ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,378
814
113
Đề cương ôn tập học kì 2 tiếng anh 7 right on CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2023-2024 được soạn dưới dạng file word gồm 18 trang. Các bạn xem và tải đề cương ôn tập học kì 2 tiếng anh 7 right on về ở dưới.
Unit 4 | ALL THINGS HIGH-TECH

I/ Vocabulary:

Unit 4

drone
/drəʊn/ (n): máy bay không người lái

games console /ˈgeɪmz kənˌsəʊl/ (n): máy chơi trò chơi điện tử

interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác

à interaction /ˌɪntərˈækʃən/ (n): sự tương tác

à interactive /ˌɪntərˈæktɪv/ (adj): có tính tương tác

MP3 player /ˌem-piː ˈθri: ˌpleɪə/ (n): máy nghe nhạc MP3

tablet /ˈtæblət/ (n): máy tính bảng

virtual reality headset /ˌvɜːtjʊəl riˈæləti ˌhedset/ (n): kính thực tế ảo

Lesson 4a

alien
/ˈeɪliən/ (n): người ngoài hành tinh

behave /bɪˈheɪv/ (v): cư xử

à behaviour /bɪˈheɪvjə/ (v): cách cư xử, hành vi

fault /fɔːlt/ (n): lỗi (dùng khi muốn nói lỗi/thiếu sót thuộc về ai)

game designer /ˈgeɪm dɪˌzaɪnə/ (n): người thiết kế trò chơi

IT technician /ˌaɪˈtiː tekˌnɪʃən/ (n): kỹ thuật viên công nghệ thông tin

mission /ˈmɪʃən/ (n): nhiệm vụ, sứ mệnh

photographer /fəˈtɒgrəfə/ (n): người chụp ảnh, nhiếp ảnh gia

à photograph /ˈfəʊtəgrɑ:f/ (n): bức ảnh

à photography /fəˈtɒgrəfi/ (n): môn/ngành nhiếp ảnh

put out (fires) /ˌpʊt ˈaʊt/ (phr v): dập tắt (lửa)

trouble /ˈtrʌbəl/ (n): tình trạng rắc rối

Lesson 4c

keyboard
/ˈkiːbɔːd/ (n): bàn phím

router /ˈruːtə/ (n): bộ định tuyến

screen /skriːn/ (n): màn hình

speakers /ˈspiːkəz/ (pl n): cặp loa phóng thanh

tower /ˈtaʊə/ (n): thùng máy tính (bao gồm vỏ máy và các phần bên trong)

USB flash drive /juː es ˈbiː ˈflæʃ draɪv/ (n): ổ USB

Lesson 4f

elf
/elf/ (n): yêu tinh

hedgehog /ˈheʤhɒg/ (n): con nhím châu Âu

platform game /ˈplætfɔːm geɪm/ (n): trò chơi đi cảnh

problem-solving game /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ geɪm/(n): trò chơi giải quyết vấn đề

rescue /ˈreskjuː/ (n,v): (sự) giải cứu

simulation game /ˌsɪmjuˈleɪʃən geɪm/ (n): trò chơi mô phỏng

strategy game /ˈstrætəʤi geɪm/ (n): trò chơi chiến lược

trap /træp/ (n): bẫy, chướng ngại vật

CLIL 4

anti-virus software
/ˌænti ˈvaɪərəs ˈsɒftweər/ (n): phần mềm diệt vi-rút

padlock /ˈpædlɑ:k/ (n): ổ khóa

scam site /skæm saɪt/ (n): trang web lừa đảo

up to date /ˌʌp tə ˈdeɪt/ (adj): cập nhật

II/ Grammar:

u Modals (Động từ tình thái):


Động từ tình thái
Cách dùng
Ví dụ
canDiễn tả sự cho phépCan I go out? (Tôi có thể ra ngoài không? – xin phép một cách lịch sự)
You can enter the room. (Bạn có thể vào phòng.)
You can’t stay here. (Bạn không được ở lại đây.)
mustn’tDiễn tả sự cấm đoánYou mustn’t touch the exhibits. (Bạn không được phép chạm vào vật trưng bày. – Điều này trái với quy định)
must/have toDiễn tả sự bắt buộc, bổn phậnI must respect my parents. (Tôi phải kính trọng ba mẹ. – Đây là bổn phận của tôi, tôi tự ý thức điều này.)
I have to wear a uniform at school. (Tôi phải mặc đồng phục ở trường. – Đây là điều lệ của trường.)
have toDiễn tả sự cần thiết/không cần thiếtYou have to be here on time. (Bạn cần phải có mặt ở đây đúng giờ.)
You don’t have to come to the meeting. (Bạn không cần thiết phải đến dự cuộc họp.)
shouldDiễn tả sự khuyên nhủ, lời khuyến nghịYou should drink more water. (Bạn nên uống nhiều nước hơn.)
You shouldn’t drink too many fizzy drinks. (Bạn không nên uống quá nhiều thức uống có ga/sủi bọt.)


u infinitive (to-infinitive, infinitive without to) – Động từ có to, động từ không có to:


Động từ có to được dùng sau các động từ và cụm động từ: agree, ask, decide, hope, manage, need, promise, want, would love, would like…

e.g.
I’d love to go shopping with you. | We decided to spend a day at the exhibition.

Động từ không có to được dùng sau các động từ tình thái: can, could, must…

e.g.
She can do it. | We must go now.



u -ing form:


Động từ có -ing được dùng:

sau các động từ: like, love, dislike, hate, enjoy, prefer, fancy…

e.g.
I enjoy posting videos on social media.

sau động từ go khi nói về các hoạt động

e.g. Mary goes swimming every Saturday.

– Cách thêm -ing sau động từ:

Động từ kết thúc bằng phụ âm+e: bỏ e và thêm -ing
make – making​
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm+nguyên âm+phụ âm: nhân đôi phụ âm cuối và thêm -ing
swim – swimming​
Động từ 1 âm tiết kết thúc w, x, y: không nhân đôi các chữ cái này, chỉ thêm -ing (lý do: khi ở cuối từ, w và y là nguyên âm, x được đọc thành 2 âm /ks/ ví dụ: mix /mɪks/)
play – playing​


u Asking for repetition/clarification (Yêu cầu lặp lại/làm rõ thông tin):


  • Yêu cầu lặp lại thông tin: Excuse me! Can you repeat this?
  • Yêu cầu làm rõ thông tin: I’m afraid I don’t understand. Can you explain it, please?


Unit 5 | TRAVEL & TRANSPORTATION

I/ Vocabulary:

Unit 5

baker’s
/ˈbeɪkəz/ (n): tiệm bánh

butcher’s /ˈbʊʧəz/ (n): cửa hàng thịt

chemist’s /ˈkemɪsts/ (n): tiệm thuốc

department store /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔː/ (n): trung tâm thương mại
1713596593293.png



THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--TA7 - RO - SEMESTER 2 REVIEW.docx
    Dung lượng tệp: 213 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI