ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
Đề cương tiếng anh cuối học kì 2 lớp 7 global success CÓ KEY NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH LỚP 7

A. VOCABULARY

Ôn tập từ vựng Unit 7 – Unit 11

B. GRAMMAR

UNIT 7 TRAFFIC

1. IT indicating distance

Sử dụng “it” làm chủ ngữ để chỉ khoảng cách

Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.

2. Should and shouldn’t

Được sử dụng để đưa ra lời khuyên .

(+)S + should + V ( nguyên mẫu)

(-) S+ shouldn’t + V (nguyên mẫu)

(?) Should + S + V ( nguyên mẫu) ?


3. Pronunciation /ai / and /ei/

Lưu ý
Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/



UNIT 8 FILMS

1. Từ nối ALTHOUGH, THOUGH/ DESPITE/IN SPITE OF, HOWEVER,NEVERTHELESS

* Mặc dù


Although/ though/ even though/ much as + mệnh đề

Despite / in spite of + cụm danh từ


* Tuy nhiên Mệnh đề. However/ Nevertheless,(dấu phẩy) mệnh đề

2. Pronunciation /iə / and /eə/



UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. Yes /No questions

Câu hỏi Yes/No luôn bắt đầu bằng To Be hoặc một trợ động từ và có thể trả lời đơn giản là Yes hoặc No, hay lặp lại câu hỏi như một sự khẳng định.

* Câu hỏi Yes/ No với trợ động từ

Câu hỏi: Auxi V + Subject + Main Verb?

Trả lời: Yes, subject + auxi V. / No, subject + auxi V + not.

Ví dụ: Do you like ice cream? - Yes, I do/ No, I don’t.

(Bạn có thích kem không? - Có, tôi có / Không, tôi không.)

2* Câu hỏi Yes/No với động từ to be

Câu hỏi: Be + Subject + Adj/ noun phrases/ prep phrases?

Trả lời: Yes, subject + be. / No, subject + be + not.

Ví dụ: Are you students? - Yes, we are.

2. Pronunciation : Stress in two – syllable words

Danh từ, tính từ: nhấn âm 1 Động từ: nhấn âm 2

UNIT 10: ENERGY SOURCES

1. The present continuous tense

*Công thức


(+) S + is/am/are + V_ing

(-) S + is/am/are+ not + V_ing

(?) Is/am/are+ S + V-ing ? Yes, S + is/am/are No,S + isn’t / am not / aren’t

Wh-question : Wh + is/am/are + S + V_ing ?

* Cách dùng

- Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

- Diễn tả một hành động,sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết ngay lúc nói

- Diễn tả một dự định, kế hoạch cho tương lai .

* Dấu hiệu nhận biết

- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:


Now: bây giờ Right now: Ngay bây giờ At the moment: lúc này At present: hiện tại

- Trong câu có các động từ như:

Look! (Nhìn kìa!) Listen! (Hãy nghe này!) Keep silent! (Hãy im lặng)

2. Pronunciation

Stress of three- syllable words


UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE

1.The future simple tense

*Cách dùng


- Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

- Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

- Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

* Công thức

- Khẳng định: S+ will + V-infinitive

- Phủ định: S + will not (won’t) + V-infinitive

- Câu hỏi: Will + S + V-infinitive?

* Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps, probably: có lẽ

2. Possessive pronouns



Subject PronounsIYOUWETHEYHESHEIT
Possessive AdjectivesMYYOUROURTHEIRHISHERITS
Possessive PronounsMINEYOURSOURSTHEIRSHISHERSITS
Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ khi không muốn lặp lại danh từ.

Ex: It’s my book ===> It’ s mine.(= my book)

----They' re her keys ===> They' re hers.(= her keys)

Như vậy ta phải nói danh từ đó trước rồi mới thay thế.

Lưu ý, vì đại từ sở hữu đã thay thế danh từ nên sẽ không bao giờ có danh từ sau đại từ sở hữu.

Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.

C. PRACTICE EXERCISES

LISTENING

PHONETICS

Mark the letter A, B, c or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.


21. A. abundant B. nuclear C. truck D. dump

22. A. turn B. put C. burn D. fur

23. A. played B. frightened C. excited D. bored

24. A. washed B. attended C. decided D. disappointed

25. A. education B. collection C. question D. celebration

26. A. they B. those C. Thanksgiving D. than

27. A. plays B. looks C. pays D. stays

28. A. helped B. passed C. looked D. wanted

29. A. find B. mind C. high D. his

30. A. take B. fake C. facebook D. plan

31. A. ended B. loved C. cleaned D. bored

32. A. way B. station C. pavement D. traffic

33. A. seatbelt B. enter C. obey D. present

34. A. chairs B. watch C. character D. choose

35. A. hand B. transport C. character D. celebration

36. A. played B. frightened C. excited D. bored

37. A. washed B. attended C. decided D. disappointed

38. A. education B. collection C. question D. celebration

39. A. teenager B. together C. guess D. regular

  • 40. A. knocked B. needed C. founded D. wanted
  • Mark the letter A, B, Cor D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
41. A. harvest B. parade C. music D. pumpkin

42. A. offer B. prefer C. abroad D. arrive

43. A. favourite B. pollution C. imagine D. exhausted

44. A. energy B. plentiful C. disappear D. celebrate

45. A. dangerous B. important C. enormous D. convenient

46. A. avoid B. exist C. support D. notice

47. A. spacious B. hungry C. disease D. danger

1744441028019.png


key

1744441042773.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn---ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 TA7 GLOBAL .docx
    Dung lượng tệp: 91.8 KB
  2. yopo.vn---ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 TA7 GLOBAL key.docx
    Dung lượng tệp: 65.2 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI