BỘ Giáo an tiếng anh 10 global success theo cv 5512 TỪNG UNIT NĂM 2023-2024 được soạn dưới dạng file word, AUDIO, pdf gồm các file trang. Các bạn xem và tải giáo an tiếng anh 10 global success theo cv 5512 về ở dưới.
UNIT 1: FAMILY LIFE
Cách thêm “s/es” cho động từ:
- Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”:
Vd: wash à washes, go à goes, watch à watches, miss à misses, mix à mixes, buzz à buzzes, …
- Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm “es”:
Vd: study à studies, fly à flies, cry à cries,…
Lưu ý: play – plays, pay à pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”)
- Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”.
* Một số dấu hiệu nhận biết:
Ví dụ:
a. My brother GOES (go) to school every day.
b. He IS (be) often tired.
c. We usually GO (go) to the cinema twice a week.
d. My mom COOKS (cook) once a day.
e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening.
Cách thêm đuôi “-ing” cho động từ:
- Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: have à having, write à writing …
- Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”:
Vd: see à seeing, agree à agreeing,…
- Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing
- Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying…
Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate, need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, …
Ví dụ:
a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
UNIT 1: FAMILY LIFE
A. VOCABULARY:
- Achievement
/əˈtʃiːvmənt/: thành tựu
- Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/: biết ơn, trân trọng
- Benefit
/ˈbenɪfɪt/: lợi ích
- Bond
/bɒnd/: sự gắn bó
- Breadwinner
/ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình
- Celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/: tổ chức tiệc
- Character
/ˈkærəktə(r)/: tính cách
- Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/: làm cho vui lên, cổ vũ
- Choice
/tʃɔɪs/: lựa chọn
- Cook (v) /kʊk/: nấu ăn
- Damage (v) /ˈdæmɪdʒ/: phá hỏng
- Difficulty
/ˈdɪfɪkəlti/: vấn đề khó khăn
- Discuss (v) /dɪˈskʌs/: thảo luận
- Divide (v) /dɪˈvaɪd/: chia
- Fair (adj) /feə(r)/: công bằng
- Gratitude
/ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn
- Grocery
/ˈɡrəʊsəri/: thực phẩm và tạp hóa
- Grow up (v) /ɡrəʊ ʌp/: trưởng thành
- Heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/: mang vác nặng
- Homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/: người nội trợ
- Honest (adj) /ˈɒnɪst/: thật thà
- Household chore
/ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/: công việc nhà
- Housework
/ˈhaʊswɜːk/: công việc nhà
- Instead of (adv) /ɪnˈsted əv/: thay cho
- Laundry
/ˈlɔːndri/: quần áo, đồ giặt là
- Life skill
/ˈlaɪf skɪl/: kĩ năng sống
- List
/lɪst/: danh sách
- Manage (v) /ˈmænɪdʒ/: xoay sở
- Manner
/ˈmænə(r)/: tác phong, cách ứng xử
- Prepare (v) /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị
- Put out (v) /pʊt aʊt/: vứt
- Raise (v) /reɪz/: nuôi nấng
- Respect
/rɪˈspekt/: sự tôn trọng
- Responsibility
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: trách nhiệm
- Result
/rɪˈzʌlt/: kết quả
- Routine
/ruːˈtiːn/: công việc hằng ngày
- Rubbish
/ˈrʌbɪʃ/: rác rưởi
- Spotlessly (adv) /ˈspɒtləsli/: không tì vết
- Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/: củng cố, làm mạnh
- Success
/səkˈses/: sự thành công
- Support (n,v) /səˈpɔːt/: sự ủng hộ, hỗ trợ
- Task
/tɑːsk/: nhiệm vụ
- Truthful (adj) /ˈtruːθfl/: trung thực
- Value (adj) /ˈvæljuː/: giá trị
- Washing-up
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/: việc rửa chén bát
B. GRAMMAR:
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN):
1. Công thức:| Thể khẳng định | S + V1 / Vs/es |
| Thể phủ định | S + do not (=don’t) /does not (=doesn’t) + V0 |
| Thể nghi vấn | (Wh-) + do(not) / does(not) + S + V0? |
- Các động từ kết thúc bằng sh, ch, ss, o, x, z thì thêm “es”:
Vd: wash à washes, go à goes, watch à watches, miss à misses, mix à mixes, buzz à buzzes, …
- Những động từ tận cùng là phụ âm + “y” thì khi sang ngôi he, she, it… “y” đổi thành “i” rồi thêm “es”:
Vd: study à studies, fly à flies, cry à cries,…
Lưu ý: play – plays, pay à pays (do động từ tận cùng là nguyên âm + “y”)
- Riêng động từ “have” biến đổi thành “has”.
2. Cách sử dụng:
Dùng để nói về hành động lặp lại theo thói quen.* Một số dấu hiệu nhận biết:
| Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every day, once a day / week / month…, twice a day / week / month…, 3 times a day / week / month… |
a. My brother GOES (go) to school every day.
b. He IS (be) often tired.
c. We usually GO (go) to the cinema twice a week.
d. My mom COOKS (cook) once a day.
e. They always PREPARE (prepare) dinner in the evening.
II. PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN):
1. Công thức:
| Thể khẳng định | S + am/is/are + V-ing |
| Thể phủ định | S + am/is/are + not + V-ing |
| Thể nghi vấn | (Wh-) + am/is/are + (not) + S + V-ing ? |
- Những động từ tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: have à having, write à writing …
- Những động từ tận cùng là “ee” thì ta giữ nguyên “ee” thêm đuôi “–ing”:
Vd: see à seeing, agree à agreeing,…
- Những động từ 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm 2 (kết thúc là 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “–ing”:
Vd: sit – sitting, prefer – preferring, swim – swimming, begin – beginning… Lưu ý: flow – flowing
- Các từ die, lie, tie… biến đổi như sau: die – dying, lie – lying, tie – tying…
2. Cách sử dụng:
- Để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc nói.
- * Một số dấu hiệu nhận biết:
| now, at the moment, at present, Look!, Listen!, Be careful!, Be quiet!, today, this term, this month,… |
Lưu ý: Ta KHÔNG sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái (stative verb): like, love, hate, need, want, know, agree, understand, feel, seem, smell, hear, see, want, …
Ví dụ:
a. I AM WAITING (wait) for the bus at the moment.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN--GIAO AN TIENG ANH GLOBAL SUCCESS 10.zipDung lượng tệp: 73.6 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG