Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
Giáo án ôn tập cuối học kì 2 khtn 7 NĂM 2023-2024 được soạn dưới dạng file word gồm 14 trang. Các bạn xem và tải giáo án ôn tập cuối học kì 2 khtn 7 về ở dưới.
Tiết: 135; 136. KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II.

Thời gian thực hiện: 2 tiết​

I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức:


- Thông qua giờ kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh trong việc nắm được các kiến thức trọng tâm của các nội dung đã học trong học kì II.

2.Về năng lực

2.1.Năng lực chung


- Năng lực tự học và tự chủ: HS biết tự ôn tập các kiến thức tại nhà, có ý thức tìm tòi mở rộng sự hiểu biết xung quanh các kiến thức đã được học.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS biết vận dụng các kiến thức đã được học để giải quyết các câu hỏi và tình huống thực tế mà có trong đề kiểm tra.

2.1.Năng lực KHTN

- Vận dụng được các kiến thức đã học để hoàn thành các câu hỏi và bài tập trong bài kiểm tra.

3. Về phẩm chất:

- Chăm học chịu khó tìm tòi tài liệu thực hiện việc ôn tập tại nhà

- Có trách nhiệm trong việc học của chính bản thân mình.

- Trung thực khi làm bài kiểm tra.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1. Chuẩn bị của giáo viên:


- Ma trận, đề bài, đáp án

2. Chuẩn bị của học sinh:

- dụng cụ học tập

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Tổ chức:


Ngày dạy
Tiết thứ
Lớp
Sĩ số
Ghi chú
7A
7A
7B
7B
2. Kiểm tra: KT sự chuẩn bị của HS cho giờ KT

3. Các hoạt động dạy học

I. MA TRẬN

+ Thời điểm kiểm tra:
Kiểm tra cuối kỳ II, kết thúc chương X.

+ Thời gian làm bài: 90 phút

+ Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)

+ Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao

- Phần trắc nghiệm: 4 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng :1 câu), mỗi câu 0,25 điểm

- Phần tự luận: 6 điểm (Nhận biết: 1,75 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,75 điểm; Vận dụng cao:1,0 điểm)

- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25%. Nội dung nửa cuối kỳ 2: 75%.



I. KHUNG MA TRẬN

Chủ đề
MỨC ĐỘ
TS câu

(%)
NB
TH
VD
VD Cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
2. PHÂN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC (11T)​
2
0,5đ​
1
1,0đ​
1
0,5đ​
2
(1,5)​
2
(0,5)​
2,0
20%
3. ÂM THANH (9T)​
2
0,5đ​
1
0,5đ​
1
(0,5)​
2
(0,5)​
1,0
(10%)
4. ÁNH SÁNG (10T)​
4
1,0đ​
1/2
0,25đ​
1/2
0,75đ​
1
0,5đ​
2
(1,5)​
4
(1,0)​
2,5
(25%)
5. TỪ (3T)​
2
0,5đ​
1
0,5đ​
1
(0,5)​
2
(0,5)​
1,0
(10%)
6. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (6T)
1
0,5​
1
0,5​
0,5
(5%)
7. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT (7T)
4
1,0đ​
1
0,75​
1
(0,75)​
1
(1,0)​
1,75
17,5%)
8. SINH SẢN Ở SINH VẬT (4T)​
2
0,5đ​
1
0,75​
1
(0.75)​
2
(0,5)​
1,25
(12,5%)
TỔNG CÂU
16
4,5
2,5
2
9
16
25
Tổng điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
6,0
4,0
10
% điểm số
40%
30%
20%
1,0%
60%
40%
100%






BẢNG ĐẶC TẢ





Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số ý)​
TN
(Số câu)​
TL​
TN​
1. Phân tử. Liên kết hóa học (11 tiết)
2
2​
– Phân tử; đơn chất; hợp chất
– Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị)
– Hoá trị; công thức hoá học

Nhận biết
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
1​
C1​
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
1​
C2​



Thông hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
1
C17​
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
– Viết được công thức hoá học của một số đơn chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
Vận dụng
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
C18​
Vận dụng cao
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố.
2. Phần Lý - sinh



Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
(Số câu)
TN
(Số câu)
TL
TN
Âm thanh (9 tiết)
1
2
Mô tả sóng âm
Độ to và độ cao của âm
Phản xạ âm



Nhận biết
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
1
C3
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
1
C4
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm.
1
C19



Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
Vận dụng cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản.
Ánh sáng (10t)
2
4
Sự truyền ánh sáng
Sự phản xạ ánh sáng​
Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng



Nhận biết
- Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
2
C5,C6
- Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
1
C7
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
1
C8
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
-Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
1/2
C20a



Vận dụng
- Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
1/2
C20b
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
Vận dụng cao
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương phẳng.
1
C21
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng, kính vạn hoa,…)
Từ (3 tiết)
Nam châm
Từ trường
Từ trường Trái Đất
Nam châm điện​



Nhận biết
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
1
C9
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
1
C10
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
1714578352473.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---giáo án kiểm tra KHTN 7.docx
    Dung lượng tệp: 240.6 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI