Đề cương ôn tập học kì 2 tin 10 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 - 2023, Đề cương ôn tập học kỳ 2 Tin 10 năm 2022-2023 có đáp án được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 7 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python. B. 4 từ python. C. 3 từ python. D. Không có kết quả.
Câu 2. Cho đoạn chương trình sau:
n = int(input("Nhập n<=1000: "))
k=0
n=abs
while n!=0:
n=n//10
k=k+1
print(k)
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. k là số chữ số có nghĩa của n. B. k là chữ số hàng đơn vị của n.
C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n. D. k là số chữ số khác 0 của n.
Câu 3. Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.
B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 5. Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn. B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output. D. Tất cả các phương án.
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Câu 7. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 8. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 9. Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N. B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N. D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 10. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000. B. while S < 10000. C. while S <= 10000. D. While S >10000.
Câu 11. Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh. C. Cấu trúc lặp. D. Cả ba cấu trúc.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần. B. Học bài cho tới khi thuộc bài. C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Ngày đánh răng hai lần.
Câu 13. Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>. B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>. D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Câu 14. Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y:
print(x, end = " ")
x = x + 1
A. 1 2 3 4. B. 2 3 4 5. C. 1 2 3 4 5. D. 2 3 4.
Câu 15. s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 9 B. 15 C. 5 D. 10
Câu 16. Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. While S>=109: B. While S =109: C. While S <109: D. While S !=109:
Câu 17. Vòng lặp While kết thúc khi nào?
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output D. Tất cả các phương án
Câu 18. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
A. list. B. int. C. float. D. string.
Câu 19. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs(). B. link(). C. append(). D. add().
Câu 20. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4. B. 2, 3, 4, 5, 6. C. 2, 4, 5, 6. D. 2, 3, 6, 4.
Câu 21. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC: 2022 -2023
MÔN: TIN HỌC 10
MÔN: TIN HỌC 10
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python. B. 4 từ python. C. 3 từ python. D. Không có kết quả.
Câu 2. Cho đoạn chương trình sau:
n = int(input("Nhập n<=1000: "))
k=0
n=abs
while n!=0:
n=n//10
k=k+1
print(k)
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. k là số chữ số có nghĩa của n. B. k là chữ số hàng đơn vị của n.
C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n. D. k là số chữ số khác 0 của n.
Câu 3. Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.
B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 5. Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn. B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output. D. Tất cả các phương án.
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Câu 7. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 8. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 9. Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N. B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N. D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 10. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000. B. while S < 10000. C. while S <= 10000. D. While S >10000.
Câu 11. Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh. C. Cấu trúc lặp. D. Cả ba cấu trúc.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần. B. Học bài cho tới khi thuộc bài. C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Ngày đánh răng hai lần.
Câu 13. Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>. B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>. D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Câu 14. Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y:
print(x, end = " ")
x = x + 1
A. 1 2 3 4. B. 2 3 4 5. C. 1 2 3 4 5. D. 2 3 4.
Câu 15. s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 9 B. 15 C. 5 D. 10
Câu 16. Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. While S>=109: B. While S =109: C. While S <109: D. While S !=109:
Câu 17. Vòng lặp While kết thúc khi nào?
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output D. Tất cả các phương án
Câu 18. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
A. list. B. int. C. float. D. string.
Câu 19. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs(). B. link(). C. append(). D. add().
Câu 20. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4. B. 2, 3, 4, 5, 6. C. 2, 4, 5, 6. D. 2, 3, 6, 4.
Câu 21. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPOVN.COm--De-cuong-on-tap-Tin-10-HK2-nam-22-23-hay.docxDung lượng tệp: 57.1 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG