Câu hỏi trắc nghiệm chương 1 toán hình 12: bài tập toán hình 12 thể tích khối đa diện
Dưới đây là Câu hỏi trắc nghiệm chương 1 toán hình 12: bài tập toán hình 12 thể tích khối đa diện, Bài tập trắc nghiệm chương I: Thể tích khối đa diện hình học không gian lớp 12 có đáp án đầy đủ. Bài tập được phân thành 6 dạng toán: tính thể tích khối chóp và lăng trụ, khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng; tỉ số thể tích. Bài tập được viết dưới dạng word gồm 145 câu trắc nghiệm với 17 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I . Công thức tính thể tích khối đa diện thường dùng:
1. Thể tích khối chóp:
Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp.
2. Thể tích khối lăng trụ : V = B.h
Trong đó: B là diện tích đáy, h là chiều cao khối lăng trụ
a) Thể tích khối hộp chữ nhật: V= a.b.c
với a, b, c là ba kích thước của khối hộp chữ nhật.
b) Thể tích khối lập phương: V = a3
với a là độ dài cạnh.
3. Tỉ số thể tích
II. Khoảng cách trong không gian:
1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm đó đến đường thẳng (mặt phẳng).
2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
· Bằng độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
· Bằng khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất.
· Bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.
III. Góc trong không gian:
1. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm và lần lượt cùng phương với a và b.
2. Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mặt phẳng (P).
3. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó hoặc là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại một điểm.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), cạnh SA = a. Tính thể tích S.ABCD của khối chóp S.ABCD
A. B. . C. . D. .
Câu 3 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC = 10 và CA = 8. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. B. C. . D.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bện SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = 1, AD = 2. Cạnh bên SA = 2 và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. B. . C. . D. .
Dưới đây là Câu hỏi trắc nghiệm chương 1 toán hình 12: bài tập toán hình 12 thể tích khối đa diện, Bài tập trắc nghiệm chương I: Thể tích khối đa diện hình học không gian lớp 12 có đáp án đầy đủ. Bài tập được phân thành 6 dạng toán: tính thể tích khối chóp và lăng trụ, khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng; tỉ số thể tích. Bài tập được viết dưới dạng word gồm 145 câu trắc nghiệm với 17 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
CHƯƠNG I: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I . Công thức tính thể tích khối đa diện thường dùng:
1. Thể tích khối chóp:
Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp.
2. Thể tích khối lăng trụ : V = B.h
Trong đó: B là diện tích đáy, h là chiều cao khối lăng trụ
a) Thể tích khối hộp chữ nhật: V= a.b.c
với a, b, c là ba kích thước của khối hộp chữ nhật.
b) Thể tích khối lập phương: V = a3
với a là độ dài cạnh.
3. Tỉ số thể tích
| Cho khối chóp S.ABC và A’, B’, C’ là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB, SC ta có Chú ý: Phương pháp này được áp dụng khi khối chóp không xác đinh được chiều cao một cách dễ dàng hoặc khối chóp cần tính là một phần nhỏ trong khối chóp lớn và cần chú ý đến một số điều kiện sau: Hai khối chóp phải cùng chung đỉnh. Đáy hai khối chóp phải là tam giác. Các điểm tương ứng nằm trên các cạnh tương ứng. |
1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm đó đến đường thẳng (mặt phẳng).
2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
· Bằng độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
· Bằng khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất.
· Bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.
III. Góc trong không gian:
1. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm và lần lượt cùng phương với a và b.
2. Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mặt phẳng (P).
3. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó hoặc là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại một điểm.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI
Dạng 1: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), cạnh SA = a. Tính thể tích S.ABCD của khối chóp S.ABCD
A. B. . C. . D. .
Câu 3 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC = 10 và CA = 8. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. B. C. . D.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bện SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = 1, AD = 2. Cạnh bên SA = 2 và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. B. . C. . D. .
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPOVN.COM-Bai-tap-trac-nghiem-hinh-hoc-12-chuong-1.docDung lượng tệp: 1.7 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG