BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
BỘ Bài tập tiếng anh lớp 7 global success unit 7,8,9,10,11,12 học kì 2 năm 2024 update được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
New words (Từ mới)


Words
Type
Pronunciation
Meaning
traffic
(n)
/ˈtræfɪk/giao thông
traffic lights
/ˈtræfɪk laɪts/đèn giao thông
traffic sign/road sign
/ˈtræfɪk saɪn/ /ˈrəʊd saɪn/biển báo giao thông
traffic rule
/ˈtræfɪk ruːl/luật giao thông
traffic jam
/ˈtræfɪk dʒæm/sự tắc đường, kẹt xe
obey
(n)
/əˈbeɪ/tuân theo
obey traffic rules
/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/tuân theo luật giao thông
cross
(v)​
/krɒs/đi qua, băng qua
cross the road
/krɒs ðə ˈrəʊd/băng qua đường
crossroad
(n)
/ˈkrɒsrəʊdz/ngã tư
crowded
(adj)​
/ˈkraʊdɪd/đông đúc
air
(n)
/eə(r)/máy bay, hàng không
go by air
/ɡəʊ baɪ eə(r)/đi bằng máy bay
on foot
/ ɒn fʊt/đi bộ
fly
(v)​
/flaɪ/bay, lái
fly a plane
/flaɪ ə pleɪn/lái máy bay
lane
(n)
/leɪn/làn đường
Cycle lane
/ˈsaɪkl leɪn/Làn đường dành cho xe đạp
ahead
(adv)​
/əˈhed/về phía trước
School ahead
/ˈskuːl əˈhed/Trường học ở phía trước
Hospital ahead
/ˈhɒspɪtl əˈhed /Bệnh viện ở phía trước
pavement
(n)
/ˈpeɪvmənt/vỉa hè
pedestrian
(n)
/pəˈdestriən/người đi bộ
cyclist
(n)
/ˈsaɪklɪst/người đi xe đạp
motorist
(n)
/ˈməʊtərɪst/người đi xe mảy
zebra crossing
/ˌzebrə ˈkrɒsɪŋ/vạch kẻ cho người đi bộ sang đường
handlebars
(n)
/ˈhændlbɑː(r)z/tay lái, ghi đông
roof
(n)
/ruːf/nóc xe, mái nhà
helmet
(n)
/ˈhelmɪt/nón bảo hiểm
signal
(n)
/ˈsɪɡnəl/dấu hiệu, tín hiệu
give a signal
/ɡɪv ə ˈsɪɡnəl/ra hiệu
fine
(v)​
/faɪn/phạt
park
(v)​
/pɑːk/đỗ xe
carry
(v)​
/ˈkærichở, mang
passenger
(n)
/ˈpæsɪndʒə(r)/hành khách
fasten
(v)​
/ˈfɑːsn/buộc, thắt
seatbelt
(n)
/ˈsiːt ˌbelt/dây an toàn, đai an toàn
safety
(n)
/ˈseɪfti/sự an toàn
vehicle
(n)
/ˈviːəkl/xe cộ, phương tiện giao thông
get on
(v)​
/ɡet ɒn /lên xe
get off
(v)​
/ ɡet əv /xuống xe
narrow
(adj)​
/ˈnærəʊ/hẹp
bumpy
(adj)​
/ˈbʌmpi/lồi lõm, nhiều ổ gà
distance
(n)
/ˈdɪstəns/khoảng cách, quãng đường
rush hour
/ˈrʌʃ aʊə(r)/giờ cao điểm
road user
/rəʊd ˈjuːzə(r)/người sử dụng đường bộ


Word formation (Từ loại)


Words
Meaning
Related words
fly (v)bay, lái máy bay, đi trên máy bayfly (v)fly (adj)
flight (n)flight (v)
flier (n)
pedestrian (n)người đi bộpedestrian (adj)pedestrian crossing (n)
safety (n)sự an toànsafe (adj)safe (n)
park (v)đỗ xeparking (n)park (n)
fine (v)phạtfine (n)fine (adj)
fine (adv)
bumpy (adj)gập ghềnh, mấp môbump (n)
slippery (adj)trơn, khó đislipper (n)slippered (adj)
slip (v, n )


B. GRAMMAR






I. Dùng “It” để chỉ khoảng cách (“It” for distance)

Cấu trúc hỏi vể khoảng cách


Để hỏi về khoảng cách từ địa điểm A đến địa điểm B, chúng ta thường dùng cấu trúc sau:

Structure/ Example
How far is it from + địa điểm A + to + địa điểm B?
E.g: How far is it from your house to the school?
(Nhà bạn cách trường bao xa?)
How far is it from here to the bus stop?
(Trạm xe buýt cách đây bao xa?)

1713704015399.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. yopo.vn---7 GLOBAL HK2 TRUONG THANH tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 5.4 MB
  2. yopo.vn---7 GLOBAL HK2 TRUONG THANH tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 9 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI