mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
Em học giỏi Tiếng Anh lớp 7 - Tập 2 CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word + PDF gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710336786392.png


UNIT 7. TRAFFIC

PART 1. THEORY

I. VOCABULARY

No.EnglishTypePronunciationVietnamese
1accidentn/'æksɪdənt/tai nạn
2biken/baɪk/xe đạp
3busn/bʌs/xe buýt
4bus stopn/bʌs stɒp/điểm dừng xe buýt
5carn/kɑː(r)/xe ô tô
6crossroadn/'krɒs,rəʊd/giao lộ
7crowdedadj/'kraʊdəd/đông đúc
8cycle lanen/'saɪkl leɪn/làn đường dành cho xe đạp
9dangerousadj/'deɪndʒərəs/nguy hiểm
10driveV/draɪv/lái xe
11driving licensen/'draɪvɪŋ 'laɪsns/bằng lái xe
12flyV/flaɪ/bay
13get offV/get ɒf/xuống (xe)
14get onV/get ɒn/lên (xe)
15hospital aheadphr/'hospɪtl ə'hed/phía trước có bệnh viện
16means of transportn/mi:nz ɒf 'trænspɔ:t/phương tiện giao thông
17motorbiken/'məʊtəbaɪk/xe máy
18no cyclingphr/nəʊ 'saɪkliŋ/cấm xe đạp
19no parkingphr/nəʊ 'pɑːkɪŋ/cấm đỗ xe
20no right turnphr/nəʊ raɪt tɜ:n/cấm rẽ phải
21parkingn/'pɑːkɪŋ/(biển báo) cho phép đỗ
22pavementn/'peɪvmənt/vỉa hè
23planen/pleɪn/máy bay
24railway stationn/'reɪlweɪ 'steɪʃn/trạm xe lửa
25rideV/raɪd/cưỡi, lái (ngựa, xe 2 bánh)
26roofn/ru:f/mái nhà
27safetyn/'seɪftɪ/sự an toàn
28sailV/seɪl/chèo (thuyền)
29school aheadphr/sku:l ə'hed/phía trước có trường học
30seat beltn/si:t belt/đai an toàn
31speed limitn/spi:d 'lɪmɪt/tốc độ giới hạn
32traffic jamn/'træfɪk dʒæm/tắc đường
33traffic lightn/'træfɪk laɪt/đèn giao thông
34traffic rulen/'træfɪk ru:l/luật lệ giao thông
35trainn/treɪn/xe lửa
36train ticketn/treɪn 'tɪkɪt/vé xe lửa
37truckn/trʌk/xe tải
38vehiclen/'vi:əkl/xe cộ
39zebra crossingn/'zebrə 'krɒsɪŋ/vạch kẻ sọc cho người đi bộ


II. GRAMMAR

1. "It" indicating distance ("It" dùng để nói về khoảng cách)


Chúng ta sử dụng it để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm/ người/ vật.

Cấu trúc:

Câu hỏiHow far is it from place A to place B?
Câu trả lờiIt is (about) + khoảng cách.
Ex 1:

How far is it from your house to the nearest bank? (Khoảng cách từ nhà cậu tới ngân hàng gần nhất là bao xa?)

It is about 3 kilometres. (Khoảng 3km.)

Ex 2:

How far is it from your house to my house? (Khoảng cách từ nhà bạn đến nhà tớ bao xa?)

It is about 200m. (Khoảng 200m.)

 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---Em học giỏi Tiếng Anh lớp 7 - Tập 2 CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP ÁN.zip
    Dung lượng tệp: 48.8 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI