Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,333
812
113
BỘ Tài liệu ôn thpt quốc gia môn anh; ÔN CHỐNG LIỆT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
TÊN BÍ KÍP
NỘI DUNG BÍ KÍP
HỎI ĐUÔI
- Nhận dạng: abcdefgh, ___________?
- Cách làm:
+ Quy tắc “NOT”: trước có 🡪 đuôi không có, trước không có 🡪 đuôi phải có
+ Quy tắc “Trợ động từ”: Gồm 1 trong 4 nhóm: tobe (is, are, was, were), khuyết thiếu (can/ could/ may/ might/will/would -đọc rất vần), 3H (have, has, had), 3D (do, does, did)
- Tìm xem phía trước có TĐT nào thì Đáp án chọn TĐT đó, nếu không có 🡪 chọn 3D
BỊ ĐỘNGĐề có: ______ by/ ______in/at/on + N (câu đơn, ngắn, chủ ngữ thường là Vật.)
=> Chọn phương án “be + V3/ been + V3/ being + V3/ am, is, are, was, were + V3”
SO SÁNH- Đề có ______than -> chọn …er/ more/ less
- Đề có ______ of/ in/ on/ ever -> chọn the …est/ most
- Đề có: ____ + SV, the …er/ more/ less + SV -> chọn the …er/ more/ less
KẾT HỢP THÌ QUÁ KHỨ- Đề có từ “when/ while/ as” + QKTD => chọn was/ were + Ving
Hoặc When/while + S + was/ were + Ving => chọn Ved/2
-
Đề có từ “before/ by the time/ when…already/” + QKĐ => chọn had + V3
KẾT HỢP THÌ TƯƠNG LAI
và HIỆN TẠI
- Nhận dạng: phương án có “when/ while/ after/ before/ as soon as/ by the time/ till/ until+SV
- Cách làm: Câu đề bàiWill => chọn Hiện tại đơn/ Hiện tại hoàn thành
(Loại phương án có “will/ was/ were/ had/ Ved)”.
RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
- Nhận dạng: phương án có V3, Ving, to V, am/is/are/was/were + V3, am/is/are/was/were + Ving,
- Loại bỏ các phương án chứa am/ is/ are/ was/ were
- Chỉ lấy 1 trong 3 phương án To V, V3, Ving
+ Phía trước có the + first/ second/ next/ last/ only/ most/ …est => chọn To V
+ Chủ ngữ mệnh đề trước chỉ vật => chọn V3
+ Còn lại => chọn Ving
LỖI SAINhận dạng, tìm câu để làm (Cố gắng lấy 2/3 câu đúng, suy luận tốt + may mắn thì 3/3).
- Lỗi Thì Động từ: Có dấu hiệu (yesterday/ last/ ago/ now/ already/ …) 🡪 Động từ chia sai
- Câu hòa hợp giữa Danh từ và Đại từ thay thế:
nhận dạng: p.án có “it/ its/ their/ them/ his/ her/ this/ that/ these/ those/ …” không hòa hợp với 1 danh từ phía trước 🡪 Chọn “it/ its/ their/ them/ his/ her/ this/ that/ these/ those/ …”
🡪 Học thuộc hết các đại từ thay thế
- Câu còn lại: từ dễ gây nhầm lẫn: p.án toàn là Từ vựng 🡪 k xét đc thì khoanh lụi ☺
ĐỌC ĐIỀN TỪ- Tìm câu ĐTQH “who/ whom/ which/ that/ when/ where”: Chú ý nhìn từ ngay trước chỗ trống
+ nếu là vật => chọn which
+ nếu là người => chọn who/ whom
- Câu lượng từ: Nhìn vào DANH TỪ sau chỗ trống:
+ nếu là danh từ SỐ ÍT (danh từ KO có đuôi S) thì chọn one/ each/ every/ another/ little/ much
+ nếu là danh từ SỐ NHIỀU (danh từ đuôi S) thì chọn other/ few/ many
- Câu Liên từ
: dịch câu phía trước + sau, cố gắng bám và từ mình biết nghĩa, suy luận xem nghĩa 2 câu là ng.nhân- hệ quả, hay tương phản đối lập.
NỐI CÂU ĐIỀU KIỆN- Nhận diện: trong các phương án ABCD có IF
🡪 Chọn đáp án có cấu trúc IF + S + Ved/ were, S + would/ could + V
🡪 Chú ý: câu gốc có NOT thì đáp án không có NOT và ngược lại
CÂU
QUAN ĐIỂM
Đọc kỹ câu đáp phía sau xem ý Đồng tình: agree hay Không đồng tình: disagree
(Nếu k dịch được -> Chọn Đáp KHÔNG đồng tình)​
KHÔNG đồng tình
Đồng tình
+ I don’t (quite) agree.
+ I don’t think so! / + Definitely not!
+ I disagree (entirely).
+ I’m afraid I can’t agree/ disagree.
+ I’m afraid you are wrong.
+ That’s a good idea!
+ I (completely/quite/absolutely…) agree.
+ There’s no doubt about it.
+ You can say that again.
+ I couldn’t agree with you more.
CÂU MỜI

Mời
- I'd like to invite you to …?
(Tôi muốn mời bạn …)
- Let me(Để tôi…)
- Would you like to ...?
-
Do you feel like …?
- Do you fancy having…?
(Bạn có muốn …)

Trả lời
Chấp nhận
Từ chối
- It is a great idea.
(Ý kiến quá tuyệt)
- That sound great/ cool.
(Nghe có vẻ hay đấy)​
- Yes/ Thanks. I’d love to.
(Vâng tôi rất thích)
- OK, let’s do that.
(cứ thế đi)
- No, thanks. (Ko, cảm ơn)
- Sorry. I… (Xin lỗi. Tôi…)
- I’m afraid I can’t.
(Tôi e là tôi ko thể)
- I’d love to, but
(Tôi muốn lắm, nhưng…)​
- I wish I could, but
(Tôi ước tôi có thể, nhưng)​
VIẾT LẠI CÂU
- Câu biến đổi Thì: Last … ago >>> haven’t/ hasn’t V3 … for
- Câu động từ khuyết thiếu: may/might, must, should, need + V (nguyên thể)
+ not allowed/not permitted 🡪 chọn must not
+ sure that, be required, necessary/compulsory/ obligatory… 🡪 chọn must
+ likely/perhaps/probably, not sure that, possible/possibly 🡪 chọn may/might
+ not compulsory/ not obligatory/not necessary, no need, no obligation, 🡪 chọn needn’t
+
necessary, be advised, it’s time/it’s good, had better, ….🡪 chọn should
- Câu Trưc tiếp gián tiếp:
S said: “abcde….”🡪 Chọn đ.án có thay đổi nhiều nhất so với đề bài
ĐỌC HIỂU
Cả 2 bài đều có câu khó, câu dễ, cố gắng tìm lấy 6 câu/ 12 câu tổng 2 bài. Câu dễ:
+ Câu “refer” - Áp dụng: Loại (đứng sau)/Lấy (đứng trước)/Thử (cấu trúc/nghĩa).
+ Câu “thông tin chi tiết”: gạch chân từ khóa 🡪 Định vị từ khóa trong đoạn 🡪 đọc kỹ câu khóa 🡪 Đối chiếu + Chọn p.án có nhiều chữ giống nhất với câu khóa.
Các em đừng vì bài đọc “nhiều chữ nhìn hoa mắt” mà bỏ qua, không làm, rất đáng tiếc, chịu khó “tìm chữ” vẫn làm được 5-6 câu.
NOTE: Những Tips trên bám sát vào đề Tham khảo của Bộ, các em cần tập trung tìm bằng được các câu trên để làm, nếu câu nào không tìm được đáp án đúng luôn thì cố gắng loại trừ càng nhiều càng tốt các phương án sai. Khoanh lụi 50/50 vẫn dễ đúng hơn nhiều so với việc chọn tù mù ¼ mà ☺.

CHUYÊN ĐỀ 1: PRONUNCIATION- VOWELS, CONSONANTS- STRESS

(NGUYÊN ÂM- PHỤ ÂM –TRỌNG ÂM)

NGUYÊN ÂM

Chữ cái a thường được phát âm là:

/æ/: map, national

/eɪ/: take, nature

/e/: many, any

/ɪ/: message, damage

/ə/: afraid, familiar

/ɑ:/: after, car



Chữ cái e thường được phát âm là:

/e/: educate, flexible

/ɪ/: explore, replace

/i:/: even, gene

/ə/: interest, camera



Chữ cái i thường được phát âm là:

/ɪ/: fit, slippery

/ai/: bike, mice

/ə/: terrible, possible



Chữ cái o thường được phát âm là:

/ɒ/: bottle, floppy

/ɔ:/: boring, lord

/ᴧ/: son, money

/əʊ/: go, post

/ə/: computer, purpose

/wᴧ/: one /wᴧn/, once /wᴧns/



Chữ cái u thường được phát âm là:

/ʊ/: put, push

/u:/: include

/ju:/: computer, human

/ᴧ/: much, cut

/з:/: burn



Chữ cái y thường được phát âm là:

/ɪ/: physics, myth

/i/: city, worry

/ai/: shỵ, apply













Một số nhóm chữ cái nguyên âm thường gặp:

Nhóm chữ cáiCách phát âm thường gặpVí dụ
-ai-/ei/main, entertain
/eə/fair, armchair
/eɪ/great, break
-ea-/i:/bean, beat
/ɪə/fear, year
/eɪ/eight, weight
-ei-/i:/deceive, ceiling
/aɪ/height
-ey-/eɪ/
/i:/
hey, convey,
key
-ee-/i:/cheese, employee
/ɪə/engineer, deer
/i:/piece, relieve
-ie-/aɪ/tie, lie
/ə/ancient, proficient
-oa-/əʊ/load, toast
/ɔ:/abroad, broaden
-oi- hoặc –oy-/ɔɪ/voice, joy
/u:/tool, moon
-oo-/ʊ/book, foot
/ʌ/flood, blood

—ou—
/ʊ/could, would
/u:/group, souvenir
/ʌ/trouble, couple
/əʊ/soul, mould
-ow-/aʊ/cow, brown
/əʊ/throw, know
-ui-/ɪ/build, guitar
-uy-/aɪ/buy, guy
-ew-/ju:/new, dew


PHỤ ÂM

Chữ cái c thường được phát âm là:

/k/: can, close

/s/: city, cycle

/ʃ/: special, ocean

Chữ cái d thường được phát âm là:

/d/: day, demand

/dʒ/: educate, graduate

Chữ cái g thường được phát âm là:

/g/: gain, regular

/dʒ/ origin, gymnast

/ʒ/: garage, masage

Chữ cái n thường được phát âm là:

/n/: not, fun

/ŋ/ (khi n đứng trước âm /g/ và /k/): single, drink

Chữ cái s thường được phát âm là:

/s/: son, economist

/z/: rise, surprise

/ʃ/: sure, sugar

/ʒ/: usually, measure, decision

Chữ cái t thường được phát âm là:

/t/: ten, pretend

/tʃ/: culture, question

1708273968329.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--ÔN CHỐNG LIỆT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT.zip
    Dung lượng tệp: 757.9 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI