BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
BỘ Bài tập tiếng anh 7 global success theo từng unit (HỌC KÌ 1) GỒM BẢN GIÁO VIÊN + HỌC SINH CÓ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word, PDF gồm 2 thư mục file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
  • New words (Từ mới)
    • Words
    Type
    Pronunciation
    Meaning
    hobby
    (n)
    /ˈhɒbi/sở thích
    doll
    (n)
    /dɒl/búp bê
    dollhouse
    (n)
    /ˈdɒlhaʊs/nhà búp bê
    build
    (v)​
    /bɪld/xây dựng
    build dollhouses
    /bɪld ˈdɒlhaʊzɪz/xây nhà búp bê
    coin
    (n)
    /kɔɪn/đồng xu
    collect
    (v)​
    /kəˈlekt/sưu tầm
    collect coins
    /kəˈlekt kɔɪnz/sưu tầm đồng xu
    coin collection
    /kɔɪn kəˈlekʃn/bộ sưu tập đồng xu
    judo
    (n)
    /ˈdʒuːdəʊ/võ judo
    do judo
    /duː ˈdʒuːdəʊ/tập võ judo
    ride
    (v)​
    /raɪd/đi, cưỡi
    ride a bike
    /raɪd ə baɪk/đi xe đạp
    ride a horse
    /raɪd ə hɔːs/cưỡi ngựa
    rider
    (n)
    /ˈraɪdə(r)/người đi xe đạp,
    người cưỡi ngựa
    horse riding
    (n)
    /ˈhɔːs raɪdɪŋ/môn cưõi ngựa
    make
    (v)​
    /meɪk/làm, chế tạo
    model
    (n)
    /ˈmɒdl/mô hình
    make models
    /meɪk ˈmɒdlz/làm mô hình
    swimming
    (n)
    /ˈswɪmɪŋ/môn bơi lội
    jogging
    (n)
    /ˈdʒɒɡɪŋ/môn chạy bô
    gardening
    (n)
    /ˈɡɑːdnɪŋ/làm vườn
    cooking
    (n)
    /ˈkʊkɪŋ/nấu ăn
    club
    (n)
    /klʌb/câu lạc bô
    creativity
    (n)
    /ˌkriːeɪˈtɪvəti/sự sáng tạo
    bit
    (n)
    /bɪt/một chút, một ít
    a bit of creativity
    / ə bɪt əv ˌkriːeɪˈtɪvəti/một chút sáng tạo
    upstairs
    (adv)​
    /ˌʌpˈsteəz/ở trên gác, ở trên lầu
    cardboard
    (n)
    /ˈkɑːdbɔːd/bìa cứng
    glue
    (n)
    /ɡluː/keo, hồ
    amazing
    (adj)​
    /əˈmeɪzɪŋ/kinh ngạc, sửng sốt
    unusual
    (adj)​
    /ʌnˈjuːʒuəl/kì lạ, khác thường
    • Word formation (Từ loại)

      • Words
      Meaning
      Related words
      benefit (n)lợi íchbeneficial (adj)beneficially (adv)
      benefit (v)beneficiary (n)
      glue (n)keo, hồ dánglue (v)
      insect (njcôn trùnginsecticidal (adj)insecticide (n)
      jogging (n)chạy bộ thư giãnjog (v)jogger(n)
      maturity (n)sự trưởng thànhmature (adj)maturely (adv)
      mature (v)maturational (adj)
      maturation (n)
      patient (adj)kiên nhẫnpatient (n)patiently (adv)
      patience (n)
      popular (adj)phổ biếnpopularity (n)popular (adj)
      responsibility (n)sự chịu trách
      nhiệm
      respond (v)response(n)
      responsible (adj)responsibly (adv)
      responsive (adj)responsively (adv)
      stress (n)sự căng thẳngstressful (adj)stress (v)
      stressed(adj)unstressed (adj)
      unusual (adj)khác thường, lạ, hiếmunusually (adv)usual (adj)
      usually (adv)
      valuable (adj)quý giávaluation (n)value (n)
      value (v)



      1. The present simple (Thì hiện tại đơn)
      Cách dùng

      Cách dùng
      • Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
      • Ex: We go to school everyday.
      • Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
      • Ex: This festival occurs every 4 years.
      • Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
      • Ex: The earth moves around the Sun.
      • Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay, …
      • Ex: The train leaves at 8 am tomorrow
      • Dạng thức của thì hiện tại đơn.
      • Với động từ to be
        (am/ is/ are)
        (+)
        S + am/ is/ are + N/ Adj
        (-)
        S + am/ is/ are + not + N/ Adj
        (?)
        Am/ Is/ Are + S + N/ Adj
        Với động từ thường
        (+)
        S + V nguyên mẫu/ V-s/es
        (-)
        S + don’t/ doesn’t + V nguyên mẫu
        (?)
        Do/ Does + S + V nguyên mẫu
      Dấu hiệu nhận biết
      - Trong câu ở thì hiện đại đơn thường có Adv chỉ tuần xuất được chia làm 2 nhóm
bản học sinh
1719417059950.png

bản giáo viên
1719417072338.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!

 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn---HK1 ANH 7 TRUONG THANH GV.rar
    Dung lượng tệp: 7.6 MB
  2. yopo.vn---HK1 ANH 7 TRUONG THANH HS.rar
    Dung lượng tệp: 3.1 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI