Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Đề thi toán và tiếng việt lớp 3 kì 2 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC NĂM 2022 - 2023 được soạn dưới dạng file word gồm 7 file trang. Các bạn xem và tải đề thi toán và tiếng việt lớp 3 kì 2 về ở dưới.
TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯ HÀNG KÊNH




Họ và tên học sinh : ……………………………………………….
Lớp : …...… Số báo danh : …..….... Phòng thi số : ……..…... Số phách

Nguyễn Thị Thuý



Ngày ........tháng....... năm 2023

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – LỚP 3


Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)​

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:

Câu 1: (1 điểm) M1

a
) Số liền sau của số 99 999 là: (M1-0,5đ)

A. 100 000​
B.80 000​
C. 99 998​
D. 100 001​
b) (M1-0,5đ): Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:

A. 45963​
B. 40593​
C. 45936​
D. 54936​
Câu 2. (M1-1đ):

a.
Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:

A. 36 cm B. 36 cm 2 C. 360 cm D. 360 cm 2

b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:

A. 10 cm B. 10 cm2 C. 40 cm2 D. 40 cm

Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là: ( M1- 0,5 điểm)

A. 58 000 B. 58 800 C. 59 000 D. 58 900

Câu 4: (0,5 điểm) Số 20 viết theo số La Mã là: ( M1)

A. XIX B. IXX C. XX D. XV

Câu 5.(M2-0,5đ):
Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :

A. 20 phút​
B. 10 phút​
C. 15 phút​
D. 5 phút​
Câu 6: (0,5 điểm). Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?

A. Ngày 20 B. Ngày 19 C. Ngày 21


II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7: Đặt tính rồi tính:
(M2) 2 đ

a. 12 450 + 44 728
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….​
b.75 462 – 42 826
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….​
c. 20 510 x 4
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….​
d. 16570 : 2
……………………..
……………………...
……………………...
……………………..​
Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)

a. 24566 : 2 + 12748 b. 1425 + (16 548 + 6548)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán được ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng? ( M2 – 2 điểm)

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 10: (1 điểm) (M3)

a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b, Tính nhanh:

1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – LỚP 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:

Câu 1: a, A

b, C

Câu 2: a. B

b. D

Câu 3: C

Câu 4: C

Câu 5: B

Câu 6: A

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7:
Đặt tính rồi tính:

12 450
+
44 728
57 178
75 462
-
42 826
32 636
20 510
x
4
82 040

10​
8285​
17​
0 5​
16 570 2


0​
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:

  • a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + 12748
  • = 25031
  • b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 + 23096
  • = 24 521


Câu 9:
Bài giải:

Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:

20850 - 2308 = 18 542( l )​

Cả hai tuần bán được số lít xăng là::

20850 + 18542 = 39392( l)

Đáp số: 39392 l xăng​

Câu10:

a, Bài giải:

- Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: 99998

- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023

- Số cần tìm là: 99998 + 1023 = 101021

Đáp số: 101021

b, 1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411

= (1208 + 2792 ) + (2673 + 1327 ) + ( 1589 + 2411 )

= 4000 + 4000 + 4000

= 4000 x 3

= 12000

Ma trận đề kiểm tra.



  • Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
  • Trắc nghiệm: 6 câu - 4 điểm
  • Tự luận: 4 câu - 6 điểm


Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học:
Số câu​
3
3
1​
3
4
Câu​
1, 3,4
Câu 7, 8,9
Câu 10
Số điểm​
2,5
5
1
2,5
6
Đại lượng và xác suất thống kê
Số câu​
2

2
0
Câu​
5,6
Số điểm​
1

1
0
Hình học:
Số câu​
1
1
Câu​
2
Số điểm​
0,5
0,5
0

Tổng
Số câu​
6

3
1
6
4
Số điểm​
4
5
1
4
6
Tỉ lệ
40%
50%
10%


GV: Nguyễn Thị Bích

TRƯỜNG TH DƯ HÀNG KÊNH

Họ và tên :
………………………………………Lớp : ............................

SBD: ………………… Phòng thi .....................................Số phách




Điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3

(Thời gian: 40 phút)




I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:

Câu 1.
Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: (M1) (0,5điểm)

A. 1000 B. 1234 C. 1023

Câu 2: Kim giờ chỉ số 10 và kim phút chỉ số 5 là : (M1) ( 0,5 điểm)

A. 10 giờ 5 phút B. 10 giờ 15 phút C. 5 giờ 15 phút

Câu 3: (M1) ( 1 điểm)

a. Số nhỏ nhất trong các số sau là:

A. 93 116 B. 93 061 C. 93 610

b. Số 55 640 làm tròn đến hàng nghìn là :

A. 55 500 B. 55 000 C. 56 000

Câu 4. ( M1) (0,5 điểm)

a, Một hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi hình vuông là :

63cm B. 36cm C. 81cm

Câu 5. ( M1) (0,5 điểm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm chiều rộng là 9cm là :

108cm2 B. 42cm2 C. 18cm2

Câu 6. ( M2): (1 điểm) :

a, Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé hơn 6000.

3 500 + 2 500 15 000 + 6 000 9 850 – 4 000

A. 3 500 + 2 500 B. 15 000 + 6 000 C. 9 850 – 4 000



b, Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1:

1000 B. 10 000 C. 100 000

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)














Câu 7. Đặt tính rồi tính: ( M1) ( 2 điểm)

42 307 + 25 916 67 251 – 18 023 3 426 x 3 42 580 : 5

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..Câu 8: Tính (M2)(1điểm)

a. 7 479m + 3 204m x 5 b. 9 170 + (15 729 – 7 729)

..................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 9: (M2) ( 2 điểm)

Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2 điểm)

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Câu 10. (M3) (1 điểm)

a, Tính bằng cách thuận lợi nhất (0,5 điểm)

4 358 + 4132 + 642 + 868

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………b. Từ các tấm thẻ ghi số: 2, 0, 4, 0 Em hãy lập tất cả các số có 4 chữ số. (0,5 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………



ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1.
: (M1) - 0,5 điểm

C.

Câu 2: (M1) - 0,5 điểm

B.

Câu 3: (M1) – 1 điểm

a. B.

b. C.

Câu 4.. ( M2) – 0,5 điểm

B.

Câu 5.. ( M2) – 0,5 điểm

A.

Câu 6. ( 1 điểm - Mỗi phần đúng 0,5 điểm)

a, C

b,

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)





Câu 7.
( M2) - 2 điểm ( Mỗi phần đúng 0,5 điểm)

42 307 + 25 916 67 251 – 18 023 3 426 x 3 42 580 : 5



4230767251
42580 5
25 8516
08
30
0
3 426
+ 25916-18023× 3
682234922810278


Mỗi phép tính, H đặt tính đúng được 0,25đ



Câu 8:
(M3) - 1 điểm

a. 7 479m + 3 204m x 5 b. 9 170 + (15 729 – 7 729)

= 7479m + 16020m = 9170 + 8000

= 23 499m = 17170

Câu 9: ( 2 điểm) M3

Bài giải

Số dầu chứa trong 3 kho là :

12 000 x 3 = 36 000 (l) ( 0,75đ)

Số dầu còn lại trong 3 kho là :

36 000 - 21 000 = 15 000 (l) ( 1 đ)

Đáp số: 15 000 l dầu ( 0,25đ)

Bài 10 ( 1 điểm)

a, Tính nhanh: (0,5 điểm)

4 358 + 4132 + 642 + 868

= (4358 + 642) + (4132 + 868)

= 5 000 + 5 000

= 10 000

b, Viết được các số sau: 4020, 4200, 4002, 2004, 2400, 2040

















































  • TT
  • Chủ đề
  • Mức 1
  • Mức 2
  • Mức 3
  • Tổng
  • điểm
  • TN
  • TL
  • TN
  • TL
  • TN
  • TL
  • 1
  • Số học
  • Số câu
  • 2
  • 2
  • 1
  • 6 điểm
  • Câu số
  • 1,3
  • 6
  • 7,8
  • 10
  • 2
  • Đại lượng và đo
  • đại lượng
  • Số câu
  • 1
  • 1
  • 1 điểm
  • Câu số
  • 2
  • 8
  • 3
  • Yếu tố hình học
  • Số câu
  • 2
  • 1 điểm
  • Câu số
  • 4,5
  • 4
  • Giải toán có lời văn
  • Số câu
  • 1
  • 2 điểm
  • Câu số
  • 9
  • Tổng số câu
  • 3
  • 6
  • 1
  • 10 câu
  • Tổng số điểm
  • (20%)
  • (70%)
  • ( 10%)
  • 10điểm

1682006840147.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopovn.com---ĐỀ THI TOÁN, TV KNTT3 HK2 - CÓ MA TRẬN.zip
    Dung lượng tệp: 277.2 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI