BỘ Bài tập tiếng anh lớp 11 global success theo từng unit CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word, audio gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh lớp 11 global success theo từng unit về ở dưới.
UNIT 1. A LONG AND HEALTHY LIFE - KEY
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
3. WORD FORMATION
II. PRONUNCIATION
Cách phát âm dạng mạnh và yếu của trợ động từ.
- Trong câu hỏi Yes/No, trợ động từ ở đầu câu hỏi không nhận trọng âm nên được phát âm ở dạng yếu.
- Ở cuối câu trả lời ngắn, chúng được nhấn trọng âm nên được phát âm ở dạng mạnh.
Ví dụ:
1. Is he hungry? /əz/ /hi:/ / ‘hʌŋɡri/?
Yes, he is. /jɛs/, /hi:/ /ɪz/.
2. Do you know this answer? /də/ /ju:/ /nəʊ/ /ðɪs/ / ‘ɑ:nsə/?
Yes, I do. /jɛs/, /aɪ/ /du:/.
III. GRAMMAR
1. PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
a. Cách dùng
b. Công thức
c. Dấu hiệu nhận biết
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:
- Yesterday, yesterday morning
- Last night/week/month/year...
- A period + ago: two weeks ago, two days ago
- In January, in 1999, in the 1990s...
- On February 14th, May 5th 2000
- When + S + V: When I was a child
- For + a period: for a week, for two months
d. Regular verbs (Động từ có quy tắc)
Động từ có quy tắc là động từ tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ.
Một số nguyên tắc thêm -ed
Động từ tận cùng là “e “ chỉ cần thêm “d “. VD: prepares -> prepared
- Nếu một động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ w, x, y), trước đó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: stop -> stopped
- Nếu động từ 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm, trước đó là 1 nguyên âm, trọng âm của từ vào âm tiết thứ 2 thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: submit -> submitted
- Nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm + “y” thì đổi thành “i” rồi thêm -ed. VD: study -> studied
full học kì 1
full học kì 2
Thầy cô tải nhé!
|
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| AIDS | /eɪdz/ | bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) | ||
| antibiotic | /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ | thuốc kháng sinh | ||
| bacteria | /bækˈtɪərɪə/ | vi khuẩn | ||
| diameter | /daɪˈæmɪtə/ | đường kính | ||
| disease | /dɪˈziːz/ | bệnh | ||
| energy drink | /ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/ | nước uống tăng lực | ||
| enthusiasm | /ɪnˈθjuːzɪæzm/ | sự hăng hái, nhiệt tình | ||
| examine | (v) | /ɪɡˈzæmɪn/ | kiểm tra, khám (sức khoẻ) | |
| fast food | /fɑːst/ /fuːd/ | thức ăn nhanh | ||
| fitness | /ˈfɪtnɪs/ | sự khỏe khoắn | ||
| germ | /ʤɜːm/ | vi trùng | ||
| habit | /ˈhæbɪt/ | thói quen | ||
| illness | /ˈɪlnɪs/ | sự ốm đau | ||
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | nguyên liệu | ||
| mental | (adj) | /ˈmɛntl/ | (thuộc) tinh thần, tâm thần | |
| micron | /ˈmaɪkrɒn/ | Micron (1 micron = 0,001 mm) | ||
| mineral | /ˈmɪnərəl/ | chất khoáng | ||
| muscle | /ˈmʌsl/ | cơ bắp | ||
| nutrient | /ˈnjuːtrɪənt/ | chất dinh dưỡng | ||
| organism | /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/ | sinh vật, thực thể sống | ||
| physical | (adj) | /ˈfɪzɪkəl/ | (thuộc) thể chất | |
| press-up | /prɛs/-/ʌp/ | động tác chống đẩy | ||
| properly | (adv) | /ˈprɒpəli/ | một cách điều độ, hợp lý | |
| recipe | /ˈrɛsɪpi/ | công thức | ||
| regular | (adj) | /ˈrɛɡjʊlə/ | thường xuyên | |
| repetitive | (adj) | /rɪˈpɛtɪtɪv/ | lặp đi lặp lại | |
| replace | (v) | /rɪˈpleɪs/ | thay thế | |
| spread | /sprɛd/ | sự lây lan | ||
| squat | /skwɒt/ | bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống | ||
| strength | /strɛŋθ/ | sức mạnh | ||
| suffer | (v) | /ˈsʌfə/ | chịu đựng | |
| treatment | /ˈtriːtmənt/ | cách điều trị | ||
| tuberculosis | /tjuːˌbɜːkjəˈləʊsɪs/ | bệnh lao | ||
| vaccine | /ˈvæksiːn/ | vắc xin | ||
| virus | /ˈvaɪərəs/ | vi rút | ||
| yoghurt | /ˈjɒɡət/ | sữa chua |
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| be full of energy | (phrase) | /fʊl/ /ɒv/ /ˈɛnəʤi/ | đầy năng lượng | |
| cut down on | (vp) | /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ | cắt giảm | |
| develop healthy habits | (v-n) | /dɪˈvɛləp/ /ˈhɛlθi/ /ˈhæbɪts/ | xây dựng các thói quen lành mạnh | |
| do squats | (v-n) | /duː/ /skwɒts/ | tập bài tập hạ thấp hông | |
| do star jumps | (v-n) | /duː/ /stɑː/ /ʤʌmps/ | nhảy dang tay chân | |
| fall asleep | (vp) | /fɔːl/ /əˈsliːp/ | buồn ngủ | |
| get rid of | (vp) | /ɡɛt/ /rɪd/ /ɒv/ | loại bỏ | |
| give off | (vp) | /ɡɪv/ /ɒf/ | toả ra, phát ra | |
| give up | (vp) | /ɡɪv/ /ʌp/ | từ bỏ, bỏ cuộc | |
| have a balanced diet | (v-n) | /hæv/ /eɪ/ /ˈbælənst/ /ˈdaɪət/ | có chế độ ăn uống cân bằng | |
| pay attention to | (vp) | /peɪ/ /əˈtɛnʃᵊn/ /tuː/ | chú ý tới | |
| run on the spot | (vp) | /rʌn/ /ɒn/ /ðə/ /spɒt/ | chạy tại chỗ | |
| stay up late | (vp) | /steɪ/ /ʌp/ /leɪt/ | thức khuya | |
| suffer from | (vp) | /ˈsʌfə/ /frɒm/ | chịu đựng | |
| take regular exercise | (vp) | /teɪk/ /ˈrɛɡjələ/ /ˈɛksəsaɪz/ | tập thể dục thường xuyên | |
| work out | (vp) | /wɜːk/ /aʊt/ | tập thể dục | |
| food label | (np) | /fuːd/ /ˈleɪbl/ | nhãn thực phẩm | |
| food poisoning | (np) | /fuːd/ /ˈpɔɪznɪŋ/ | ngộ độc thực phẩm | |
| infectious diseases | (adj-n) | /ɪnˈfɛkʃəs/ /dɪˈziːzɪz/ | bệnh truyền nhiễm | |
| life expectancy | (np) | /laɪf/ /ɪksˈpɛktənsi/ | tuổi thọ | |
| living organism | (np) | /ˈlɪvɪŋ/ /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/ | sinh vật sống |
3. WORD FORMATION
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| expect | (v) | /ɪksˈpɛkt/ | kỳ vọng | |
| expectancy | /ɪksˈpɛktənsi/ | tình trạng trông mong, triển vọng | ||
| health | /hɛlθ/ | sức khoẻ | ||
| healthily | (adv) | /ˈhɛlθɪli/ | khỏe mạnh, lành mạnh | |
| healthy | (adj) | /ˈhɛlθi/ | khỏe mạnh, lành mạnh | |
| unhealthy | (adj) | /ʌnˈhɛlθi/ | không khoẻ mạnh, lành mạnh | |
| infection | /ɪnˈfɛkʃᵊn/ | sự lây nhiễm | ||
| infectious | (adj) | /ɪnˈfɛkʃəs/ | truyền nhiễm | |
| repeat | (v) | /rɪˈpiːt/ | lặp lại | |
| repetitive | (adj) | /rɪˈpɛtɪtɪv/ | có tính chất lặp lại | |
| strength | /strɛŋθ/ | sức mạnh | ||
| strong | (adj) | /strɒŋ/ | khoẻ mạnh | |
| treat | (v) | /triːt/ | điều trị, chữa trị | |
| treatment | /ˈtriːtmənt/ | sự điều trị, cách trị bệnh |
II. PRONUNCIATION
Cách phát âm dạng mạnh và yếu của trợ động từ.
- Trong câu hỏi Yes/No, trợ động từ ở đầu câu hỏi không nhận trọng âm nên được phát âm ở dạng yếu.
- Ở cuối câu trả lời ngắn, chúng được nhấn trọng âm nên được phát âm ở dạng mạnh.
Ví dụ:
1. Is he hungry? /əz/ /hi:/ / ‘hʌŋɡri/?
Yes, he is. /jɛs/, /hi:/ /ɪz/.
2. Do you know this answer? /də/ /ju:/ /nəʊ/ /ðɪs/ / ‘ɑ:nsə/?
Yes, I do. /jɛs/, /aɪ/ /du:/.
III. GRAMMAR
1. PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
a. Cách dùng
STT | Cách dùng | Ví dụ | ||
1. | Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ | I visited my grandparents in the countryside last summer. Tôi đã đến thăm ông bà của tôi ở nông thôn vào mùa hè năm ngoái. | ||
2. | Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ | Yesterday I got up, did some physical exercise and had breakfast. Hôm qua tôi thức dậy, tập thể dục và ăn sáng. | ||
3. |
| Yesterday my friend came to see me when my family were having dinner. Hôm qua bạn tôi đến thăm tôi khi gia đình tôi đang ăn tối. |
b. Công thức
Thể | Đại từ | To be | Động từ |
| Khẳng định | I/ He/ She/ It | WAS | LEARNED MET |
You/ We/ They | WERE | ||
| Phủ định | I/ He/ She/ It | WAS NOT = WASN ‘T | DID NOT(=DIDN’T) LEARN |
You/ We/ They | WERE NOT = WEREN ‘T | ||
| Nghi vấn | WAS I/ HE/ SHE/ IT...? | DID + S + LEARN...? | |
WERE YOU/ WE/ THEY...? |
c. Dấu hiệu nhận biết
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:
- Yesterday, yesterday morning
- Last night/week/month/year...
- A period + ago: two weeks ago, two days ago
- In January, in 1999, in the 1990s...
- On February 14th, May 5th 2000
- When + S + V: When I was a child
- For + a period: for a week, for two months
d. Regular verbs (Động từ có quy tắc)
Động từ có quy tắc là động từ tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ.
Một số nguyên tắc thêm -ed
Động từ tận cùng là “e “ chỉ cần thêm “d “. VD: prepares -> prepared
- Nếu một động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ w, x, y), trước đó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: stop -> stopped
- Nếu động từ 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm, trước đó là 1 nguyên âm, trọng âm của từ vào âm tiết thứ 2 thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. VD: submit -> submitted
- Nếu động từ kết thúc bằng một nguyên âm + “y” thì đổi thành “i” rồi thêm -ed. VD: study -> studied
full học kì 1
full học kì 2
Thầy cô tải nhé!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 79,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
79,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG