BỘ Ngân hàng câu hỏi khtn 6, Ôn tập trắc nghiệm khtn lớp 6 cuối kì 1, học kì 2 CHƯƠNG TRÌNH MỚI được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải ngân hàng câu hỏi khtn 6, Ôn tập trắc nghiệm khtn lớp 6 cuối kì 1 về ở dưới.
BIẾT
Câu 1. Hình 20 minh họa 4 loại mô (1 → 4). Chú thích nào là đúng?
A. (1) Mô cơ; (2) Mô liên kết.
B. (1) Mô cơ; (2) Mô thần kinh.
C. (1) Mô liên kết; (2) Mô cơ.
D. (1) Mô cơ; (2) Mô biểu bì.
Câu 2. Hình 20 minh họa 4 loại mô (1 → 4). Chú thích nào là đúng?
A. (3) Mô biểu bì; (4) Mô thần kinh.
B. (3) Mô liên kết; (4) Mô biểu bì.
C. (3) Mô thần kinh; (4) Mô biểu bì.
D. (3) Mô biểu bì; (4) Mô liên kết.
Câu 3. Quan sát hình bên và cho biết chú thích nào là đúng?
A. Hệ chồi: (1) Hoa; (2) Quả; (3) Thân; (4) Lá.
B. Hệ chồi: (1) Lá; (2) Hoa; (3) Quả; (4) Thân.
C. Hệ rễ: (1) Hoa; (2) Quả; (3) Thân; (4) Lá.
D. Hệ rễ: (1) Lá; (2) Hoa; (3) Quả; (4) Thân.
Câu 4. Điền cụm từ thích hợp vào số (1) và (2) để hoàn thiện các câu sau:
Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ ……(1)…….. Tế bào đó thực hiện được các chức năng của một cơ thể sống. Ví dụ: trùng giày, tảo lục, ……(2)……..; vi khuẩn Escherchia coli (E. coli), vi khuẩn lao, …
A. (1) nhiều tế bào; (2) giun đất.
B. (1) nhiều tế bào; (2) trùng roi .
C. (1) một tế bào; (2) trùng roi.
D. (1) một tế bào; (2) trùng roi và giun đất.
Câu 5. Điền cụm từ thích hợp vào số (1) và (2) để hoàn thiện các câu sau:
Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ ……(1)……., các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể. Ví dụ: Một số cơ thể đa bào: …….(2)…….., cây lúa nước, con ếch đồng, …
A. (1) nhiều tế bào; (2) giun đất.
B. (1) nhiều tế bào; (2) trùng roi .
C. (1) một tế bào; (2) trùng roi.
D. (1) một tế bào; (2) trùng roi và giun đất.
Câu 6. Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây?
A. Hệ rễ và hệ lá.
B. Hệ rễ và hệ chồi.
C. Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết.
D. Hệ rễ và hệ thống dẫn nước.
Câu 7. Đáp án nào đúng khi mô tả cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
(1) Tế bào (2) Cơ quan (3) Cơ thể (4) Mô (5) Hệ cơ quan
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
B. (1) → (5) → (2) → (4) → (3).
C. (1) → (4) → (2) → (5) → (3).
D. (1) → (3) → (2) → (5) → (4).
HIỂU
VẬN DỤNG
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
BIẾT
Câu 1. Hình 20 minh họa 4 loại mô (1 → 4). Chú thích nào là đúng?
A. (1) Mô cơ; (2) Mô liên kết.
B. (1) Mô cơ; (2) Mô thần kinh.
C. (1) Mô liên kết; (2) Mô cơ.
D. (1) Mô cơ; (2) Mô biểu bì.
Câu 2. Hình 20 minh họa 4 loại mô (1 → 4). Chú thích nào là đúng?
A. (3) Mô biểu bì; (4) Mô thần kinh.
B. (3) Mô liên kết; (4) Mô biểu bì.
C. (3) Mô thần kinh; (4) Mô biểu bì.
D. (3) Mô biểu bì; (4) Mô liên kết.
Câu 3. Quan sát hình bên và cho biết chú thích nào là đúng?
A. Hệ chồi: (1) Hoa; (2) Quả; (3) Thân; (4) Lá.
B. Hệ chồi: (1) Lá; (2) Hoa; (3) Quả; (4) Thân.
C. Hệ rễ: (1) Hoa; (2) Quả; (3) Thân; (4) Lá.
D. Hệ rễ: (1) Lá; (2) Hoa; (3) Quả; (4) Thân.
Câu 4. Điền cụm từ thích hợp vào số (1) và (2) để hoàn thiện các câu sau:
Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ ……(1)…….. Tế bào đó thực hiện được các chức năng của một cơ thể sống. Ví dụ: trùng giày, tảo lục, ……(2)……..; vi khuẩn Escherchia coli (E. coli), vi khuẩn lao, …
A. (1) nhiều tế bào; (2) giun đất.
B. (1) nhiều tế bào; (2) trùng roi .
C. (1) một tế bào; (2) trùng roi.
D. (1) một tế bào; (2) trùng roi và giun đất.
Câu 5. Điền cụm từ thích hợp vào số (1) và (2) để hoàn thiện các câu sau:
Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ ……(1)……., các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể. Ví dụ: Một số cơ thể đa bào: …….(2)…….., cây lúa nước, con ếch đồng, …
A. (1) nhiều tế bào; (2) giun đất.
B. (1) nhiều tế bào; (2) trùng roi .
C. (1) một tế bào; (2) trùng roi.
D. (1) một tế bào; (2) trùng roi và giun đất.
Câu 6. Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây?
A. Hệ rễ và hệ lá.
B. Hệ rễ và hệ chồi.
C. Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết.
D. Hệ rễ và hệ thống dẫn nước.
Câu 7. Đáp án nào đúng khi mô tả cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
(1) Tế bào (2) Cơ quan (3) Cơ thể (4) Mô (5) Hệ cơ quan
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
B. (1) → (5) → (2) → (4) → (3).
C. (1) → (4) → (2) → (5) → (3).
D. (1) → (3) → (2) → (5) → (4).
HIỂU
VẬN DỤNG
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG