ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN GDCD LỚP 6 + LỚP 7 được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Lý thuyết
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau
+ Quyền cơ bản của trẻ em.
+ Tiết kiệm.
+ Công dân nước CHXHCNVN
Bài tập
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức
A. của cải vật chất. B. các truyền thống tốt đẹp.
C. các tư tưởng bảo thử D. lối sống thực dụng.
Câu 2: Công dân là người dân của
A. một làng. B. một nước. C. một tỉnh. D. một huyện.
Câu 3: Công dân là người dân của một nước, có quyền và nghĩa vụ do
A. pháp luật quy định. B. người khác trao tặng.
C. mua bán mà có. D. giáo dục mà có.
Câu 4: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Bí mật xác lập di chúc thừa kế. B. Lựa chọn giao dịch dân sự.
C. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia. D. Tìm hiểu loại hình dịch vụ.
Câu 5: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ Nhà nước và xã hội ?
A. Hỗ trợ người già neo đơn B. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
C. Lựa chọn loại hình bảo hiểm D. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội ?
A. Tự chuyển quyền nhân thân B. Nộp thuế theo quy định.
C. Chia sẻ bí quyết gia truyền. D. Công khai gia phả dòng họ.
Câu 7: Những lợi ích cơ bản mà trẻ em được hưởng và được Nhà nước bảo vệ là nội dung khái niện
A. Quyền lợi cơ bản của trẻ em. B. Trách nhiệm cơ bản của trẻ em
C. Bổn phận cơ bản của trẻ em. D. Nghĩa vụ cơ bản của trẻ em.
Câu 8: Những quyền được sống và đáp ứng các nhu cầu cơ bản để tồn tại thuộc nhóm quyền
A. tham gia của trẻ em. B. bảo vệ của trẻ em.
C. sống còn của trẻ em. D. phát triển của trẻ em.
Câu 9: Công ước quốc tế của Liên hợp quốc về quyền trẻ em và căn cứ Luật Trẻ em năm 2016. Theo đó, quyền cơ bản của trẻ em được chia làm mấy nhóm cơ bản?
A. Ba nhóm cơ bản. B. Bốn nhóm cơ bản.
C. Sáu nhóm cơ bản. D. Mười nhóm cơ bản.
Câu 10: Những quyền nhằm bảo vệ trẻ em khỏi mọi hình thức phân biệt đối xử, bị bỏ rơi, bị bóc lột, xâm hại thuộc nhóm quyền
A. sống còn của trẻ em. B. phát triển của trẻ em.
C. tham gia của trẻ em. D. bảo vệ của trẻ em.
Câu 11: Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền sống còn của trẻ em?
A. Quyền được khai sinh. B. Quyền nuôi dưỡng .
C. Quyền chăm sóc sức khỏe. D. Quyền tự do ngôn luận.
Câu 12: Thực hiện quyền trẻ em là trách nhiệm của
A. cá nhân, gia đình, nhà trường và xã hội. B. cá nhân đó và toàn thể gia đình dòng họ.
C. tất cả các gia đình, nhà trường và xã hội. D. tất cả các gia đình và tổ chức trong xã hội.
Câu 13: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức
A. thời gian, tiền bạc. B. các truyền thống tốt đẹp.
C. các tư tưởng bảo thử D. lối sống thực dụng.
Câu 14: Căn cứ để xác định công dân của một nước là dựa vào
A. Quốc tịch. B. chức vụ. C. tiền bạc. D. địa vị
Câu 15: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người
A. có Quốc tịch Việt Nam B. sinh sống ở Việt Nam.
C. đến Việt Nam du lịch. D. hiểu biết về Việt Nam
Lý thuyết
Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau
+ Quyền cơ bản của trẻ em.
+ Tiết kiệm.
+ Công dân nước CHXHCNVN
Bài tập
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức
A. của cải vật chất. B. các truyền thống tốt đẹp.
C. các tư tưởng bảo thử D. lối sống thực dụng.
Câu 2: Công dân là người dân của
A. một làng. B. một nước. C. một tỉnh. D. một huyện.
Câu 3: Công dân là người dân của một nước, có quyền và nghĩa vụ do
A. pháp luật quy định. B. người khác trao tặng.
C. mua bán mà có. D. giáo dục mà có.
Câu 4: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Bí mật xác lập di chúc thừa kế. B. Lựa chọn giao dịch dân sự.
C. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia. D. Tìm hiểu loại hình dịch vụ.
Câu 5: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ Nhà nước và xã hội ?
A. Hỗ trợ người già neo đơn B. Tham gia bảo vệ Tổ quốc
C. Lựa chọn loại hình bảo hiểm D. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội ?
A. Tự chuyển quyền nhân thân B. Nộp thuế theo quy định.
C. Chia sẻ bí quyết gia truyền. D. Công khai gia phả dòng họ.
Câu 7: Những lợi ích cơ bản mà trẻ em được hưởng và được Nhà nước bảo vệ là nội dung khái niện
A. Quyền lợi cơ bản của trẻ em. B. Trách nhiệm cơ bản của trẻ em
C. Bổn phận cơ bản của trẻ em. D. Nghĩa vụ cơ bản của trẻ em.
Câu 8: Những quyền được sống và đáp ứng các nhu cầu cơ bản để tồn tại thuộc nhóm quyền
A. tham gia của trẻ em. B. bảo vệ của trẻ em.
C. sống còn của trẻ em. D. phát triển của trẻ em.
Câu 9: Công ước quốc tế của Liên hợp quốc về quyền trẻ em và căn cứ Luật Trẻ em năm 2016. Theo đó, quyền cơ bản của trẻ em được chia làm mấy nhóm cơ bản?
A. Ba nhóm cơ bản. B. Bốn nhóm cơ bản.
C. Sáu nhóm cơ bản. D. Mười nhóm cơ bản.
Câu 10: Những quyền nhằm bảo vệ trẻ em khỏi mọi hình thức phân biệt đối xử, bị bỏ rơi, bị bóc lột, xâm hại thuộc nhóm quyền
A. sống còn của trẻ em. B. phát triển của trẻ em.
C. tham gia của trẻ em. D. bảo vệ của trẻ em.
Câu 11: Quyền nào dưới đây không thuộc nhóm quyền sống còn của trẻ em?
A. Quyền được khai sinh. B. Quyền nuôi dưỡng .
C. Quyền chăm sóc sức khỏe. D. Quyền tự do ngôn luận.
Câu 12: Thực hiện quyền trẻ em là trách nhiệm của
A. cá nhân, gia đình, nhà trường và xã hội. B. cá nhân đó và toàn thể gia đình dòng họ.
C. tất cả các gia đình, nhà trường và xã hội. D. tất cả các gia đình và tổ chức trong xã hội.
Câu 13: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức
A. thời gian, tiền bạc. B. các truyền thống tốt đẹp.
C. các tư tưởng bảo thử D. lối sống thực dụng.
Câu 14: Căn cứ để xác định công dân của một nước là dựa vào
A. Quốc tịch. B. chức vụ. C. tiền bạc. D. địa vị
Câu 15: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người
A. có Quốc tịch Việt Nam B. sinh sống ở Việt Nam.
C. đến Việt Nam du lịch. D. hiểu biết về Việt Nam
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN---ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN GDCD LỚP 6 + LỚP 7.rarDung lượng tệp: 28.3 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG