ĐỀ THI TỔNG HỢP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
SIÊU GOM Đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn toán, môn tiếng việt NĂM 2023-2024 UPDATE được soạn dưới dạng file word, FILE ZIP gồm các file trang. Các bạn xem và tải đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn toán, de thi cuối học kì 2 lớp 2 môn tiếng việt về ở dưới.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ..........
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........
Họ và tên: ……………………………………
Lớp : ………………………………………………...

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: …………



Ngày kiểm tra: .…/…./…..
Môn: Toán - Lớp …
Thời gian: …. phút​

KÍ DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA

ĐIỂM

- Bằng số:
- Bằng chữ:

Chữ ký giám thị

Chữ ký giám khảo




I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1:
Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là: ( 0, 5 điểm)

998 B. 999 C. 997 D. 1000

Câu 2: Tích của 5 và 7 là: ( 0, 5 điểm)

20 B. 30 C. 35 D. 45

Câu 3: Số bị chia trong phép tính 18 : 2 = 9 là: ( 0, 5 điểm)

18 B. 2 C. 9 D. 8

Câu 4: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là: ( 0, 5 điểm)









8 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 9 cm

Câu 5:Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm)


  • 1km ........... 999m 2 m ….. 19 dm + 1 dm
  • 2l x 9 ........... 9l x 5 40km : 5...... 8 km
Câu 6: Trong hình dưới đây có: ( 0, 5 điểm)

Có .......... hình tứ giác.



Có .......... hình tam giác.

Câu 7: Bin có 2 cái bánh và 2 cái kẹo bỏ trong một hộp. Bin nhắm mắt và lấy ra 3 cái.

Vậy trong hộp có khả năng còn dư 2 cái kẹo không? ( 0, 5 điểm)

Có thể B. Không thể C. Chắc chắn






















II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 8.
Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)

a. 479 + 215b. 790 - 371c. 628 + 35d. 907 - 25

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................

..........................
Câu 9. Tính. ( 1 điểm)

a) 259 – 190 + 367 = ...................................b) 543 + 381 - 405 = ...................................

= ...................................

= ...................................
Câu 10. Khối lớp 2 của trường Tiểu học Kim Đồng có 486 học sinh, trong đó có 197 học sinh nữ. Hỏi khối lớp 2 của trường đó có bao nhiêu học sinh nam? ( 2 điểm)

Bài giải

..........................................................................................................

..........................................................................................................

..........................................................................................................

Câu 11. Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số lẻ lớn nhất có hai chữ số. ( 1 điểm)

Bài làm

..........................................................................................................

..........................................................................................................

..........................................................................................................

..........................................................................................................




KÍ DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA








PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ ………..

TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........




HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC: ……………

MÔN TOÁN - LỚP 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu 0,5 điểm



1. A2. C3. A4. D7. B







  • Câu 5: 1km > 999m ( 0,25 điểm) 2 m = 19 dm + 1 dm ( 0,25 điểm)
  • 2l x 9 < 9l x 5( 0,25 điểm) 40km : 5 = 8 km( 0,25 điểm)
Câu 6: Có 3 hình tứ giác. ( 0,25 điểm)



Có 3hình tam giác. ( 0,25 điểm)

I.PHẦN TỰ LUẬN

1. Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm


a. 694 b. 419 c. 663 d. 882

2.
a)
259 – 190 + 367 = 69 + 367( 0,25 điểm)

b) 543 + 381 - 405 =924-405( 0,25 điểm)

= 436 ( 0,25 điểm)

= 519( 0,25 điểm)
3. Bài giải

Khối lớp 2 của trường đó có số học sinh nam là: ( 0,5 điểm)

486 – 197 = 289 ( học sinh) ( 1 điểm)

Đáp số: 289 học sinh ( 0,5 điểm)

4. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là : 987 ( 0,25 điểm)

Số lẻ lớn nhất có hai chữ số là : 99 ( 0,25 điểm)

Hiệu của hai số là: 987 – 99 = 888 ( 0,25 điểm)

Đáp số: 888 ( 0,25 điểm)





PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ …………….

TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........





MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - LỚP 2

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán

Mạch KT-KN
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3

Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Số và phép tính:
– Biết viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.
– Cộng, trừ không nhớ và có nhớ trong phạm vi 100.
Số câu
3​
2​
5
Câu số
1,2,3​
8,9​
Số điểm
1,5​
3​
4,5
2. Hình học và đo lường:
– Nhận biết được hình tứ giác, đường gấp khúc, đoạn thẳng, khối trụ, khối cầu
– Biết ngày, giờ và đơn vị đo độ dài, khối lượng.
Số câu
2​
1​
1​
4
Câu số
4,7​
5​
6​
Số điểm
1​
1​
0,5​
2,5
3. Giải toán có lời văn:
- Phân tích được bài toán có lời văn.
- Trình bày đầy đủ các bước của một bài toán có lời văn.
Số câu
2​
2
Câu số
10,11​
Số điểm
3​
3
TổngSố câu
5
1
3
2
11
Số điểm
2,5
1
3,5
3
10

1713503914566.png


TẬP 3 BỘ 2023-2024


1713504010516.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (5)

  1. yopo.vn--ĐỀ THI HK2 - LỚP 2 tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 27.3 MB
  2. yopo.vn--ĐỀ THI HK2 - LỚP 2 tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 6.8 MB
  3. YOPO.VN-- DE THI HK 2 LOP 2 NAM 2023-2024.zip
    Dung lượng tệp: 338.9 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI