.zipDung lượng tệp: 1.8 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG