BỘ Phiếu bài tập toán lớp 2 sách chân trời sáng tạo CẢ NĂM LINK DRIVE được soạn dưới dạng file word gồm 71 trang. Các bạn xem và tải phiếu bài tập toán lớp 2 sách chân trời sáng tạo về ở dưới.
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Em ước lượng khoảng …. ngôi sao.
Em đếm được tất cả … ngôi sao.
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
======================================================================= II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền vào bảng sau:
Bài 4. Tìm trứng của gà mẹ bằng cách nối phép tính có tổng ứng với số ở gà mẹ:
50
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Hiệu của 36 và 5 là:
A. 40 B. 31 C. 30 D. Cả ba đều sai
Câu 2. Hiệu của 90 và 20 là:
A. 90 B. 20 C. 70 D. 60
Câu 3. Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:
A. 50 B. 55 C. 51 D. 49
Câu 4. Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:
A. Số trừ B. Số bị trừ C. Hiệu
Câu 5. Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:
A. Tổng B. Số hạng C. Hiệu
Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:
A.10 B.9 C.11
Câu 7. Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?
A. 10 tuổi B. 14 tuổi C. 11 tuổi
Câu 8. Tô màu vào 2 thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2:
64 28 32 44
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
=======================================================================
TỰ LUẬN Bài 1. Số?
Bài 2. Tính hiệu rồi nối với kết quả tương ứng:
40 34 33 5
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Lớp em đi chơi công viên.
Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo .
Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.
Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là ….. gói.
Bài 4.
a. Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: ……………………………………
c. Viết số có hai chữ số, mà hiệu của hai chữ số bằng 8 và tổng bằng 8: ………………..
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
=======================================================================
link tải

chúc bạn thành công!
TUẦN 1
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
| Câu 1. Số liền trước của số 80 là: | |||
A. 81 | B. 90 | C. 70 | D. 79 |
| Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55 = …. + 5. | |||
| A. 5 | B. 60 | C. 50 | D. 10 |
| Câu 3. Cho 48 < … < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: | |||
A. 51 | B. 50 | C. 49 | D. 67 |
| Câu 4. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là: | |||
| A. 205 | B. 52 | C. 25 | D. 502 |
| A. 99 | B. 10 | C. 98 | D. 10 |
| Câu 6. Trong phép tính | 33 + 55 = 88. Số 88 được gọi là: | ||
A. số hạng | B. số trừ | C. tổng | D. hiệu |
| Câu 7. Trong phép tính 13 = 11 + 2. Số 11 được gọi là: | |||
A. số hạng | B. số trừ | C. tổng | D. hiệu |
| Câu 8. Số? |
Em ước lượng khoảng …. ngôi sao.
Em đếm được tất cả … ngôi sao.
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
======================================================================= II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền vào bảng sau:
Số gồm | Đọc số | Viết số | Phân tích số | ||||||||||
8 chục và 5 đơn vị | Tám mươi lăm | 85 | 85=80+5 | ||||||||||
4 chục và 3 đơn vị | ………………………………. | ………. | ………………. | ||||||||||
| ………………….. | Bảy mươi mốt | ………. | ………………. | ||||||||||
| …………………. | ………………………………. | 55 | ………………. | ||||||||||
| Bài 2. Số? | |||||||||||||
| Số hạng | 16 | 9 | 21 | 12 | 9 | 30 | 34 | ||||||
| Số hạng | 33 | 10 | 26 | 17 | 20 | 40 | 44 | ||||||
| Tổng | |||||||||||||
| Bài 3. Số? |
Bài 4. Tìm trứng của gà mẹ bằng cách nối phép tính có tổng ứng với số ở gà mẹ:
50
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
======================================================================= TUẦN 2
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Hiệu của 36 và 5 là:
A. 40 B. 31 C. 30 D. Cả ba đều sai
Câu 2. Hiệu của 90 và 20 là:
A. 90 B. 20 C. 70 D. 60
Câu 3. Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:
A. 50 B. 55 C. 51 D. 49
Câu 4. Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:
A. Số trừ B. Số bị trừ C. Hiệu
Câu 5. Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:
A. Tổng B. Số hạng C. Hiệu
Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:
A.10 B.9 C.11
Câu 7. Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?
A. 10 tuổi B. 14 tuổi C. 11 tuổi
Câu 8. Tô màu vào 2 thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2:
64 28 32 44
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
=======================================================================
TỰ LUẬN Bài 1. Số?
| Số bị trừ | 45 | 44 | 57 | 70 | 98 |
| Số trừ | 23 | 34 | 15 | 30 | 47 |
| Hiệu | |||||
| Hiệu của | Hiệu của | Hiệu của | Hiệu của |
| 56 và 22 | 77 và 37 | 35 và 30 | 44 và 11 |
40 34 33 5
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Lớp em đi chơi công viên.
Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo .
Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.
Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là ….. gói.
Bài 4.
a. Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: ……………………………………
c. Viết số có hai chữ số, mà hiệu của hai chữ số bằng 8 và tổng bằng 8: ………………..
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Họ và tên: ____________________ Lớp 2______ Trường Tiểu học _________________
=======================================================================
| TUẦN 3 | ||||||||||||||||
| I. TRẮC NGHIỆM | ||||||||||||||||
| Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: | ||||||||||||||||
| Câu 1. Phép cộng 35 + 32 = có kết quả là: | ||||||||||||||||
A. 76 | B. 67 | C. 68 | D. 70 | |||||||||||||
| Câu 2. Kết quả của phép tính 60 – 10 là: | ||||||||||||||||
A. 50 | B. 70 | C. 60 | D. 90 | |||||||||||||
| Câu 3. Trong phép trừ 87 - | = 23 . Số cần điền vào ô trống là: | |||||||||||||||
A. 42 | B. 43 | C. 41 | D. 14 | |||||||||||||
| Câu 4. Khi so sánh 86 - 25 ……98 – 31. Ta điền dấu: | ||||||||||||||||
A. < | B. > | C. = | D. không so sánh được | |||||||||||||
| Câu 5. Tìm số hiệu | trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11. | |||||||||||||||
| A. 25 | B. 24 | C. 21 | D. 22 | |||||||||||||
| A. 20 cm | B. 21 cm | C. 23 cm | D. 33 cm |
link tải
chúc bạn thành công!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG