BỘ Giáo trình bồi dưỡng học sinh giỏi và chuyên anh cấp thcs đáp án LỚP 6.7.8.9 NĂM 2025 *BẢN GIÁO VIÊN + HỌC SINH
BỘ GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI & CHUYÊN ANH CẤP THCS
LỚP 6 - 7 - 8 - 9 | BẢN GIÁO VIÊN + HỌC SINH | CẬP NHẬT 2025
Bộ giáo trình tổng hợp đầy đủ chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi & chuyên Anh, được biên soạn bám sát cấu trúc các đề thi chọn HSG & trường chuyên trên toàn quốc.
Tài liệu gồm 20 chuyên đề trọng tâm giúp học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức ngữ pháp – từ vựng – cấu trúc câu nâng cao, kèm bài tập thực hành & đáp án chi tiết.
Danh mục chuyên đề nổi bật:
Chuyên đề 1: Các thì của động từ (Tenses of Verbs)
Chuyên đề 2: Các cụm từ & mệnh đề (Phrases and Clauses)
Chuyên đề 3: Các dạng so sánh của tính từ & trạng từ
Chuyên đề 4: Câu tường thuật (Reported Speech)
Chuyên đề 5: Câu ước (Wish & If Only)
Chuyên đề 10: Các loại câu điều kiện
Chuyên đề 14: Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Chuyên đề 18: Cụm động từ (Phrasal Verbs)
Chuyên đề 19: Word Forms
Chuyên đề 20: Sentence Building & Rewrite
... và nhiều chủ điểm ngữ pháp nâng cao khác.
Bộ tài liệu gồm:
Bản Giáo viên – có hướng dẫn, gợi ý giảng dạy và đáp án chi tiết
Bản Học sinh – bài tập thực hành, luyện thi chọn HSG và chuyên Anh
Phù hợp cho: GV tiếng Anh THCS, học sinh khá – giỏi – đội tuyển HSG cấp trường, huyện, tỉnh.
a. Cấu trúc (form)
Chú ý: are not = aren’t is not = isn’t
do not = don’t does not = doesn’t
My mother usually has breakfast at 7 a.m.
- Diễn tả một thời gian biểu hoặc một lịch trình Ví dụ: The plane arrives at 8 p.m. tonight.
The news programme starts at 7 p.m.
often (thường xuyên) seldom (hiếm khi)
usually (thường xuyên) never (không bao giờ)
Every: every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm) In the morning/ afternoon/ evening (Vào buổi sáng/ chiều/ tối)
- Thông thường, ta thêm đuôi s vào sau hầu hết các động từ.
- Khi động từ có tận cùng bằng các âm: o, ch, sh, ss, x thì ta thêm đuôi es
Ví dụ: goes, watches, finishes, misses
Chú ý: Những động từ có tận cùng bằng “y” và trước đó là 1 phụ âm, ta phải đổi “y” thành “i” trước khi thêm “es’
Ví dụ: fly - flies; carry – carries
b. Cách sử dụng (Usage)
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (ví dụ a, b) hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói (ví dụ c).
Ví dụ: a. Please don’t make so much noise. I’m studying.
b. Look at the sun, it is shining brightly.
c. We learn maths every Monday afternoon, but this afternoon we are learning English.
- Hoặc một số động từ như: look!, listen! Watch out! etc.
d. Các động từ thường không được dùng ở thời tiếp diễn
Các động từ trạng thái ở bảng sau không được chia ở thì hiện tại tiếp diễn khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái, giác quan hoặc tình cảm.
Nhưng khi chúng là động từ hành động thì chúng lại được phép dùng ở thể tiếp diễn.
Ví dụ: He has a lot of books. (KHÔNG DÙNG: He is having a lot of books) Tuy nhiên, có thể:
Ví dụ: He is having his dinner. (Anh ay ĐANG ăn tối - hành động ăn đang diễn ra)
BẢN GIÁO VIÊN
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
Tài liệu gồm 20 chuyên đề trọng tâm giúp học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức ngữ pháp – từ vựng – cấu trúc câu nâng cao, kèm bài tập thực hành & đáp án chi tiết.
... và nhiều chủ điểm ngữ pháp nâng cao khác.
CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC THÌ CỦA ĐỘNG TỪ (TENSES OF VERB)
CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC CỤM TỪ VÀ MỆNH ĐỀ (PHRASES AND CLAUSES)
CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC DẠNG SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ (COMPARISONS OF ADJECTIVE AND ADVERB)
CHUYÊN ĐỀ 4: CÂU TƯỜNG THUẬT (REPORTED SPEECH)
CHUYÊN ĐỀ 5: CÂU AO ƯỚC (WISH AND IF ONLY)
CHUYÊN ĐỀ 6: USED TO; BE/ GET USED TO + V-ING
CHUYÊN ĐỀ 7: CÁC KlỂU CÂU ĐỀ NGHỊ (SUGGESTIONS)
CHUYÊN ĐỀ 8: ADJ + TO V và ADJ + THAT + CLAUSE.
CHUYÊN ĐỀ 9: TỪ ĐỊNH LƯỢNG (QUANTIFIER)
CHUYÊN ĐỀ 10: CÁC LOẠI CÂU ĐIÊU KIỆN (TYPES OF CONDITIONAL)
CHUYÊN ĐỀ 11: MẠO TỪ: A, AN, THE (ARTICLE: A, AN, THE)
CHUYÊN ĐỀ 12: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
CHUYÊN ĐỀ 13: V-ING VÀ V INFINITIVE (GERUND AND INFINITIVE)
CHUYÊN ĐỀ 14: CÁC ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (MODAL VERBS)
CHUYÊN ĐỀ 15: CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTION)
CHUYÊN ĐỀ 16: TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ (ADJECTIVE AND ADVERB)
CHUYÊN ĐỀ 17: CÁC TỪ NỐI (CONNECTIVES)
CHUYÊN ĐỀ 18: CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERB)
CHUYÊN ĐỀ 19 : WORD FORMS
CHUYÊN ĐỀ 20: SENTENCE BUILDING+ REWRITE
CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC THÌ CỦA ĐỘNG TỪ (TENSES OF VERB)
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple)a. Cấu trúc (form)
Động từ thường | To be |
| (+) I/ you/ we/ they + V He/ she/ it + V(s/es) (-) I /we /you/ they + don’t + V He /she / it + doesn’t + V (?) Do + I/ you/ we/ they + V? Does + he/ she/ it + V? | (+) I + am ... You/ we/ they + are ... He/ she/ it + is ... (-) I + am not ... You/ we/ they + aren’t ... He/ she/ it + isn’t... (?) Am I ...? Are we/you/they ... ? Is he/ she/ it ...? |
do not = don’t does not = doesn’t
b. Cách sử dụng (Usage)
- Diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, một thói quen, hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.
Ví dụ: Linda goes to school every day.My mother usually has breakfast at 7 a.m.
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên
Ví dụ: The earth goes around the sun. Water boils at 100 degrees C.- Diễn tả một thời gian biểu hoặc một lịch trình Ví dụ: The plane arrives at 8 p.m. tonight.
The news programme starts at 7 p.m.
c. Các trạng ngữ thường dùng
Trong câu thường có các trạng từ chỉ tần suất như:
always (luôn luôn) sometimes (thi thoảng)often (thường xuyên) seldom (hiếm khi)
usually (thường xuyên) never (không bao giờ)
Every: every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm) In the morning/ afternoon/ evening (Vào buổi sáng/ chiều/ tối)
d. Cách thêm đuôi s/es
Sau ngôi thứ 3 số ít, động từ được thêm đuôi “s” hoặc “es”- Thông thường, ta thêm đuôi s vào sau hầu hết các động từ.
- Khi động từ có tận cùng bằng các âm: o, ch, sh, ss, x thì ta thêm đuôi es
Ví dụ: goes, watches, finishes, misses
Chú ý: Những động từ có tận cùng bằng “y” và trước đó là 1 phụ âm, ta phải đổi “y” thành “i” trước khi thêm “es’
Ví dụ: fly - flies; carry – carries
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
a. Cấu trúc (form)| Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn |
| I + am + V-ing You/ we/ they + are + V-ing | I + am not + V-ing You/ we/ they + aren’t + V-ing | Am + I + V-ing? Are + you/ we/ they + V-ing? |
| He/ she/ it + is + V-ing | He/she/it + isn’t + V-ing | Is + he/ she/ it + V-ing? |
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (ví dụ a, b) hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói (ví dụ c).
Ví dụ: a. Please don’t make so much noise. I’m studying.
b. Look at the sun, it is shining brightly.
c. We learn maths every Monday afternoon, but this afternoon we are learning English.
c. Các trạng ngữ thường dùng
- Now, at present, at the moment, right now etc.- Hoặc một số động từ như: look!, listen! Watch out! etc.
d. Các động từ thường không được dùng ở thời tiếp diễn
Các động từ trạng thái ở bảng sau không được chia ở thì hiện tại tiếp diễn khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái, giác quan hoặc tình cảm.
| know (biết) | understand (hiểu) | have (có) |
| believe (tin tưởng) | hate (ghét) | need (cần) |
| hear (nghe) | love (yêu) | appear (xuất hiện) |
| see (nhìn) | like (thích) | seem (dường như) |
| smell (ngửi) | want (muốn) | taste (nếm) |
| wish (ước) | sound (nghe có vẻ) | own (sở hữu) |
Ví dụ: He has a lot of books. (KHÔNG DÙNG: He is having a lot of books) Tuy nhiên, có thể:
Ví dụ: He is having his dinner. (Anh ay ĐANG ăn tối - hành động ăn đang diễn ra)
e. Cách thêm “ing” vào sau động từ
BẢN HỌC SINHBẢN GIÁO VIÊN
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 109,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
109,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG