BỘ TÀI LIỆU Ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng anh 7 global success CÓ KEY được soạn dưới dạng file word, PDF gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải ngữ pháp và bài tập thực hành tiếng anh 7 global success về ở dưới.
UNIT 4 : MUSIC AND ARTS. UNIT 5 : FOOD AND DRINK UNIT 6 : A VISIT TO ASCHOOL. PRACTISE TEST 2 (UNITS 4,5,6).
UNIT 7 : TRAFFIC.
UNIT 8 : FILMS.
UNIT 9 : FESTIVALS AROUND THE WORLD. PRACTISE TEST 3(UNITS 7,8,9).
UNIT 10 : ENERGY SOURCES
UNIT 11 : TRAVELLING IN THE FUTURE UNIT 12 : ENGLISH-SPEAKING COUNTRIES. PRACTISE TEST 4 (UNITS 10, 11, 12).
KEY- ĐÁP ÁN....
Công thức với động từ be
Thể khẳng định (Positive form)
Ví Dụ:
I am short. (Tôi thì thấp.) She is tall. (Cô ấy thì cao.)
They are workers. (Họ là công nhân.)
VÍ DỤ:
He isn't a waiter. (Anh ấy không phải là phục vụ.)
Trả lời :
VÍ DỤ:
Is she a teacher? Yes,she is./No,she isn't.
(Cô đy là giáo viên phải không?) (Vâng, dúng vậy.)/ (Không, không phải.)
Ví Dụ:
I practise Judo. (Tôi tập Judo.)
She plays badminton every afternoon. (Cô ãychơi cẩu lông mỗi chiểu.)
faxes, buzz→buzzes
Thêm s vào những động từ còn lại: live → lives, speak → speaks,tell→tells
Động từ tận cùng bằng chữ y có hai trường hợp:
Nếu trước y là một nguyên âm (u, e, o, a, i) thì ta thêm s bình thường: stay→stays
Nếu trước y là một phụ âm, đổi y → i rồi thêm es:
fly→flies
Các động từ không theo quy tắc:
full file
Thầy cô tải nhé!
MỤC LỤC
UNIT 1 : HOBBIES
UNIT 2 : HEALTHY LIVING. UNIT 3 : COMMUNITY SERVICE PRACTISE TEST 1 (UNITS 1,2,3).UNIT 4 : MUSIC AND ARTS. UNIT 5 : FOOD AND DRINK UNIT 6 : A VISIT TO ASCHOOL. PRACTISE TEST 2 (UNITS 4,5,6).
UNIT 7 : TRAFFIC.
UNIT 8 : FILMS.
UNIT 9 : FESTIVALS AROUND THE WORLD. PRACTISE TEST 3(UNITS 7,8,9).
UNIT 10 : ENERGY SOURCES
UNIT 11 : TRAVELLING IN THE FUTURE UNIT 12 : ENGLISH-SPEAKING COUNTRIES. PRACTISE TEST 4 (UNITS 10, 11, 12).
KEY- ĐÁP ÁN....
UNIT 1 : HOBBIES (SỞ THÍCH)
NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
Thì hiện tại đơn (Present simple tense)Công thức với động từ be
Thể khẳng định (Positive form)
Ví Dụ:
I am short. (Tôi thì thấp.) She is tall. (Cô ấy thì cao.)
They are workers. (Họ là công nhân.)
Thể phủ định (Negative form)
VÍ DỤ:
He isn't a waiter. (Anh ấy không phải là phục vụ.)
Thể nghi vấn (Question form)
Trả lời :
VÍ DỤ:
Is she a teacher? Yes,she is./No,she isn't.
(Cô đy là giáo viên phải không?) (Vâng, dúng vậy.)/ (Không, không phải.)
Công thức với động từ thường
Thể khẳng định (Positive form)Ví Dụ:
I practise Judo. (Tôi tập Judo.)
She plays badminton every afternoon. (Cô ãychơi cẩu lông mỗi chiểu.)
@ Lưu ý: Quy tắc thêm s/es
Thêm es vào những động từ tận cùng là các chữ ch, sh, o,s,x,z: wash → washes, do → does, fax →faxes, buzz→buzzes
Thêm s vào những động từ còn lại: live → lives, speak → speaks,tell→tells
Động từ tận cùng bằng chữ y có hai trường hợp:
Nếu trước y là một nguyên âm (u, e, o, a, i) thì ta thêm s bình thường: stay→stays
Nếu trước y là một phụ âm, đổi y → i rồi thêm es:
fly→flies
Các động từ không theo quy tắc:
full file
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)
- yopo.vn---NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH TA7 GLOBAL SUCCESS.zipDung lượng tệp: 2.9 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG