Đề cương tiếng anh cuối học kì 2 lớp 7 global success CÓ KEY NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. VOCABULARY
Ôn tập từ vựng Unit 7 – Unit 11
B. GRAMMAR
1. IT indicating distance
Sử dụng “it” làm chủ ngữ để chỉ khoảng cách
Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.
2. Should and shouldn’t
Được sử dụng để đưa ra lời khuyên .
(+)S + should + V ( nguyên mẫu)
(-) S+ shouldn’t + V (nguyên mẫu)
(?) Should + S + V ( nguyên mẫu) ?
3. Pronunciation /ai / and /ei/
Lưu ý Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/
UNIT 8 FILMS
1. Từ nối ALTHOUGH, THOUGH/ DESPITE/IN SPITE OF, HOWEVER,NEVERTHELESS
* Mặc dù
Although/ though/ even though/ much as + mệnh đề
Despite / in spite of + cụm danh từ
* Tuy nhiên Mệnh đề. However/ Nevertheless,(dấu phẩy) mệnh đề
2. Pronunciation /iə / and /eə/
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD
1. Yes /No questions
Câu hỏi Yes/No luôn bắt đầu bằng To Be hoặc một trợ động từ và có thể trả lời đơn giản là Yes hoặc No, hay lặp lại câu hỏi như một sự khẳng định.
* Câu hỏi Yes/ No với trợ động từ
Câu hỏi: Auxi V + Subject + Main Verb?
Trả lời: Yes, subject + auxi V. / No, subject + auxi V + not.
Ví dụ: Do you like ice cream? - Yes, I do/ No, I don’t.
(Bạn có thích kem không? - Có, tôi có / Không, tôi không.)
2* Câu hỏi Yes/No với động từ to be
Câu hỏi: Be + Subject + Adj/ noun phrases/ prep phrases?
Trả lời: Yes, subject + be. / No, subject + be + not.
Ví dụ: Are you students? - Yes, we are.
2. Pronunciation : Stress in two – syllable words
Danh từ, tính từ: nhấn âm 1 Động từ: nhấn âm 2
1. The present continuous tense
*Công thức
(+) S + is/am/are + V_ing
(-) S + is/am/are+ not + V_ing
(?) Is/am/are+ S + V-ing ? Yes, S + is/am/are No,S + isn’t / am not / aren’t
Wh-question : Wh + is/am/are + S + V_ing ?
* Cách dùng
- Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả một hành động,sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết ngay lúc nói
- Diễn tả một dự định, kế hoạch cho tương lai .
* Dấu hiệu nhận biết
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
Now: bây giờ Right now: Ngay bây giờ At the moment: lúc này At present: hiện tại
- Trong câu có các động từ như:
Look! (Nhìn kìa!) Listen! (Hãy nghe này!) Keep silent! (Hãy im lặng)
2. Pronunciation
Stress of three- syllable words
1.The future simple tense
*Cách dùng
- Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
- Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời
- Diễn đạt dự đoán không có căn cứ
* Công thức
- Khẳng định: S+ will + V-infinitive
- Phủ định: S + will not (won’t) + V-infinitive
- Câu hỏi: Will + S + V-infinitive?
* Dấu hiệu nhận biết
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps, probably: có lẽ
2. Possessive pronouns
Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ khi không muốn lặp lại danh từ.
Ex: It’s my book ===> It’ s mine.(= my book)
----They' re her keys ===> They' re hers.(= her keys)
Như vậy ta phải nói danh từ đó trước rồi mới thay thế.
Lưu ý, vì đại từ sở hữu đã thay thế danh từ nên sẽ không bao giờ có danh từ sau đại từ sở hữu.
Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.
C. PRACTICE EXERCISES
LISTENING
PHONETICS
Mark the letter A, B, c or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
21. A. abundant B. nuclear C. truck D. dump
22. A. turn B. put C. burn D. fur
23. A. played B. frightened C. excited D. bored
24. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
25. A. education B. collection C. question D. celebration
26. A. they B. those C. Thanksgiving D. than
27. A. plays B. looks C. pays D. stays
28. A. helped B. passed C. looked D. wanted
29. A. find B. mind C. high D. his
30. A. take B. fake C. facebook D. plan
31. A. ended B. loved C. cleaned D. bored
32. A. way B. station C. pavement D. traffic
33. A. seatbelt B. enter C. obey D. present
34. A. chairs B. watch C. character D. choose
35. A. hand B. transport C. character D. celebration
36. A. played B. frightened C. excited D. bored
37. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
38. A. education B. collection C. question D. celebration
39. A. teenager B. together C. guess D. regular
42. A. offer B. prefer C. abroad D. arrive
43. A. favourite B. pollution C. imagine D. exhausted
44. A. energy B. plentiful C. disappear D. celebrate
45. A. dangerous B. important C. enormous D. convenient
46. A. avoid B. exist C. support D. notice
47. A. spacious B. hungry C. disease D. danger
key
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH LỚP 7
A. VOCABULARY
Ôn tập từ vựng Unit 7 – Unit 11
B. GRAMMAR
UNIT 7 TRAFFIC
1. IT indicating distance
Sử dụng “it” làm chủ ngữ để chỉ khoảng cách
Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.
2. Should and shouldn’t
Được sử dụng để đưa ra lời khuyên .
(+)S + should + V ( nguyên mẫu)
(-) S+ shouldn’t + V (nguyên mẫu)
(?) Should + S + V ( nguyên mẫu) ?
3. Pronunciation /ai / and /ei/
Lưu ý Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/
UNIT 8 FILMS
1. Từ nối ALTHOUGH, THOUGH/ DESPITE/IN SPITE OF, HOWEVER,NEVERTHELESS
* Mặc dù
Although/ though/ even though/ much as + mệnh đề
Despite / in spite of + cụm danh từ
* Tuy nhiên Mệnh đề. However/ Nevertheless,(dấu phẩy) mệnh đề
2. Pronunciation /iə / and /eə/
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD
1. Yes /No questions
Câu hỏi Yes/No luôn bắt đầu bằng To Be hoặc một trợ động từ và có thể trả lời đơn giản là Yes hoặc No, hay lặp lại câu hỏi như một sự khẳng định.
* Câu hỏi Yes/ No với trợ động từ
Câu hỏi: Auxi V + Subject + Main Verb?
Trả lời: Yes, subject + auxi V. / No, subject + auxi V + not.
Ví dụ: Do you like ice cream? - Yes, I do/ No, I don’t.
(Bạn có thích kem không? - Có, tôi có / Không, tôi không.)
2* Câu hỏi Yes/No với động từ to be
Câu hỏi: Be + Subject + Adj/ noun phrases/ prep phrases?
Trả lời: Yes, subject + be. / No, subject + be + not.
Ví dụ: Are you students? - Yes, we are.
2. Pronunciation : Stress in two – syllable words
Danh từ, tính từ: nhấn âm 1 Động từ: nhấn âm 2
UNIT 10: ENERGY SOURCES
1. The present continuous tense
*Công thức
(+) S + is/am/are + V_ing
(-) S + is/am/are+ not + V_ing
(?) Is/am/are+ S + V-ing ? Yes, S + is/am/are No,S + isn’t / am not / aren’t
Wh-question : Wh + is/am/are + S + V_ing ?
* Cách dùng
- Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả một hành động,sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết ngay lúc nói
- Diễn tả một dự định, kế hoạch cho tương lai .
* Dấu hiệu nhận biết
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
Now: bây giờ Right now: Ngay bây giờ At the moment: lúc này At present: hiện tại
- Trong câu có các động từ như:
Look! (Nhìn kìa!) Listen! (Hãy nghe này!) Keep silent! (Hãy im lặng)
2. Pronunciation
Stress of three- syllable words
UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE
1.The future simple tense
*Cách dùng
- Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
- Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời
- Diễn đạt dự đoán không có căn cứ
* Công thức
- Khẳng định: S+ will + V-infinitive
- Phủ định: S + will not (won’t) + V-infinitive
- Câu hỏi: Will + S + V-infinitive?
* Dấu hiệu nhận biết
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps, probably: có lẽ
2. Possessive pronouns
| Subject Pronouns | I | YOU | WE | THEY | HE | SHE | IT |
| Possessive Adjectives | MY | YOUR | OUR | THEIR | HIS | HER | ITS |
| Possessive Pronouns | MINE | YOURS | OURS | THEIRS | HIS | HERS | ITS |
Ex: It’s my book ===> It’ s mine.(= my book)
----They' re her keys ===> They' re hers.(= her keys)
Như vậy ta phải nói danh từ đó trước rồi mới thay thế.
Lưu ý, vì đại từ sở hữu đã thay thế danh từ nên sẽ không bao giờ có danh từ sau đại từ sở hữu.
Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.
C. PRACTICE EXERCISES
LISTENING
PHONETICS
Mark the letter A, B, c or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
21. A. abundant B. nuclear C. truck D. dump
22. A. turn B. put C. burn D. fur
23. A. played B. frightened C. excited D. bored
24. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
25. A. education B. collection C. question D. celebration
26. A. they B. those C. Thanksgiving D. than
27. A. plays B. looks C. pays D. stays
28. A. helped B. passed C. looked D. wanted
29. A. find B. mind C. high D. his
30. A. take B. fake C. facebook D. plan
31. A. ended B. loved C. cleaned D. bored
32. A. way B. station C. pavement D. traffic
33. A. seatbelt B. enter C. obey D. present
34. A. chairs B. watch C. character D. choose
35. A. hand B. transport C. character D. celebration
36. A. played B. frightened C. excited D. bored
37. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
38. A. education B. collection C. question D. celebration
39. A. teenager B. together C. guess D. regular
- 40. A. knocked B. needed C. founded D. wanted
- Mark the letter A, B, Cor D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
42. A. offer B. prefer C. abroad D. arrive
43. A. favourite B. pollution C. imagine D. exhausted
44. A. energy B. plentiful C. disappear D. celebrate
45. A. dangerous B. important C. enormous D. convenient
46. A. avoid B. exist C. support D. notice
47. A. spacious B. hungry C. disease D. danger
key
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 79,000 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
79,000 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG