Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Bài tập tiếng anh lớp 11 global success theo từng unit CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word, audio gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh lớp 11 global success theo từng unit về ở dưới.

YOPO.VN---- DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU, GIÁO ÁN, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI...​
UNIT 1. A LONG AND HEALTHY LIFE - KEY
A. LÝ THUYẾT

I. VOCABULARY

1. VOCABULARY



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
AIDS
(n)
/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra)
antibiotic
(n)
/ˌæntibaɪˈɒtɪk/thuốc kháng sinh
bacteria
(n)
/bækˈtɪərɪə/vi khuẩn
diameter
(n)
/daɪˈæmɪtə/đường kính
disease
(n)
/dɪˈziːz/bệnh
energy drink
(n)
/ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/nước uống tăng lực
enthusiasm
(n)
/ɪnˈθjuːzɪæzm/sự hăng hái, nhiệt tình
examine
(v)​
/ɪɡˈzæmɪn/kiểm tra, khám (sức khoẻ)
fast food
(n)
/fɑːst/ /fuːd/thức ăn nhanh
fitness
(n)
/ˈfɪtnɪs/sự khỏe khoắn
germ
(n)
/ʤɜːm/vi trùng
habit
(n)
/ˈhæbɪt/thói quen
illness
(n)
/ˈɪlnɪs/sự ốm đau
ingredient
(n)
/ɪnˈɡriːdiənt/nguyên liệu
mental
(adj)​
/ˈmɛntl/(thuộc) tinh thần, tâm thần
micron
(n)
/ˈmaɪkrɒn/Micron (1 micron = 0,001 mm)
mineral
(n)
/ˈmɪnərəl/chất khoáng
muscle
(n)
/ˈmʌsl/cơ bắp
nutrient
(n)
/ˈnjuːtrɪənt/chất dinh dưỡng
organism
(n)
/ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/sinh vật, thực thể sống
physical
(adj)​
/ˈfɪzɪkəl/(thuộc) thể chất
press-up
(n)
/prɛs/-/ʌp/động tác chống đẩy
properly
(adv)​
/ˈprɒpəli/một cách điều độ, hợp lý
recipe
(n)
/ˈrɛsɪpi/công thức
regular
(adj)​
/ˈrɛɡjʊlə/thường xuyên
repetitive
(adj)​
/rɪˈpɛtɪtɪv/lặp đi lặp lại
replace
(v)​
/rɪˈpleɪs/thay thế
spread
(n)
/sprɛd/sự lây lan
squat
(n)
/skwɒt/bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
strength
(n)
/strɛŋθ/sức mạnh
suffer
(v)​
/ˈsʌfə/chịu đựng
treatment
(n)
/ˈtriːtmənt/cách điều trị
tuberculosis
(n)
/tjuːˌbɜːkjəˈləʊsɪs/bệnh lao
vaccine
(n)
/ˈvæksiːn/vắc xin
virus
(n)
/ˈvaɪərəs/vi rút
yoghurt
(n)
/ˈjɒɡət/sữa chua


2. COLLOCATIONS/ PHRASES



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
be full of energy
(phrase)​
/fʊl/ /ɒv/ /ˈɛnəʤi/đầy năng lượng
cut down on
(vp)​
/kʌt/ /daʊn/ /ɒn/cắt giảm
develop healthy habits
(v-n)​
/dɪˈvɛləp/ /ˈhɛlθi/ /ˈhæbɪts/xây dựng các thói quen lành mạnh
do squats
(v-n)​
/duː/ /skwɒts/tập bài tập hạ thấp hông
do star jumps
(v-n)​
/duː/ /stɑː/ /ʤʌmps/nhảy dang tay chân
fall asleep
(vp)​
/fɔːl/ /əˈsliːp/buồn ngủ
get rid of
(vp)​
/ɡɛt/ /rɪd/ /ɒv/loại bỏ
give off
(vp)​
/ɡɪv/ /ɒf/toả ra, phát ra
give up
(vp)​
/ɡɪv/ /ʌp/từ bỏ, bỏ cuộc
have a balanced diet
(v-n)​
/hæv/ /eɪ/ /ˈbælənst/ /ˈdaɪət/có chế độ ăn uống cân bằng
pay attention to
(vp)​
/peɪ/ /əˈtɛnʃᵊn/ /tuː/chú ý tới
run on the spot
(vp)​
/rʌn/ /ɒn/ /ðə/ /spɒt/chạy tại chỗ
stay up late
(vp)​
/steɪ/ /ʌp/ /leɪt/thức khuya
suffer from
(vp)​
/ˈsʌfə/ /frɒm/chịu đựng
take regular exercise
(vp)​
/teɪk/ /ˈrɛɡjələ/ /ˈɛksəsaɪz/tập thể dục thường xuyên
work out
(vp)​
/wɜːk/ /aʊt/tập thể dục
food label
(np)​
/fuːd/ /ˈleɪbl/nhãn thực phẩm
food poisoning
(np)​
/fuːd/ /ˈpɔɪznɪŋ/ngộ độc thực phẩm
infectious diseases
(adj-n)​
/ɪnˈfɛkʃəs/ /dɪˈziːzɪz/bệnh truyền nhiễm
life expectancy
(np)​
/laɪf/ /ɪksˈpɛktənsi/tuổi thọ
living organism
(np)​
/ˈlɪvɪŋ/ /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/sinh vật sống


3. WORD FORMATION



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
expect
(v)​
/ɪksˈpɛkt/kỳ vọng
expectancy
(n)
/ɪksˈpɛktənsi/tình trạng trông mong, triển vọng
health
(n)
/hɛlθ/sức khoẻ
healthily
(adv)​
/ˈhɛlθɪli/khỏe mạnh, lành mạnh
healthy
(adj)​
/ˈhɛlθi/khỏe mạnh, lành mạnh
unhealthy
(adj)​
/ʌnˈhɛlθi/không khoẻ mạnh, lành mạnh
infection
(n)
/ɪnˈfɛkʃᵊn/sự lây nhiễm
infectious
(adj)​
/ɪnˈfɛkʃəs/truyền nhiễm
repeat
(v)​
/rɪˈpiːt/lặp lại
repetitive
(adj)​
/rɪˈpɛtɪtɪv/có tính chất lặp lại
strength
(n)
/strɛŋθ/sức mạnh
strong
(adj)​
/strɒŋ/khoẻ mạnh
treat
(v)​
/triːt/điều trị, chữa trị
treatment
(n)
/ˈtriːtmənt/sự điều trị, cách trị bệnh


II. PRONUNCIATION

Cách phát âm dạng mạnh và yếu của trợ động từ.


- Trong câu hỏi Yes/No, trợ động từ ở đầu câu hỏi không nhận trọng âm nên được phát âm ở dạng yếu.

- Ở cuối câu trả lời ngắn, chúng được nhấn trọng âm nên được phát âm ở dạng mạnh.

Ví dụ:

1. Is he hungry? /əz/ /hi:/ / ‘hʌŋɡri/?

Yes, he is. /jɛs/, /hi:/ /ɪz/.

2. Do you know this answer? /də/ /ju:/ /nəʊ/ /ðɪs/ / ‘ɑ:nsə/?

Yes, I do. /jɛs/, /aɪ/ /du:/.

III. GRAMMAR

1. PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

a. Cách dùng



STT
Cách dùng
Ví dụ
1.​
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứI visited my grandparents in the countryside last summer.
Tôi đã đến thăm ông bà của tôi ở nông thôn vào mùa hè năm ngoái.
2.​
Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứYesterday I got up, did some physical exercise and had breakfast.
Hôm qua tôi thức dậy, tập thể dục và ăn sáng.
3.​
YOPO.VN---- DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU, GIÁO ÁN, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI...​
Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ
Yesterday my friend came to see me when my family were having dinner.
Hôm qua bạn tôi đến thăm tôi khi gia đình tôi đang ăn tối.


b. Công thức



Thể
Đại từ
To be
Động từ
Khẳng định
I/ He/ She/ It​
WAS​
LEARNED
MET​
You/ We/ They​
WERE​
Phủ định
I/ He/ She/ It​
WAS NOT = WASN ‘T​
DID NOT(=DIDN’T)
LEARN​
You/ We/ They​
WERE NOT = WEREN ‘T​
Nghi vấn
WAS I/ HE/ SHE/ IT...?​
DID + S + LEARN...?
WERE YOU/ WE/ THEY...?​


c. Dấu hiệu nhận biết

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

- Yesterday, yesterday morning

- Last night/week/month/year...

- A period + ago: two weeks ago, two days ago

- In January, in 1999, in the 1990s...

- On February 14th, May 5th 2000

- When + S + V: When I was a child

- For + a period: for a week, for two months



d. Regular verbs (Động từ có quy tắc)


Động từ có quy tắc là động từ tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ.

Một số nguyên tắc thêm -ed

Động từ tận cùng là “e “ chỉ cần thêm “d “. VD: prepares -> prepared

- Nếu một động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ w, x, y), trước đó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: stop -> stopped

- Nếu động từ 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm, trước đó là 1 nguyên âm, trọng âm của từ vào âm tiết thứ 2 thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: submit -> submitted

- Nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm + “y” thì đổi thành “i” rồi thêm -ed. VD: study -> studied
1752161886729.png

full học kì 1
1752161897003.png

full học kì 2
1752161907664.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)

  1. YOPO.VN---TIẾNG ANH 11 FILE NGHE KỲ II.zip
    Dung lượng tệp: 14.5 MB
  2. yopo.vn--KỲ 2 BÀI TẬP TIẾNG ANH GLOBAL LỚP 11.zip
    Dung lượng tệp: 3 MB
  3. yopo.vn--KỲ 1 BÀI TẬP TIẾNG ANH GLOBAL LỚP 11.zip
    Dung lượng tệp: 22.3 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI