BỘ TÀI LIỆU Ôn thi địa lý thpt quốc gia, lý thuyết địa 12 ôn thi thpt quốc gia NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word, PDF gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải Ôn thi địa lý thpt quốc gia, lý thuyết địa 12 ôn thi thpt quốc gia về ở dưới.
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/SAI TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/SAI
Câu 1 [308866]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
a. Năng suất lúa năm 2020 thấp hơn năng suất lúa năm 2000.
b. Năng suất lúa tăng đều qua các năm.
c. Năng suất lúa năm 2010 thấp hơn năng suất lúa năm 2000.
d. Năng suất lúa năm 1990 cao hơn năng suất lúa năm 2000.
Câu 2 [308867]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
a. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường hàng không tăng nhanh nhất.
b. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường biển tăng nhanh hơn đường hàng không.
c. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường sắt tăng nhiều hơn đường bộ.
d. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường sắt tăng nhiều hơn đường biển. 24
Câu 3 [308868]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
a. Diện tích gieo trồng lúa luôn lớn nhất.
b. Diện tích gieo trồng ngô lớn hơn diện tích gieo trồng mía.
c. Diện tích gieo trồng lúa giảm ít hơn diện tích gieo trồng mía.
d. Diện tích gieo trồng mía luôn nhỏ nhất.
Câu 4 [308869]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
a. Khu vực trong nước luôn chiếm tỉ trọng lớn hơn.
b. Khu vực trong nước có xu hướng giảm.
c. Khu vực ngoài nước có xu hướng tăng.
d. Khu vực ngoài nước tăng nhiều hơn khu vực trong nước.
Câu 5 [308870]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bả
tập 2
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
BÀI TẬP VỀ BẢNG SỐ LIỆU
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/SAI TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/SAI
Câu 1 [308866]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA HÈ THU GIAI ĐOẠN 1990 – 2020
Năm | 1990 | 2000 | 2010 | 2020 |
| Diện tích (nghìn ha) | 1.215,7 | 2.292,8 | 2.436,0 | 2.669,1 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 4.090,5 | 8.625,0 | 11.686,1 | 14.780,1 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
a. Năng suất lúa năm 2020 thấp hơn năng suất lúa năm 2000.
b. Năng suất lúa tăng đều qua các năm.
c. Năng suất lúa năm 2010 thấp hơn năng suất lúa năm 2000.
d. Năng suất lúa năm 1990 cao hơn năng suất lúa năm 2000.
Câu 2 [308867]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: triệu tấn.km)
Năm | Tổng số | Đường sắt | Đường bộ | Đường sông | Đường biển | Đường hàng không |
1995 | 30.910,5 | 1.750,6 | 5.064,20 | 8.671,3 | 15.335,2 | 89,2 |
2000 | 55.629,7 | 1.955,0 | 7.969,90 | 14.346,1 | 31.244,6 | 114,1 |
2010 | 217.767,1 | 3.960,9 | 36.179,00 | 31.679,0 | 145.521,4 | 426,8 |
2020 | 286.333,1 | 3.819,0 | 73.503,16 | 52.862,3 | 152.586,7 | 3.562,1 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
a. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường hàng không tăng nhanh nhất.
b. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường biển tăng nhanh hơn đường hàng không.
c. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường sắt tăng nhiều hơn đường bộ.
d. Khối lượng hàng hóa luân chuyển đường sắt tăng nhiều hơn đường biển. 24
Câu 3 [308868]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ LOẠI CÂY NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2020
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm | Lúa | Ngô | Mía |
2014 | 7.816,2 | 1.179,0 | 305,0 |
2016 | 7.737,1 | 1.152,7 | 267,6 |
2018 | 7.570,9 | 1.032,9 | 269,3 |
2020 | 7.278,9 | 942,5 | 185,5 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
a. Diện tích gieo trồng lúa luôn lớn nhất.
b. Diện tích gieo trồng ngô lớn hơn diện tích gieo trồng mía.
c. Diện tích gieo trồng lúa giảm ít hơn diện tích gieo trồng mía.
d. Diện tích gieo trồng mía luôn nhỏ nhất.
Câu 4 [308869]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC VẬN TẢI
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước |
1995 | 140.709,9 | 136.682,9 | 4.027,0 |
2020 | 1.621.536,0 | 1.593.832,9 | 27.703,1 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
a. Khu vực trong nước luôn chiếm tỉ trọng lớn hơn.
b. Khu vực trong nước có xu hướng giảm.
c. Khu vực ngoài nước có xu hướng tăng.
d. Khu vực ngoài nước tăng nhiều hơn khu vực trong nước.
Câu 5 [308870]: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho bả
tập 2
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG