SIÊU GOM CÁC Chuyên đề ôn thi tốt nghiệp môn tiếng anh MỚI NHẤT, CHỌN LỌC được soạn dưới dạng file word, PDF gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải chuyên đề ôn thi tốt nghiệp môn tiếng anh về ở dưới.
Chuyên đề này sẽ cung cấp các kí hiệu phiên âm quốc tế của các nguyên âm (đơn, đôi, ba), các phụ âm (vô thanh, hữu thanh), một số chùm phụ âm, và đặc biệt là tuyển tập các bài tập thực hành rất hữu ích. Trong chuyên đề này, các kí hiệu phiên âm quốc tế được sử dụng theo mẫu của các kí hiệu phiên âm quốc tế theo bộ sách giáo khoa Tiếng Anh của Nhà Xuất Bản Giáo Dục năm 2006. Phần phiên âm các từ và vị trí của các trọng âm chính được thực hiện thông qua việc tham khảo các từ điển on-line như MultiDictionary 9.0, Oxford Collocations Dictionary, hay Cambridge Dictionary, … Với mục đích phục vụ cho công tác giảng dạy và ôn tập thi các cấp, hình thức phiên âm và việc xác định vị trí các trọng âm chỉ mang tính tham khảo, và là cơ sở để giải các bài tập thực hành kèm theo, tuy nhiên, các bài tập thực hành kèm theo của chuyên đề này bao gồm những từ vựng có liên quan đến chương trình tiếng Anh phổ thông và thường xuyên được sử dụng trong các đề thi.
BÀI 1. PHONETIC SYMBOLS
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
1. The symbols vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm):
1.1. The symbols of pure vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm đơn):
1. 2. The diphthongs and triphthongs (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên đôi, ba):
Trang 6
2. The symbols of the consonant sounds (Các kí hiệu phiên âm của các phụ âm):
2.1. The symbols of voiceless consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm vô thanh):
2.2. The symbols of voiced consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm hữu thanh):
2.3. The clusters of consonants (Kí hiệu phiên âm của các chùm phụ âm):
Trang 9
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
PHẦN I – CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH
CHUYÊN ĐỀ I – PHONETICS
CHUYÊN ĐỀ VỀ NGỮ ÂM
CHUYÊN ĐỀ I – PHONETICS
CHUYÊN ĐỀ VỀ NGỮ ÂM
Chuyên đề này sẽ cung cấp các kí hiệu phiên âm quốc tế của các nguyên âm (đơn, đôi, ba), các phụ âm (vô thanh, hữu thanh), một số chùm phụ âm, và đặc biệt là tuyển tập các bài tập thực hành rất hữu ích. Trong chuyên đề này, các kí hiệu phiên âm quốc tế được sử dụng theo mẫu của các kí hiệu phiên âm quốc tế theo bộ sách giáo khoa Tiếng Anh của Nhà Xuất Bản Giáo Dục năm 2006. Phần phiên âm các từ và vị trí của các trọng âm chính được thực hiện thông qua việc tham khảo các từ điển on-line như MultiDictionary 9.0, Oxford Collocations Dictionary, hay Cambridge Dictionary, … Với mục đích phục vụ cho công tác giảng dạy và ôn tập thi các cấp, hình thức phiên âm và việc xác định vị trí các trọng âm chỉ mang tính tham khảo, và là cơ sở để giải các bài tập thực hành kèm theo, tuy nhiên, các bài tập thực hành kèm theo của chuyên đề này bao gồm những từ vựng có liên quan đến chương trình tiếng Anh phổ thông và thường xuyên được sử dụng trong các đề thi.
BÀI 1. PHONETIC SYMBOLS
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
1. The symbols vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm):
1.1. The symbols of pure vowel sounds (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên âm đơn):
Symbols | In | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
of the | letters | Examples in words | |||||||||||||||||||||||||||||||||
sounds | (Chữ cái | (Ví dụ cụ thể trên các từ) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kí hiệu | thể | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
các âm) | hiện) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ І / | a | village /’vIlIdʒ/ | package | assemblage | |||||||||||||||||||||||||||||||
| /’pækIdʒ/ | /ә’semblIdʒ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
e | pretty /’prItI/ | represent | deliver /di’livә(r)/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
i | sit /sIt/ | little /’lItl/ | simple /’sImpl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
y | happy /’hæpI/ | easy /’i:zI/ | usually /’ju:ʊlI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
/ i: / | ea | lead /li:d/ | seaside /’si:saId/ | meaningful /’mi:nIŋfʊl/ | |||||||||||||||||||||||||||||||
ee | meet /mi:t/ | sheep /ʃi | steel /sti:l/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
a | many /’menI/ | any/’enI/ | manifold /’menIfәʊld/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
/ e / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
e | send /send/ | recommend | comprehend | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| /rIkɔ’mend | /kәmprI’hend/ |
Trang 4
ea | head /hed/ | spread /spred/ | headache /‘hedeIk/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ æ / | a | land /lænd/ | brandy /’brændI/ | sandy /’sændI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ɔ / | o | pot /pɔt / | spot /spɔt / | slot /slɔt / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
a | wash /wɔʃ / | what /wɔt / | watch /wɔtʃ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
a | talk /tɔ:k/ | walk /wɔ:k/ | water /’wɔ:tә(r)/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
aw | saw /sɔ:/ | lawn /lɔ:n/ | pawn /pɔ:n/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ɔ: / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oa | broad /brɔ:d/ | broaden/’brɔ:dn/ | abroad /ә’brɔ:d/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oo | door /dɔ | floor /flɔ | floorage /’flɔ:rIdʒ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
or | fork /fɔ:k/ | sport /spɔ:t/ | transport /’trænspɔ:t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ou | fought /fɔ:t/ | thought /θɔ:t/ | bought /bɔ:t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
o | some /sLm/ | come /kLm/ | done /dLn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ L / | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
u | shut /ʃLt/ | muddy /’mLdI/ | budget /’bLdʒIt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oo | blood /blLd/ | flood /flLd/ | bloodless /blLdlIs/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ou | tough /tLf/ | enough /I’nLf/ | rough /rLf/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
a | task /ta:sk/ | fast /fa:stk/ | broadcast /br ɔ:d’ka:st/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ɑ: / | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ar | card /ka:d/ | I | farther /’fa:dәr/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| retard /r ’ta:d/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ear | heart /ha:t/ | hearten /’ha:tәn/ | hearth /ha:θ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ʊ / | u | p | u | ll /pʊl/ | p | u | sh /pʊʃ/ | p | u | llet /’pʊlet/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
or | oo | g | oo | d /gʊd/ | c | oo | k /kʊk/ | l | oo | k /lʊk/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ u / | ou | could /kʊld/ | would /wʊld/ | should /ʃʊld/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
u | frugal /’fru:gәl/ | conclude | illusion /I’lu:ʃn/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ u: / | /kɔn’klu:d/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oe | shoe /ʃu: / | shoebill /’ʃu:bIl/ | shoemaker /’ʃu:meIkәr/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oo | moon /mu:n/ | spoon /spu:n/ | smooth /smu:θ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ui | fruit /fru:t/ | cruise /kru:s/ | recruit /rI’kru:t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
a | await /ә’weIt/ | about /ә’baut/ | machine /mә’ʃi:n/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ә / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
o | tonight /tә’naIt/ | potato /pә’teItәu/ | tomorrow /tә’mɔrәʊ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
er | reader /’ri:dәr/ | writer /’raItәr/ | cruiser /’kru:sәr/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
or | actor /’æktәr/ | doctor /’dɔktәr/ | translator /’trænsleItәr/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
er | prefer | merchant | merciful /’mз:sIfʊl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ з: / | /prI’fз: r/ | /’mз:tʃәnt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ir | shirt /ʃз:t/ | skirt /skз:t/ | first /fз:st/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ur | hurt /hз:t/ | further /’ʃз:dә/ | furnish /’ʃз:nIʃ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
or | word /wз:d/ | work /wз:k/ | worm /wз:m/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ear | heard /hз:d/ | earth /з:θ/ | earthen /’з:θәn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 5
1. 2. The diphthongs and triphthongs (Các kí hiệu phiên âm của các nguyên đôi, ba):
Symbols | In | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
of the | letters | Examples in words | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
sounds | (Chữ cái | (Ví dụ cụ thể trên các từ) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kí hiệu | thể | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
các âm) | hiện) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
a | case /keIs/ | baby /’beIbI/ | lazy /’leIzI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ eI / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ai | maid /meId/ | maiden /’meIdn/ | maidenly /’meIdnlI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ay | say /seI/ | clay /kleI/ | play /pleI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ei | eight /eIt/ | eighthly /’eIθlI/ | eiranic /eI’rænIk/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ aI / | i | kite /kaIt/ | night /naIt/ | mine /maIn/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
y | sky /skaI/ | fly /flaI/ | satisfy /’sætIsfaI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ɔI / | oi | soil /sɔIl/ | coin /kɔIn/ | spoil /spɔIl/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
oy | employ /Im’plɔI/ | enjoy /In’dʒɔI/ | employment | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /Im’plɔImnt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ aʊ / | ou | mouse /maʊs/ | mouth /maʊθ/ | surround /sз:’raʊnd/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ow | now /naʊ/ | power /’paʊ әr/ | cowboy /’kaʊ bɔI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
o | cold /kәʊld/ | scold /skәʊld/ | fold /fәʊld/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ әʊ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ow | slow /slәʊ/ | flow /flәʊ/ | show /ʃәʊ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ew | sew /sәʊ/ | sewing /’sәʊIŋ/ | sewn /sәʊn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ Iә / | ear | hear /hIә(r)/ | fear /fIә(r)/ | near /nIә(r)/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ere | here /hIә(r)/ | merely /’mIәlI/ | atmosphere | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /’ætmɔsfIә(r)/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ere | there /deә(r)/ | therapy | thereabout | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ eә / | /’θeәrәpI/ | /’deәrәbaʊt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
are | fare /feә(r)/ | share /ʃeә(r)/ | stare /steә(r)/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
air | hair /heә(r)/ | fair /feә(r)/ | stairs /steә(r)s/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ʊә / | our | tour /tʊә(r)/ | tourer /tʊәrә/ | tourism /’tʊәrIzm/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ire | tire /taIә/ | fire /faIә/ | firemen /’faIәmen/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ aIә / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
yre | tyre /taIә/ | tyreles /’taIәlIs/ | tyre-pump | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /’taIә pLmp / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
yer | buyer /baIә/ | flyer /flaIә/ | buyer /baIә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ әʊә / | ower | slower /slәʊә/ | slower /slәʊә/ | slower /slәʊә/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ aʊә / | ower | shower /ʃaʊә/ | power /paʊә/ | flower /flaʊә/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
our | flour /flaʊә/ | sour /saʊә/ | flour /flaʊә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ eIә / | ayer | prayer /preIә/ | player /pleIә/ | sprayer /spreIә/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 6
| eyer | greyer /’greIә/ | greyer /’greIә/ | greyer /’greIә/ | |||||||||||||||||||
| / ɔIә / | oyer | enjoyer /In’dʒɔIә/ | enjoyer /In’dʒɔIә/ | employer /Im’plɔIә/ | ||||||||||||||||||
| oyal | loyal /’lɔIәl/ | loyalty /’lɔIәltI/ | loyal /’lɔIәl/ | |||||||||||||||||||
2. The symbols of the consonant sounds (Các kí hiệu phiên âm của các phụ âm):
2.1. The symbols of voiceless consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm vô thanh):
Symbols | In | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
of the | letters | Examples in words | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
sounds | (Chữ cái | (Ví dụ cụ thể trên các từ) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kí hiệu | thể | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
các âm) | hiện) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ p / | p | pen /pen/ | paint /peInt/ | people /’pi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
f | five /faIv/ | formal /’fɔ:mәl/ | family /’fæmIlI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ f / | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ph | physics /’fIz Iks/ | physician /fI’zIkʃn/ | physical /fI’zIkәl/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
gh | laugh /la:f/ | enough /I’nLf/ | rough /rLf/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ q / | th | throw /θrәʊ/ | thunder /’θLndә(r)/ | sixth /sIksθ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ t / | t | teach /ti:tʃ/ | temple /’tempәl/ | tittle /’taItәl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ed | looked /lʊkt/ | laughed /la:ft/ | stopped /stɔpt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ s / | s | site /saIt/ | sandy /’sændI/ | sample /’sæmpәl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
c | centre /’sentә/ | century /’sentʃʊrI/ | cell /sel/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
sh | sheep /ʃi | sheet /ʃi:t/ | English /’IŋlIʃ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ʃ / | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ch | machine | chaise /ʃeIz/ | champagne /ʃæm’peIn/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /mә’ʃi:n/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
s | sugar /’ʃʊgә/ | sugary /’ʃʊgәr I/ | sure /’ʃʊә(r)/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ t∫ / | ch | choice /tʃɔIs/ | church /tʃз:tʃ/ | chimney /’tʃImnI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
t | fixture /'fIkst∫ә/ | future / 'fju:t∫ә/ | question / 'kwest∫n/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ k / | k | kitchen/’kItʃn/ | kiss /kIs/ | king /kIŋ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
c | concert | cancel /’kænsәl/ | comedy /’kLmedI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /kɔn’sз:t/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ch | chemist | chemistry | chemical /’kemIkәl/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /’kemIst/ | /’kemIstrI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
q | quite /kwaIt/ | question / 'kwest∫n/ | conquest /’kɔŋkwest/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ h / | h | hike /haIk/ | hunger /’hLŋgә(r)/ | homeless /’hәʊmlIs/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
wh | whoop /hu | whose /hu:z/ | wholesale /’hɔʊlseIl/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 7
2.2. The symbols of voiced consonants (Kí hiệu phiên âm của các phụ âm hữu thanh):
Symbols | In | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
of the | letters | Examples in words | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
sounds | (Chữ cái | (Ví dụ cụ thể trên các từ) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kí hiệu | thể | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
các âm) | hiện) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ b / | b | boy /bɔI/ | bamboo /bæm’bu:/ | band /bænd/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ v / | v | visit /’vIzIt/ | van /væn/ | victory /’vIktәrI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
f | of /әv/ | of /әv/ | of /әv/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ d / | th | them /dәm/ | with /wId/ | though /dәʊ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ d / | d | done /dLn/ | doctor /’dɔktә(r)/ | dancer /’dænsә(r)/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ed | lived /’lIvd/ | earned /з:nd/ | cancelled /’kænsәld/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ z / | z | zebra /’zi:brә/ | zip /zIp/ | zealot /’zelәt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
s | visit /’vIzIt/ | visual /’vIzjʊәl/ | teachers /ti:tʃәz/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ʒ / | s | vision /’vIʒn/ | usual /’jʊʒʊәl/ | usually /’jʊʒʊәlI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ dʒ / | g | germ /dʒз:m/ | gene /dʒi:n/ | age /eIdʒ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
j | jam /dʒæm/ | jam /dʒæz/ | joyful /dʒɔIfʊl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ g / | g | gift /gIft/ | gain /geIn/ | girl /gз:l/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ l / | l | little /’lItәl/ | lamp /læmp/ | light /laIt/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ m / | m | monk /mɔŋk/ | mammal /’mæmәl/ | Monday /’mLndeI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ n / | n | name /neIm/ | number /nLmbә/ | noise /nɔIs/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ŋ / | n | think /θIŋk/ | thank /θæŋk/ | sink /sIŋk/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
ng | sing /sIŋ/ | thing /θIŋ/ | ceiling /’si:lIŋ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ r / | r | rural /’rʊәrәl/ | ring /rIŋ/ | reader /’ri:dә/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ w / | w | with /wId/ | wine /waIn/ | wing /wIŋ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
wh | when /wen/ | whistle /’wIsәl/ | whisper /’wIspә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ j / | y | young /jLŋ/ | yearly /’jIәlI/ | youth /ju:θ/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
u | music /’mju:sIk/ | unit /’ju:nIt/ | university | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /ju:nI’v з:sItI/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ ф / | h | honest /’ɔ:nIst/ | hour /aʊә/ | heir /aIә/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
mute | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
k | knight /naIt/ | knit /nIt/ | known /nɔʊn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
cases | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
b | comb /kɔʊm/ | climb /klaIm/ | debt /det/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
p | pneumonia | psychology | psychiatrist | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /njʊ’mɔ:nIә/ | /saI’kɔ:lɔdʒI/ | /saI’kIәtrIst/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 8
2.3. The clusters of consonants (Kí hiệu phiên âm của các chùm phụ âm):
Symbols | In | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
of the | letters | Examples in words | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
sounds | (Chữ cái | (Ví dụ cụ thể trên các từ) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Kí hiệu | thể | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
các âm) | hiện) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sp / | speak /spi:k/ | spoil /spɔIl/ | speaker /’spi:kә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ st / | start /sta:t/ | stand /stænd/ | stay /steI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sk / | school /skʊl/ | skill /skIl/ | scan /skæn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ s+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sf / | sphere /sfIә/ | spheral /sfIәrәl/ | biosphere /baIә’sfIә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sm / | small /smɔl/ | smash /smæʃ/ | smell /smel/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sn / | snow /snәʊ/ | sneeze /sni:z/ | sneaky /’sni:kI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sw / | sweet /swi:t/ | swim /swIm/ | swan /swɔn/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ sj / | super /sjʊpә/ | superadd | superably | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| /’sjʊpәræd/ | /’sjʊpәreIblI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ pl / | plump /plLmp/ | apply /ә’plaI/ | please /pli:s/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ p+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ pr / | proud /praʊd/ | propose /’prɔpәʊs/ | produce /prә’djʊs/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ pj / | pure /pjʊә/ | purely /’pjʊәlI/ | purify /’pjʊrәfaI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ tr / | train /treIn/ | treat /tri:t/ | treatment /tri:tmәnt/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ t+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ tw / | twice /twaIs/ | twerp /twз | twicer /’twaIsә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ tj / | tube /tjʊb/ | tubal /’tjʊ:bәl/ | tuber /’tjʊ:bә/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ kl / | class /kla:s/ | clean /kli:ns/ | clame /kleIm/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ k+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ kr / | cream /kri:m/ | cry /kraI/ | creative /kri:’e ItIv/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ kw / | quite /kwaIt/ | quit /kwIt/ | quest /kwest/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ kj / | cure /kjʊә/ | cute /kjʊt/ | cutely /kjʊtlI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ bl / | blow /blәʊ/ | blame /bleIm/ | bleach /bli:tʃ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ b+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ br / | bring /brIŋ/ | bride /braId/ | bridge /brIdʒ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ bj / | beauty /’bjʊtI/ | beautify /’bjʊtIfaI/ | beautiful /’bjʊtIfʊl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ g+ / | / gl / | glass /gla:s/ | glim /glIm/ | glance /gla:ns/ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ gr / | grow /grәʊ/ | great /greIt/ | groom /gru:m/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ dr / | dream /dri:m/ | dread /dred / | dreadful /’dredfʊl/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ d+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ dw / | dwell /dwel/ | dweller /’dwelә/ | dwelt /dwel/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ dj / | duty /’djʊtI/ | dutiful /’djʊtIfʊl/ | dutifully /’djʊtIfʊlI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ fl / | flow /flәʊ/ | fly /flaI/ | flame /fleIm/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ f+ / | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ fr / | fry /fraI/ | fright /fraIt/ | fridge /frIdʒ/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
/ fj / | furious /’fjʊrIәs/ | few /fjʊ/ | furiously /’fjʊrIәslI/ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 9
/ q+ / | / qr / | throw /θrәʊ/ | through /θru:/ | threat /θret/ |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (5)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG