Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,333
812
113
Đề thi toán cuối học kì 1 lớp 11 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2023 - 2024 NHÓM 5: KỲ SƠN – ANH SƠN CỬA LÒ – TT GDTX SỐ 2, SỞ GD&ĐT NGHỆ AN được soạn dưới dạng file word gồm 3 file trang. Các bạn xem và tải đề thi toán cuối học kì 1 lớp 11 về ở dưới.
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
NHÓM 5: KỲ SƠN – ANH SƠN
CỬA LÒ – TT GDTX SỐ 2
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Bài thi: môn TOÁN – KHỐI 11

Thời gian 90 phútkhông kể thời gian giao đề


Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (7.0 điểm)

Câu 1. ( NB)
Tập giá trị của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 2. (NB)
Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 3. (NB)
Nghiệm của phương trình là


A. B. C. D.
Câu 4. (TH)
Nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

Câu 5. (NB) Một hộp đựng 4 cái bút chì khác nhau và 5 cái bút mực khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cái bút từ hộp đó.

A. 4. B. 5. C. 9. D. 20.

Câu 6. (NB) Có bao nhiêu cách sắp xếp học sinh thành một hàng dọc?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. (NB) Một tổ có 10 học sinh. Có tất cả bao nhiêu cách để chọn ra 3 học sinh từ tổ đó để làm trực nhật, mỗi người một công việc khác nhau.

A. B. C. D.
Câu 8. (NB)
Cho tập hợp có phần tử khác nhau. Số tập con gồm hai phần từ của là

A. B. C. D.
Câu 9. (TH)
Từ các chữ số 0, 1, , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. (TH) Khai triển triển là:

A. B.

C. D.
Câu 11. (TH)
Hệ số của trong khai triển bằng

A. B. C. D.

Câu 12. (NB) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Hãy mô tả không gian mẫu?

A. B. C. D.

Câu 13. (NB) Cho và là hai biến cố đối nhau cùng liên quan đến một phép thử T. Chọn khẳng định đúng:

A.. B.. C.. D..

Câu 14. (TH) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

A. B. . C. D. .

Câu 15. (TH) Một nhóm có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên hai bạn trong nhóm đó. Xác suất để chọn được hai bạn nam là:

A. B. . C. . D. .

Câu 16. (TH) Từ các chữ số lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

A.. B.. C. D.
Câu 17. (NB)
Cho dãy số có số hạng tổng quát . Giá trị bằng

A. 1 B. 3 C. 5 D. -1

Câu 18. (NB) Cho các dãy số . Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm?

A. B. C. D.
Câu 19. (TH)
Cho dãy số có số hạng tổng quát số hạng bằng

A. B. C. D.
Câu 20. (NB)
Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai và với mọi số tự nhiên . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A.. B.. C.. D.
Câu 21. (NB)
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?

A. B. C. D.
Câu 22. (NB)
Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. B. C. D.
Câu 23. (NB)
Một cấp số nhân tăng có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là

A. 720. B. 81. C. 64. D. 56.

Câu 24. (TH) Cho cấp số nhân có và công bội . Tính
A. B. C. D.
Câu 25. (TH)
Cho cấp số cộng có . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. (NB) Cho hình bình hành . Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo véctơ là

A. điểm . B. điểm . C. điểm . D. điểm .

Câu 27. (TH) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm . Tọa độ điểm là ảnh của M qua phép

phép vị tự tâm , tỉ số là

A. B. C. D.
Câu 28. (NB)
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng nằm trong cùng một mặt phẳng.

C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

D. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

Câu 29. (TH) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. qua và song song với . B. qua và song song với .

C. qua và song song với. D. qua và song song với.

Câu 30. (NB) Cho đường thẳng nằm trong mp và đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu thì . B. Nếu cắt thì cắt .

C. Nếu và thì . D. Nếu thì .

Câu 31. (TH) Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trung điểm của và (tham khảo hình vẽ dưới đây)


  • Giao tuyến của hai mặt phẳng và là

A. đường thẳng .

B. đường thẳng .

C. đường thẳng đi qua và song song với .

D. đường thẳng .

Câu 32. (NB) Cho hai đường thẳng chéo nhau và . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

A. Có duy nhất một mặt phẳng song song với và
B. Có duy nhất một mặt phẳng qua và song song với
C. Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm , song song với và (với là điểm cho trước).

D. Có vô số đường thẳng song song với và cắt
Câu 33. (TH) Cho hình chóp tứ giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và (tham khảo hình vẽ dưới đây)

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. // B. // C. // D. //
Câu 34. (NB) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm Gọi theo thứ tự là trung điểm của và (tham khảo hình vẽ dưới đây)


  • Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cắt B. // C. D. //
Câu 35. (TH) Cho hình hộp . Gọi , lần lượt là tâm của hình bình hành , và.

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . B. .

C. . D. .

Phần 2. Tự luận (3.0 điểm)

Câu 1: (VD) Cho hình chóp có đáy là hình thang, và . Gọi và là lần lượt trung điểm của và , là giao điểm của và mặt phẳng . Chứng minh rằng .

Câu 2: (VD) Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây. Tìm số hàng cây cần trồng.

Câu 3. (VDC) Tìm hệ số của trong khai triển
  • Câu 4. (VDC) Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 11A, 3 học sinh lớp 11B, 5 học sinh lớp 11C thành một hàng ngang. Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau.






































  • BẢNG ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
C
A
B
C
B
D
A
A
A
D
D
B
D
C
A
B
C
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
A
C
A
A
B
B
B
C
A
D
A
C
C
A
A
B
C



LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU TỰ LUẬN

  • CÂU
  • ĐÁP ÁN
  • ĐIỂM
Câu 1. (1.0 điểm)Ta có:
;


Do đó, giao tuyến của mặt phẳng và là đường thẳng song song với .
  • Khi đó, .
  • 0.5
Xét tứ giác có:
, mà
Suy ra, tứ giác là hình bình hành nên
  • Vậy, .
  • 0.5
Câu 1. (1.0 điểm)Số cây mỗi hàng (bắt đầu từ hàng thứ nhất) lập thành một cấp số cộng có
Giả sử có hàng cây thì
Ta có
Vậy số hàng cây cần trồng là: 77
  • Câu 3. (0,5 điểm)
Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có

  • Số hạng chứa tương ứng với .
  • 0.25
  • Tương tự, ta có .
  • Số hạng chứa tương ứng với .
  • Vậy hệ số của cần tìm là .
  • 0.25
  • Câu 4. (0.5 điểm)
Số cách sắp xếp 10 học sinh vào 10 vị trí là:

Gọi là biến cố: “ Trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng lớp đúng cạnh nhau”
Sắp xếp 5 học sinh lớp 11C vào 5 vị trí có: cách. Ứng với mỗi cách sắp xếp 5 học sinh lớp 11C sẽ có 6 khoảng trống gồm 4 vị trí ở giữa và 2 vị trí hai đầu để xếp các học sinh còn lại.
0.25
Trường hợp 1: Xếp 3 học sinh lớp 11B vào 4 vị trí trống ở giữa (không xếp vào hai đầu) có cách.
Ứng với mỗi cách xếp đó, chọn lấy 1 trong 2 học sinh lớp 11A xếp vào vị trí trống thứ tư (để hai học sinh lớp 11C không được ngồi cạnh nhau) có 2 cách.
Học sinh lớp 11A còn lại có 8 vị trí để xếp, có 8 cách.
Ta có:
Trường hợp 2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 11B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào hai đầu có cách
Ứng với mỗi cách sắp xếp đó sẽ còn 2 vị trí trống ở giữa, xếp hai học sinh lớp 11A vào vị trí đó,có 2 cách.
Ta có:
0.25
Do đó,
Xác suất của biến cố là

1690860137170.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---ĐỀ 11-CUỐI KỲ 1-2023-2023.zip
    Dung lượng tệp: 459.4 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI