Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
GIÁO ÁN Tiếng anh 7 i-learn smart world unit 1 review ĐỦ KEY được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải tiếng anh 7 i-learn smart world unit 1 review về ở dưới.
i-Learn Smart World 7

SEMESTER 1 REVIEW

Unit 1 | FREE TIME

I/ Vocabulary:

Lesson 1:

bake
(v) /beɪk/: nướng, nung

à baker (n) /beikə/: thợ làm bánh

à bake cakes (v phr) /beɪk keɪks/: nướng bánh

collect (v) /kəˈlekt/: sưu tập, thu thập

comic (n) /ˈkɒmɪk/: truyện tranh

à read comics (v phr) /riːd ˈkɒmɪks/: đọc truyện tranh

game (n) /ɡeɪm/: trò chơi

model (n) /ˈmɒdl/: mô hình

à build models (v phr) /bɪld ˈmɒdlz/: làm mô hình

online (adj) /ɒnˈlaɪn/: trực tuyến

soccer (n) /ˈsɒkər/: môn bóng đá

sticker (n) /ˈstɪkər/: nhãn dán

vlog (n) /vlɒɡ/: nhật ký về cuộc sống

à make vlogs (v phr) /meɪk vlɒgz/: làm nhật kí về cuộc sống

Lesson 2:

bowling alley
(n) /ˈboʊ.lɪŋ ˌæl.i/: khu trò chơi bowling

fair (n) /fer/: hội chợ vui chơi giải trí, chợ phiên

ice rink (n) /ˈaɪs ˌrɪŋk/: sân trượt băng

market (n) /ˈmɑːrkɪt/: chợ

sports center (n) /ˈspɔːrts ˌsentər/: trung tâm thể thao

theater (n) /ˈθɪətər/: nhà hát

water park (n) /ˈwɔːtər ˌpɑːrk/: công viên nước

Lesson 3:

availability
(n) /əˌveɪləˈbɪləti/: khả năng và thời gian để làm việc gì ≠ unavailability (n) /ʌnˌəveɪləˈbɪlətɪ/

à available (adj) /əˈveɪləbl/: có khả năng và thời gian để làm việc gì ≠ unavailable (adj) /ˌʌnəˈveɪləbl/

extreme sport (n) /ɪkˌstriːm ˈspɔːrt/: thể thao mạo hiểm

invitation (n) /ˌɪnvɪˈteɪʃn/: sự mời gọi, lời mời

à invite (v) /ɪnˈvaɪt/: mời

rock climbing (n) /ˈrɒk klaɪmɪŋ/: trò leo núi đá (hoặc leo tường có gắn đá)

safety equipment (n) /ˈseɪfti ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị an toàn

skateboarding (n) /ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/: trò trượt ván

surfing (n) /ˈsɜːfɪŋ/: trò lướt sóng

à surf (v) /sɜːf/: lướt sóng, lướt website

zorbing (n) /ˈzɔːrbɪŋ/: trò lăn xuống dốc hoặc lăn trên mặt nước trong một quả cầu nhựa trong suốt











II/ Grammar:

u Present Simple (Thì hiện tại đơn):


a. Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt các thói quen và hoạt động hằng ngày hoặc những sự việc có thật xảy ra trong một thời gian dài ở hiện tại.

– Dấu hiệu nhận biết:

Cụm từ với “every”: every day, every year, every month, every afternoon, every morning,…

Cụm từ chỉ tần suất: once a week, twice a week, three times a week, four times a week, five times a week, once a month, once a year, etc.

Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never, rarely...

I/You/We/They collect stickers.He/She reads comics.
I/You/We/They don't make vlogs.He/She doesn't build models.
Do you/they play soccer?
Yes, I/we/they do. / No, I/we/they don't.
Does he/she bake cakes?
Yes, he/she does. / No, he/she doesn't.


e.g.








b. Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt các sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai như lịch trình hay chương trình của các cửa hàng, rạp phim, nhà hàng, phương tiện công cộng...

The festival starts at 6 p.m.
The festival ends at 10 p.m.
The bus leaves in ten minutes.
What time does the music performance start?
Does the festival start in the morning? - (Yes, it does./No, it doesn't.)










c. Cách phát âm “-s/es” cuối động từ ngôi thứ 3 số ít hoặc danh từ số nhiều

Đọc là /ɪz/khi âm cuối của từ gốc là các phụ âm /s/, /ʃ/, /z/, /dʒ/, /ʒ/, /tʃ/
Đọc là /s/khi âm cuối của từ gốc là các phụ âm /t/, /p/, /k/, /f/, /θ/
Đọc là /z/khi âm cuối của từ gốc là nguyên âm hoặc các phụ âm còn lại


u Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn):

a. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

1701485924684.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. yopo.vn---TA7 ISW - SEMESTER 1 REVIEW.docx
    Dung lượng tệp: 140.4 KB
  2. yopo.vn---TA7 ISW - SEMESTER 1 REVIEW_Key.docx
    Dung lượng tệp: 70.2 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI