ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
ĐỀ CƯƠNG Tiếng anh 7 ôn tập giữa học kì 2 i-learn smart world CÓ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word gồm 11 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
REVISION FOR THE MID-TERM TEST SEMESTER 2 – ENGLISH 7

UNIT 6: EDUCATION

A. Vocabulary

1. Obligations

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
essay
(n)
/ˈeseɪ/​
Bài tiểu luận​
project
(n)
/ˈprɒdʒekt/​
Đề án, dự án​
homework
(n)
/ˈhəʊmwɜːrk/​
Bài tập về nhà​
book report
(n.phrase)​
/bʊk rɪˈpɔːrt/​
Báo cáo sách​
test
(n)
/test/​
Bài kiểm tra​
presentation
(n)
/ˌpriːznˈteɪʃn/​
Bài thuyết trình​


2. Feelings about school

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
upset
(adj)​
/ˌʌpˈset/​
Buồn bã​
fail
(v)​
/feɪl/​
Thất bại, thi trượt​
pleased
(adj)​
/pliːzd/​
Hài lòng, thỏa mãn​
disappointed
(adj)​
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/​
Thất vọng​
surprised
(adj)​
/sərˈpraɪzd/​
Ngạc nhiên​
delighted
(adj)​
/dɪˈlaɪtɪd/​
Vui mừng, hài lòng​
annoyed
(adj)​
/əˈnɔɪd/​
Khó chịu, bực mình​
pass
(v)​
/pæs/​
Thi đỗ, qua bài thi​


3. Studying abroad

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
abroad
(adj)​
/əˈbrɔːd/​
Ở nước ngoài​
experience
(n)
/ɪkˈspɪriəns/​
Kinh nghiệm​
however
(conj)​
/haʊˈevər/​
Tuy nhiên​
although
(conj)​
/ɔːlˈðəʊ/​
Mặc dù​
university
(n)
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/​
Trường đại học​


B. Grammar

1. have to (phải làm gì)

- “have to” được dùng để nói về nghĩa vụ cá nhân. Chủ thể của “have to” có nghĩa vụ hoặc buộc phải hành động bởi một nhân tố bên ngoài (ví dụ, luật hoặc các quy tắc của trường học).

- Cấu trúc

Công thức
Câu khẳng định
(+)
I/ You/ We/ They + have to + V-inf.
He/ She/ It + has to + V-inf.
Câu phủ định
(-)
I/ You/ We/ They + don’t have to + V-inf.
He/ She/ It + doesn’t have to + V-inf.
Câu nghi vấn
(?)
Do + I/ you/ we/ they + have to + V-inf?
Does + he/ she/ it + have to + V-inf?
2. because – so / really

a. because


- “because” được dùng để nối hai mệnh đề trong 1 câu. Mệnh đề bắt đầu bằng “because” trả lời cho câu hỏi “Why?” (Vì sao), và được dùng để đưa ra lý do cho mệnh đề còn lại.

because + S + V + O

b. so / really

- “so”, “really” được dùng để làm cho tính từ mang nghĩa mạnh hơn.

so”: được dùng trước tính từ, thể hiện sự ngạc nhiên về một điều gì đó nhiều hơn những gì được kỳ vọng

really”: được dùng trước tính từ hoặc một số động từ để làm chúng mang nghĩa mạnh hơn



UNIT 7: TRANSPORTATION

A. Vocabulary

1. Personal belongings

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
boarding pass
(n)
/ˈbɔːrdɪŋ pæs/​
Thẻ lên máy bay​
passport
(n)
/ˈpæspɔːrt/​
Hộ chiếu​
customs
(n)
/ˈkʌstəmz/​
Hải quan​
baggage claim
(n)
/ˈbæɡɪdʒ kleɪm/​
Khu vực lấy lại hành lý​
suitcase
(n)
/ˈsuːtkeɪs/​
Va li​
backpack
(n)
/ˈbækpæk/​
Ba lô đeo vai​
luggage
(n)
/ˈlʌɡɪdʒ/​
Hành lý​


2. Compare different types of transportation

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
frequent
(adj)​
/ˈfriːkwənt/​
Thường xuyên, có luôn​
eco-friendly
(adj)​
/ˌiːkəʊ ˈfrendli/​
Thân thiện với môi trường​
comfortable
(adj)​
/ˈkʌmfərtəbl/​
Thoải mái, dễ chịu​
convenient
(adj)​
/kənˈviːniənt/​
Tiện lợi, thuận lợi​
public
(adj)​
/ˈpʌblɪk/​
Công, công cộng​
reliable
(adj)​
/rɪˈlaɪəbl/​
Chắc chắn, đáng tin cậy​
ticket
(n)
/ˈtɪkɪt/​
Vé​


3. Transportation

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
hover
(n)
/ˈhʌvər/​
Lởn vởn, loanh quanh​
electronic
(adj)​
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/​
Thuộc về điện tử​
get lost
(v.phrase)​
/ɡet lɔːst/​
Bị lạc​
speed
(n)
/spiːd/​
Tốc độ​
creator
(n)
/kriˈeɪtər/​
Người sáng tạo​
evidence
(n)
/ˈevɪdəns/​
Bằng chứng, chứng cứ​


B. Grammar

1. Adjective order (Thứ tự của tính từ)

Thứ tự của tính từ là:

[Determiner – Quantity] [Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose] [Noun]
1708705121106.png

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--ISW7_Đề cương ôn tập tiếng Anh giữa HK2 2024.docx
    Dung lượng tệp: 258 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI