BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Bài tập tiếng anh 11 global success theo từng unit có đáp án NĂM 2024-2025 CHƯƠNG TRÌNH MỚI được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh 11 global success theo từng unit có đáp án về ở dưới.

UNIT 1. A LONG AND HEALTHY LIFE - KEY
LÝ THUYẾT
VOCABULARY
VOCABULARY

No.Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
1.AIDS
(n)
/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra)
2.antibiotic
(n)
/ˌæntibaɪˈɒtɪk/thuốc kháng sinh
3.bacteria
(n)
/bækˈtɪərɪə/vi khuẩn
4.diameter
(n)
/daɪˈæmɪtə/đường kính
5.disease
(n)
/dɪˈziːz/bệnh
6.energy drink
(n)
/ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/nước uống tăng lực
7.enthusiasm
(n)
/ɪnˈθjuːzɪæzm/sự hăng hái, nhiệt tình
8.examine
(v)​
/ɪɡˈzæmɪn/kiểm tra, khám (sức khoẻ)
9.fast food
(n)
/fɑːst/ /fuːd/thức ăn nhanh
10.​
fitness
(n)
/ˈfɪtnɪs/sự khỏe khoắn
11.​
germ
(n)
/ʤɜːm/vi trùng
12.​
habit
(n)
/ˈhæbɪt/thói quen
13.​
illness
(n)
/ˈɪlnɪs/sự ốm đau
14.​
ingredient
(n)
/ɪnˈɡriːdiənt/nguyên liệu
15.​
mental
(adj)​
/ˈmɛntl/(thuộc) tinh thần, tâm thần
16.​
micron
(n)
/ˈmaɪkrɒn/Micron (1 micron = 0,001 mm)
17.​
mineral
(n)
/ˈmɪnərəl/chất khoáng
18.​
muscle
(n)
/ˈmʌsl/cơ bắp
19.​
nutrient
(n)
/ˈnjuːtrɪənt/chất dinh dưỡng
20.​
organism
(n)
/ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/sinh vật, thực thể sống
21.​
physical
(adj)​
/ˈfɪzɪkəl/(thuộc) thể chất
22.​
press-up
(n)
/prɛs/-/ʌp/động tác chống đẩy
23.​
properly
(adv)​
/ˈprɒpəli/một cách điều độ, hợp lý
24.​
recipe
(n)
/ˈrɛsɪpi/công thức
25.​
regular
(adj)​
/ˈrɛɡjʊlə/thường xuyên
26.​
repetitive
(adj)​
/rɪˈpɛtɪtɪv/lặp đi lặp lại
27.​
replace
(v)​
/rɪˈpleɪs/thay thế
28.​
spread
(n)
/sprɛd/sự lây lan
29.​
squat
(n)
/skwɒt/bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
30.​
strength
(n)
/strɛŋθ/sức mạnh
31.​
suffer
(v)​
/ˈsʌfə/chịu đựng
32.​
treatment
(n)
/ˈtriːtmənt/cách điều trị
33.​
tuberculosis
(n)
/tjuːˌbɜːkjəˈləʊsɪs/bệnh lao
34.​
vaccine
(n)
/ˈvæksiːn/vắc xin
35.​
virus
(n)
/ˈvaɪərəs/vi rút
36.​
yoghurt
(n)
/ˈjɒɡət/sữa chua

COLLOCATIONS/ PHRASES

No.
Word
Part of speechPronunciation
Meaning


37.​
be full of energy
(phrase)​
/fʊl/ /ɒv/ /ˈɛnəʤi/đầy năng lượng
38.​
cut down on
(vp)​
/kʌt/ /daʊn/ /ɒn/cắt giảm
39.​
develop healthy habits
(v-n)​
/dɪˈvɛləp/ /ˈhɛlθi/
/ˈhæbɪts/
xây dựng các thói quen lành mạnh
40.​
do squats
(v-n)​
/duː/ /skwɒts/tập bài tập hạ thấp hông
41.​
do star jumps
(v-n)​
/duː/ /stɑː/ /ʤʌmps/nhảy dang tay chân
42.​
fall asleep
(vp)​
/fɔːl/ /əˈsliːp/buồn ngủ
43.​
get rid of
(vp)​
/ɡɛt/ /rɪd/ /ɒv/loại bỏ
44.​
give off
(vp)​
/ɡɪv/ /ɒf/toả ra, phát ra
45.​
give up
(vp)​
/ɡɪv/ /ʌp/từ bỏ, bỏ cuộc
46.​
have a balanced diet
(v-n)​
/hæv/ /eɪ/ /ˈbælənst/
/ˈdaɪət/
có chế độ ăn uống cân bằng
47.​
pay attention to
(vp)​
/peɪ/ /əˈtɛnʃᵊn/ /tuː/chú ý tới
48.​
run on the spot
(vp)​
/rʌn/ /ɒn/ /ðə/ /spɒt/chạy tại chỗ
49.​
stay up late
(vp)​
/steɪ/ /ʌp/ /leɪt/thức khuya
50.​
suffer from
(vp)​
/ˈsʌfə/ /frɒm/chịu đựng
51.​
take regular exercise
(vp)​
/teɪk/ /ˈrɛɡjələ/
/ˈɛksəsaɪz/
tập thể dục thường xuyên
52.​
work out
(vp)​
/wɜːk/ /aʊt/tập thể dục
53.​
food label
(np)​
/fuːd/ /ˈleɪbl/nhãn thực phẩm
54.​
food poisoning
(np)​
/fuːd/ /ˈpɔɪznɪŋ/ngộ độc thực phẩm
55.​
infectious diseases
(adj-n)​
/ɪnˈfɛkʃəs/ /dɪˈziːzɪz/bệnh truyền nhiễm
56.​
life expectancy
(np)​
/laɪf/ /ɪksˈpɛktənsi/tuổi thọ
57.​
living organism
(np)​
/ˈlɪvɪŋ/ /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/sinh vật sống

WORD FORMATION

No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
58.​
expect
(v)​
/ɪksˈpɛkt/kỳ vọng
59.​
expectancy
(n)
/ɪksˈpɛktənsi/tình trạng trông mong, triển vọng
60.​
health
(n)
/hɛlθ/sức khoẻ
61.​
healthily
(adv)​
/ˈhɛlθɪli/khỏe mạnh, lành mạnh
62.​
healthy
(adj)​
/ˈhɛlθi/khỏe mạnh, lành mạnh
63.​
unhealthy
(adj)​
/ʌnˈhɛlθi/không khoẻ mạnh, lành mạnh
64.​
infection
(n)
/ɪnˈfɛkʃᵊn/sự lây nhiễm
65.​
infectious
(adj)​
/ɪnˈfɛkʃəs/truyền nhiễm
66.​
repeat
(v)​
/rɪˈpiːt/lặp lại
67.​
repetitive
(adj)​
/rɪˈpɛtɪtɪv/có tính chất lặp lại
68.​
strength
(n)
/strɛŋθ/sức mạnh
69.​
strong
(adj)​
/strɒŋ/khoẻ mạnh
70.​
treat
(v)​
/triːt/điều trị, chữa trị
71.​
treatment
(n)
/ˈtriːtmənt/sự điều trị, cách trị bệnh

PRONUNCIATION

Cách phát âm dạng mạnh và yếu của trợ động từ.​

Trong câu hỏi Yes/No, trợ động từ ở đầu câu hỏi không nhận trọng âm nên được phát âm ở dạng yếu.
Ở cuối câu trả lời ngắn, chúng được nhấn trọng âm nên được phát âm ở dạng mạnh.

Ví dụ:​

Is he hungry? /əz/ /hi:/ / „hʌŋɡri/? Yes, he is. /jɛs/, /hi:/ /ɪz/.
Do you know this answer? /də/ /ju:/ /nəʊ/ /ðɪs/ / „ɑ:nsə/? Yes, I do. /jɛs/, /aɪ/ /du:/.
GRAMMAR
PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
Cách dùng

STT
Cách dùng
Ví dụ
1.​
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứI visited my grandparents in the countryside last summer.
Tôi đã đến thăm ông bà của tôi ở nông thôn vào mùa hè năm ngoái.
2.​
Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứYesterday I got up, did some physical exercise and had
breakfast.
Hôm qua tôi thức dậy, tập thể dục và ăn sáng.
3.​
Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứYesterday my friend came to see me when my family were having dinner.
Hôm qua bạn tôi đến thăm tôi khi gia đình tôi đang ăn tối.

Công thức

Thể
Đại từ
To be
Động từ
Khẳng định
I/ He/ She/ It​
WAS​
LEARNED MET
You/ We/ They​
WERE​
Phủ định
I/ He/ She/ It​
WAS NOT = WASN „T​
DID NOT(=DIDN‟T) LEARN
You/ We/ They​
WERE NOT = WEREN „T​
Nghi vấn
WAS I/ HE/ SHE/ IT...?​
DID + S + LEARN...?
WERE YOU/ WE/ THEY...?​

Dấu hiệu nhận biết

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:
Yesterday, yesterday morning
Last night/week/month/year...
A period + ago: two weeks ago, two days ago
In January, in 1999, in the 1990s...
On February 14th, May 5th 2000
When + S + V: When I was a child
For + a period: for a week, for two months

Regular verbs (Động từ có quy tắc)​

Động từ có quy tắc là động từ tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ.

Một số nguyên tắc thêm -ed​

Động từ tận cùng là “e “ chỉ cần thêm “d “. VD: prepares -> prepared
Nếu một động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ w, x, y), trước đó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: stop -> stopped

Nếu động từ 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm, trước đó là 1 nguyên âm, trọng âm của từ vào âm tiết thứ 2 thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: submit -> submitted
Nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm + “y” thì đổi thành “i” rồi thêm -ed. VD: study -> studied

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Cách dùng


STT
Cách dùng
Ví dụ
1.​
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kết quả ở hiện tạiI have lost my keys and now I can‟t get inside my house.
Tôi đã làm mất chìa khóa và bây giờ tôi không thể
vào nhà.
2.​
Diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.I have spoken to her.
Tôi đã nói chuyện với cô ấy.
3.​
Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm chung chungI have never been to the USA.
Tôi chưa bao giờ đến Mỹ.

Công thức

Thể
Đại từ
Động từ
Khẳng định
I/ He/ She/ It​
HAS LEARNED​
You/ We/ They​
HAVE LEARNED​
Phủ định
I/ He/ She/ It​
HAS NOT (= HASN‟T) LEARNED​
You/ We/ They​
HAVE NOT (= HAVEN‟T) LEARNED​
Nghi vấn
HAS HE/ SHE/ IT LEARNED...?​
HAVE I/ YOU/ WE/ THEY LEARNED ...?​

Dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại hoàn thành thường đi kèm với một số trạng từ sau

STT
Cách dùng
Ví dụ
1.​
JustI have just had lunch.
Tôi vừa mới ăn trưa.
2.​
Ever, neverHave you ever been to Ho Chi Minh city?
Bạn đã bao giờ đến Thành phố Hồ Chí Minh chưa?
I have never travelled abroad.
Tôi chưa bao giờ đi du lịch nước ngoài.
3.​
Already, yetI have already finished my homework.
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà rồi.
I haven‟t eaten dinner yet.
Tôi vẫn chưa ăn tối.
4.​
For, sinceI have learned English for 8 years. Tôi đã học tiếng Anh được 8 năm. I have lived here since I was born.
Tôi đã sống ở đây kể từ khi tôi được sinh ra.

Lưu ý: Thì hiện tại hoàn thành cũng thường đi kèm với những cụm từ sau đây để diễn tả khoảng thời gian chưa kết thúc: today, this morning, this month, this year, so far, over the last few weeks, up to now, recently...



PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN



Thì hiện tại hoàn thànhThì quá khứ đơn
Thời gian không cụ thể
I have spoken to my cousin.
Tôi đã nói chuyện với anh họ của tôi.
Thời gian cụ thể
I spoke to my cousin yesterday.
Tôi đã nói chuyện với anh họ của tôi ngày hôm qua.
Kết quả còn kéo dài đến hiện tại - “how long”

How long
have you stayed in Paris?
Bạn đã ở Paris bao lâu rồi?
I have stayed there for a week.
Tôi đã ở đó trong một tuần.
Hành động đã kết thúc ở trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại - “when”
When
did you stay in Paris? Bạn đã ở lại Paris khi nào? I stayed there a week ago.
Tôi đã ở đó một tuần trước.


THỰC HÀNH

PRONUNCIATION

Task 1. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.


1. A. habitB. balanceC. examineD. label
2. A. micronB. dietC. giveD. diameter
3. A. fullB. cutC. sufferD. muscle
4. A. energyB. treatmentC. strengthD. nutrient
5. A. expectancyB. repetitiveC. fitnessD. germ
6. A. takeB. squatC. stayD. replace
7. A. spotB. workC. fromD. antibiotic
8. A. ingredientB. strengthC. infectiousD. exercise
9. A. yoghurtB. healthyC. holidayD. human
10. A. animalB. bacteriaC. rangeD. active


Task 2. Find the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.


1. A. examineB. dietC. energyD. active
2. A. balancedB. habitC. treatmentD. expectancy
3. A. muscleB. ingredientC. sufferD. nutrient
4. A. fitnessB. yoghurtC. repetitiveD. organism
5. A. replaceB. micronC. healthyD. lifestyle
6. A. vaccineB. organismC. bacteriaD. virus
7. A. infectiousB. diseaseC. poisoningD. illness
8. A. burgerB. exerciseC. tuberculosisD. regular
9. A. labelB. vegetableC. physicalD. antibiotic
10. A. frequentB. amountC. mentalD. quality





yopo.vn---TA11.png


HỌC KÌ 1

1722099287056.png


HỌC KÌ 2

1722099260480.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (9)

  1. yopo.vn---BÀI TẬP GLOBAL SUCCESS 11 HK1 tập 3.zip
    Dung lượng tệp: 3 MB
  2. yopo.vn---BÀI TẬP GLOBAL SUCCESS 11 HK1 tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 3.2 MB
  3. yopo.vn---BÀI TẬP GLOBAL SUCCESS 11 HK1 tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 17.3 MB
  4. yopo.vn---BÀI TẬP GLOBAL SUCCESS 11 HK2 tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 1.7 MB
  5. yopo.vn---BÀI TẬP GLOBAL SUCCESS 11 HK2 tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 754.1 KB
  6. YOPO.VN---FILE NGHE KỲ II.zip
    Dung lượng tệp: 14.5 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI